đại học giao thông vận tải tuyển sinh 2019
Chiều ngày ( 19/11), Trường THCS Đại Thành đã tổ chức lễ kỷ niệm 70 năm thành ngày thành lập trường ( 11/1947 - 11/2017). Dự lễ có đồng chí Đậu Văn Côi - Vụ trưởng vụ tổ chức cán bộ. Ở tỉnh có đồng chí Nguyễn Văn An - Phó giám đốc Công an Tỉnh. Ở huyện có các đồng chí Hà Văn Bình - Phó bí thư
Phòng Tuyển sinh - Trung tâm Đào tạo Thường xuyên. Cơ sở 1: Lầu 1, số 6A-8A Nguyễn Thái Sơn, P. 3, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh. Cơ sở 2: 15 Lương Minh Nguyệt, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP Hồ Chí Minh. Website: gtvthcm.edu.vn - Email: gtvthcm.edu.vn@gmail.com. Văn phòng làm việc và
THÔNG TIN TUYỂN SINH. Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia Tp. cao đẳng Xây dựng Tp.HCM, cao đẳng Điện lực Tp.HCM, cao đẳng Giao thông Vận tải III, cao đẳng Bến Tre). - Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển học bạ vào tháng 4 và tháng 10 hàng năm.
Tuyển sinh ĐH - CĐ ĐỊA CHỈ TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT 2022 CẬP NHẬT ĐIỂM CHUẨN 2022 CỦA CÁC TRƯỜNG ĐH ĐH Giao thông vận tải phân hiệu TPHCM công bố điểm chuẩn và ĐGNL 2021 Thứ bảy - 03/07/2021 11:23 Trường Đại học Giao thông vận tải thông báo kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2021 tại Phân hiệu Tp.
Trang chủ Đại Học Chính Quy. 03/10/2022 2806 lượt. Thông báo về việc xét tuyển bổ sung ĐHCQ năm 2022 tại Phân hiệu Tp. Hồ Chí Minh (Mã tuyển sinh GSA) Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại Tp. Hồ Chí Minh thông báo xét tuyển bổ sung đại học chính quy năm 2022, như
Trường: Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) - UTC Tin tuyển sinh Năm: 2022 2021 2020 2019 2018 2017
Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. A. GIỚI THIỆU Tên trường Đại học Giao thông Vận tải Tên tiếng Anh University of Transport and Communications UTC Mã trường GHA Loại trường Công lập Hệ đào tạo Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức Địa chỉ số 3 phố Cầu Giấy, Quận Đống Đa, Hà Nội SĐT 37663311 Email [email protected] Website Facebook B. THÔNG TIN TUYẾN SINH NĂM 2023 DỰ KIẾN I. Thông tin chung 1. Thời gian tuyển sinh - Với thí sinh xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 và xét tuyển thẳng Theo quy định của Bộ GD&ĐT, Nhà trường sẽ Thông báo và hướng dẫn chi tiết sau khi có quy định của Bộ GD&ĐT. - Với thí sinh xét tuyển bằng kết quả học bạ THPT Tại Hà Nội nộp hồ sơ ĐKXT từ ngày 03/4 đến ngày 08/6/2023. Tại TP. HCM nộp hồ sơ ĐKXT từ ngày 03/4 đến ngày 08/6/2023. - Với thí sinh xét tuyển kết hợp áp dụng với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội-mã GHA nộp hồ sơ ĐKXT từ ngày 01/6 đến ngày 18/6/2023. - Với thí sinh xét tuyển bằng kết quả đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội năm 2023 áp dụng với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội - mã GHA Theo quy định của Bộ GD&ĐT, Nhà trường sẽ Thông báo và hướng dẫn chi tiết sau khi có quy định của Bộ GD&ĐT. - Với thí sinh xét tuyển bằng kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2023 áp dụng với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP. HCM - mã GSA Thí sinh đăng ký xét tuyển theo 02 cách Từ ngày 03/4 đến ngày 08/6/2023 Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT vào trường bằng cách đăng ký trực tuyến tại trang thông tin tuyển sinh của trường, qua bưu điện và nộp trực tiếp tại Phân hiệu Hướng dẫn chi tiết xem tại trang thông tin tuyển sinh của trường Thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống đăng ký dự thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2023 theo kế hoạch chung của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh; 2. Đối tượng tuyển sinh Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 3. Phạm vi tuyển sinh Tuyển sinh trong cả nước. 4. Phương thức tuyển sinh Phương thức xét tuyển Trường xét tuyển theo 4 phương thức Phương thức 1 Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông THPT năm 2023 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Phương thức 2 Xét tuyển bằng kết quả học bạ THPT. Phương thức 3 Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội, áp dụng với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu Phương thức 4 Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ trở lên còn hiệu lực đến ngày 30/6/2023 và tổng điểm hai môn học môn Toán và 01 môn không phải Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển điểm trung bình lớp 10 cộng điểm trung bình lớp 11 cộng điểm trung bình lớp 12 cộng điểm ưu tiên nếu có đạt từ điểm trở lên, áp dụng với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội. Ngưỡng điểm được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào từng ngành sẽ thông báo chi tiết sau. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT a. Phương thức 1 Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên nếu có. Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. b. Phương thức 2 Xét tuyển bằng kết quả học bạ THPT Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội mã GHA Thí sinh tốt nghiệp THPT có tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển điểm trung bình lớp 10 cộng điểm trung bình lớp 11 cộng điểm trung bình lớp 12 cộng điểm ưu tiên nếu có từ ngưỡng điểm được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trở lên ngưỡng điểm được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào từng ngành sẽ thông báo chi tiết sau, trong đó điểm của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào dưới điểm. Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu tại mã GSA Thí sinh tốt nghiệp THPT có tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển điểm trung bình lớp 10 cộng điểm trung bình lớp 11 cộng điểm trung bình học kỳ I lớp 12 cộng điểm ưu tiên nếu có từ ngưỡng điểm được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trở lên ngưỡng điểm được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào từng ngành sẽ thông báo chi tiết sau, trong đó ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào dưới điểm. c. Phương thức 3 Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội, áp dụng với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu d. Phương thức 4 Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ trở lên còn hiệu lực đến ngày 30/6/2023 và tổng điểm hai môn học môn Toán và 01 môn không phải Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển điểm trung bình lớp 10 cộng điểm trung bình lớp 11 cộng điểm trung bình lớp 12 cộng điểm ưu tiên nếu có đạt từ điểm trở lên, áp dụng với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội. Ngưỡng điểm được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào từng ngành sẽ thông báo chi tiết sau. 5. Học phí Học phí dự kiến với sinh viên chính quy Theo quy định về học phí của Chính phủ, năm học 2019-2020 học phí áp dụng cho các ngành thuộc khối Kỹ thuật là tín chỉ, khối Kinh tế là tín chỉ. II. Các ngành tuyển sinh 1. Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội Mã xét tuyển GHA TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến Các chương trình đại trà 1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D07 110 2 Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D07 120 3 Tài chính - ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; D07 55 4 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01; D07 110 5 Kinh tế 7310101 A00; A01; D01; D07 85 6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; D01; D07 100 7 Khai thác vận tải 7840101 A00; A01; D01; D07 160 8 Kinh tế vận tải 7840104 A00; A01; D01; D07 160 9 Kinh tế xây dựng 7580301 A00; A01; D01; D07 125 10 Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; D01; D07 65 11 Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00; A01; D01; D07 50 12 Toán ứng dụng 7460112 A00; A01; D07 70 13 Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; D07 70 14 Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D07 260 15 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00; A01; D01; D07 50 16 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00; B00; D01; D07 50 17 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01; D01; D07 160 18 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; D01; D07 85 19 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00; A01; D01; D07 80 20 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00; A01; D01; D07 175 21 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00; A01; D01; D07 190 22 Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; D07 110 23 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00; A01; D07 230 24 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00; A01; D07 140 25 Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 7520218 A00; A01; D01; D07 70 26 Hệ thống giao thông thông minh 7520219 A00; A01; D01; D07 40 27 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; D01; D07 260 28 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00; A01; D01; D07 50 29 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00; A01; D01; D07 40 30 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; D01; D07 500 Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao 31 Quản trị kinh doanh Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh 7340101 QT A00; A01; D01; D07 50 32 Kế toán Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh 7340301 QT A00; A01; D01; D07 85 33 Công nghệ thông tin Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh 7480201 QT A00; A01; D07 100 34 Kỹ thuật cơ khí Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh 7520103 QT A00; A01; D01; D07 85 35 Kỹ thuật xây dựng Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580201 QT A00; A01; D01; D07 40 36 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm các Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật 7580205 QT A00; A01; D01; D07 80 37 Kinh tế xây dựng Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh 7580301 QT A00; A01; D01; D07 45 38 Quản lý xây dựng Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh 7580302 QT A00; A01; D01; D07 45 Các chương trình liên kết Quốc tế do trường đối tác cấp bằng Dành cho các thí sinh tốt nghiệp THPT, có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tiếng Anh tương đương IELTS từ trở lên 39 Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản lý xây dựng Đại học Bedfordshire - Vương Quốc Anh cấp bằng, Học hoàn toàn bằng tiếng Anh 7580302 LK A00, A01, D01, D07 30 40 Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh Đại học EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, Học hoàn toàn bằng tiếng Anh 7340101 LK A00, A01, D01, D07 30 2. Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu tại Mã xét tuyển GSA STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến 1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; C01 90 2 Kế toán 7340301 A00; A01; D01; C01 80 3 Tài chính ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; C01 50 4 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01; C01 110 5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; D01; C01 70 6 Khai thác vận tải 7840101 A00; A01; D01; C01 60 7 Kinh tế xây dựng 7580301 A00; A01; D01; C01 100 8 Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; D01; C01 50 9 Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D07 90 10 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; D01; D07 50 11 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00; A01; D01; D07 50 12 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00; A01; D01; D07 90 13 Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; D01; C01 50 14 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00; A01; D01; C01 80 15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00; A01; D01; C01 80 16 Kiến trúc 7580101 A00; A01; V00; V01 60 17 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; D01; D07 170 18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; D01; D07 170 *Xem thêm Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM Ngành học Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải 23,30 25,67 25,30 25,10 Tài chính - Ngân hàng 24,55 24,95 Kế toán chuyên ngành Kế toán tổng hợp 23,55 25,57 25,50 25,05 Kinh tế chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông 22,80 25,40 25,15 25,00 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22 25,40 24,70 24,40 Khai thác vận tải gồm 4 chuyên ngành Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị 21,95 21,40 24,60 24,70 Kinh tế vận tải gồm 2 chuyên ngành Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt 20,70 22,42 24,05 24,20 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25 26,65 26,35 26,25 Kinh tế xây dựng gồm 2 chuyên ngành Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông 20,40 23,32 24,00 24,10 Toán ứng dụng chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng 16,40 18 23,05 23,40 Công nghệ thông tin 24,75 26,45 25,65 25,90 Công nghệ kỹ thuật giao thông chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông 18 20,43 22,90 22,75 Kỹ thuật môi trường chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông 16,05 20,18 21,20 21,35 Kỹ thuật cơ khí gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí 23,10 24,62 24,40 23,60 Kỹ thuật cơ điện tử chuyên ngành Cơ điện tử 23,85 25,90 25,05 24,85 Kỹ thuật nhiệt gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng 21,05 22,65 23,75 21,25 Kỹ thuật cơ khí động lực 22,85 21,65 Nhóm chuyên ngành Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính 16,70 18 Nhóm chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy - Toa xe 16,35 18 Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực 19,40 18 Kỹ thuật ô tô 24,55 26,18 25,10 24,85 Kỹ thuật điện gồm 2 chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp 21,45 23,48 24,05 23,60 Kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 3 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông 22,40 23,77 24,35 24,10 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa 24,05 25,77 25,10 25,30 Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo 23,85 24,35 Hệ thống giao thông thông minh 17,10 Kỹ thuật xây dựng gồm 4 chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng 17 19,50 21,10 21,20 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16,00 17,00 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Chuyên ngành Cảng công trình biển 16,55 18 17,15 17,25 Chuyên ngành Cầu đường bộ 17,10 19,50 Nhóm chuyên ngành Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ 17,15 18 Nhóm chuyên ngành Cầu hầm, Đường hầm và metro 16,75 18 Nhóm chuyên ngành Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị 17,20 18 Nhóm chuyên ngành Đường ô tô và Sân bay, Cầu - Đường ô tô và Sân bay 16,20 18 Nhóm chuyên ngành Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị 16,15 18 Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường 16,45 18 Nhóm chuyên ngành Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình 16,10 18 Quản lý xây dựng 17,20 21,88 22,80 23,50 Khoa học máy tính 25,25 Quản lý đô thị và công trình 19,00 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17,35 Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 3 chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật 16,25 18 16,05 17,00 Công nghệ thông tin Chương trình Công nghệ thông tin Việt - Anh 23,30 25,17 25,35 24,65 Kỹ thuật cơ khí Chương trình Cơ khí ô tô Việt - Anh 20,70 23 24,00 20,55 Kỹ thuật xây dựng Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16,20 18 16,30 18,45 Kỹ thuật xây dựng Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp 16,25 19,50 17,90 22,50 Kinh tế xây dựng Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh 16,60 19,50 21,40 Kế toán Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh 19,60 20,27 23,30 23,30 Quản trị kinh doanh Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh 23,85 23,95 Quản lý xây dựng Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh 18,55 D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH Trường đại học giao thông vận tải Toàn cảnh trường đại học giao thông vận tải Sinh viên trường đại học giao thông vận tải Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới [email protected]
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019 Tuyển sinh trên phạm vi cả nước – Mã trường GTS 1. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN Phương thức 1 Dùng kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào điểm nhận hồ sơ xét tuyển sau khi có kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2019. Phương thức 2 Dùng điểm trung bình môn của lớp 10, 11, 12 theo học bạ Điểm trung bình từng môn theo tổ hợp xét tuyển của năm lớp 10, 11, 12 từ điểm trở lên theo thang điểm 10. 2. THÔNG TIN MÃ NGÀNH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY Đại học chính quy chương trình đại trà TT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu KQ THPT QG 2019 Chỉ tiêu Học bạ 1 Kỹ thuật điện Chuyên ngành Điện và tự động tàu thuỷ, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông 7520201 A00, A01 98 42 2 Kỹ thuật điện tử – viễn thông Chuyên ngành Điện tử viễn thông 7520207 A00, A01 42 18 3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp 7520216 A00, A01 49 21 4 Kỹ thuật tàu thuỷ Chuyên ngành Thiết kế thân tàu thuỷ, Công nghệ đóng tàu thuỷ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi 7520122 A00, A01 91 39 5 Kỹ thuật cơ khí Chuyên ngành Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động 7520103 A00, A01 168 72 6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 63 27 7 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 42 18 8 Kỹ thuật xây dựng Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm 7580201 A00, A01 140 60 9 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa, Xây dựng cầu đường, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, Xây dựng đường sắt – Metro, Xây dựng cầu hầm, Xây dựng đường bộ 7580205 A00, A01 210 90 10 Kinh tế xây dựng Chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án xây dựng 7580301 A00, A01, D01 140 11 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00 42 18 12 Kinh tế vận tải Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển 7840104 A00, A01, D01 130 13 Khai thác vận tải Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lý và kinh doanh vận tải 7840101 A00, A01, D01 130 14 Khoa học hàng hải Chuyên ngành Điều khiển tàu biển 7840106101 A00, A01 70 30 15 Khoa học hàng hải Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy 7840106102 A00, A01 56 24 16 Khoa học hàng hải Chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy 7840106105 A00, A01 42 18 17 Khoa học hàng hải Chuyên ngành Quản lý hàng hải 7840106104 A00, A01 42 18 Đại học chính quy chương trình Chất lượng cao STT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu KQ THPT QG 2019 Chỉ tiêu Học bạ 1 Kỹ thuật điện tử – viễn thông Chuyên ngành Điện tử viễn thông 7520207H A00, A01 21 9 2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216H A00, A01 21 9 3 Công nghệ thông tin 7480201H A00, A01 42 18 4 Kỹ thuật cơ khí Chuyên ngành Cơ khí ô tô 7520103H A00, A01 63 27 5 Kỹ thuật xây dựng 7580201H A00, A01 59 26 6 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Chuyên ngành Xây dựng cầu đường 7580205111H A00, A01 31 14 7 Kinh tế xây dựng 7580301H A00, A01, D01 42 18 8 Kinh tế vận tải 7840104H A00, A01, D01 42 18 9 Khai thác vận tải Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức 7840101H A00, A01, D01 42 18 10 Khoa học hàng hải Chuyên ngành Điều khiển tàu biển 7840106101H A00, A01 21 9 11 Khoa học hàng hải Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy 7840106102H A00, A01 14 6 12 Khoa học hàng hải Chuyên ngành Quản lý hàng hải 7840106104H A00, A01 21 9 3. HỒ SƠ XÉT TUYỂN XÉT TUYỂN THEO PHƯƠNG THỨC HỌC BẠ Thời gian nhận hồ sơ 06/5/2019 đến 05/7/2019 Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ Phòng Tuyển sinh – Trường Đại học Giao thông vận tải Số 2, Đường Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Điện thoại hoặc * Hồ sơ bao gồm – Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường; tải mẫu tại đây – Bản photo công chứng học bạ THPT; – Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT; – Bản photo công chứng hoặc bản sao giấy khai sinh; – Bản photo công chứng hoặc bản sao giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân – Bản photo công chứng sổ hộ khẩu; – Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có; – 02 ảnh 3×4 ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh; – 02 bì thư có dán tem ghi rõ tên và địa chỉ người nhận. * Lệ phí xét tuyển VNĐ/nguyện vọng. Nộp trực tiếp tại Trường Đại học GTVT TP HCM hoặc chuyển khoản qua ngân hàng theo thông tin sau – Tên đơn vị hưởng Trường Đại học Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh – Số tài khoản – Tại ngân hàng Công Thương Việt Nam Vietinbank, Chi nhánh 7, TP HCM – Nội dung phải ghi rõ Họ và tên thí sinh, năm sinh và “lệ phí xét tuyển học bạ 2019” Post navigation
Thông báo về việc tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2023 26/02/2023 0854 CH Thông báo Tin bài liên quan Gặp mặt các cơ quan truyền thông báo chí nhân kỷ niệm ngày thành lập Trường Chi tiết Lễ ký thỏa thuận hợp tác với Trường Đại học Tây Nguyên Chi tiết Phiên họp đặc biệt trong khuôn khổ Dự án Pursea về đổi mới quản trị đại học tại Đông Nam Á Chi tiết
Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh trực thuộc Bộ Giao thông vận tải là một trường đa ngành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải lớn nhất phía Nam Việt Nam. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực cho các ngành giao thông vận tải như hàng hải, đường bộ, đường sông, đường sắt. Nhà trường luôn đi đầu trong công tác giảng dạy và nhận được nhiềuphản hồi tốt từ sinh viên. Hiện nay nhà trường có tổng cộng 596 cán bộ, giảng viên, công nhân viên trong đó gồm 15 Phó Giáo sư, 64 Tiến sỹ, 329 Thạc sỹ và các trình độ khác. bảng xếp hạng trườngđại học tốt nhất việt nam Phương án tuyển sinh năm học 2022 - 2023 Ngày 22/3 Đại học Giao thông vận tải cơ sở 2 đưa ra thông báo đầu tiên về phương thức tuyển sinh đại học năm 2022. So với năm ngoái, năm nay trường có thêm một phương thức mới là sử dụng kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội để xét tuyển. Cụ thể, các phương thức xét tuyển gồm xét tuyển thẳng và dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022; dựa vào kết quả học bạ THPT; xét kết quả đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội; xét tuyển kết hợp thí sinh có chứng chỉ IELTS trở lên và tổng điểm hai môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp đạt 12 điểm trở lên gồm Toán và một môn khác Ngoại ngữ. Năm nay, trường xét tuyển 31 ngành đào tạo. Với cơ sở Hà Nội, trường tuyển chỉ tiêu cho các chương trình đại trà, tiên tiến, chất lượng cao và 60 chỉ tiêu cho các chương trình liên kết quốc tế. Tại phân hiệu ở TP HCM, trường tuyển chỉ tiêu. Giới thiệu về Đại học Giao thông Vận tải Cơ sở 2 Ngành đào tạo Mã trường GSA Tổ hợp xét tuyển gồm có Toán, Lý, Hóa và Toán, Lý, tiếng Anh. Chỉ tiêu xét tuyển năm 2019 dành cho thí sinh xét học bạ THPT Ngành/ Nhóm ngành Mã xét tuyển Tổ hợp môn Chỉ tiêu Trường Đại học Giao thông Vận tải trụ sở chính tại Hà Nội Kỹ thuật môi trường chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông GHA – 09 A00, B00, D01, D07 15 Chuyên ngành Máy xây dựng GHA – 13 A00, A01, D01, D07 10 Nhóm chuyên ngành Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính, Kỹ thuật máy động lực, Đầu máy – Toa xe, Tàu điện – Metro GHA – 14 30 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy GHA – 20 10 Nhóm chuyên ngành Cầu hầm, Đường hầm và metro GHA – 23 20 Nhóm chuyên ngành Đường sắt, Cầu – Đường sắt, Đường sắt đô thị GHA – 24 20 Nhóm chuyên ngành Đường ô tô – Sân bay, Cầu – Đường ô tô – Sân bay GHA – 25 15 Nhóm chuyên ngành Công trình giao thông đô thị, Công trình giao thông công chính GHA – 26 20 Nhóm chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường, Địa kỹ thuật công trình giao thông, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình GHA – 27 20 Phân hiệu trường Đại học Giao thông Vận tải Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông chuyên ngành Cầu đường bộ, Đường bộ, Cầu hầm, Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị… GSA – 14 A00, A01, D01, D07 50 Tham khảo chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Các ngành đào tạo đại học Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 52580205 550 Kỹ thuật xây dựng 52580208 180 Kỹ thuật cơ khí 52520103 140 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 52520207 50 Kỹ thuật điện, điện tử 52520201 75 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 52520216 40 Công nghệ thông tin 52480201 70 Kinh tế xây dựng 52580301 110 Kinh tế vận tải 52840104 40 Khai thác vận tải 52840101 40 Kế toán 52340301 60 Kinh tế 52310101 40 Quản trị kinh doanh 52340101 70 Kỹ thuật môi trường 52520320 35 Xem thêm đánh giá của sinh viên vềđại học giao thông vận tải cơ sở 2 Giới thiệu trường Đại học Giao thông vận tải cơ sơ 2 Nguồn YouTube – Hoàng Vũ Điệp Đối tượng tuyển sinh và phạm vi tuyển sinh Nhà trường tuyển sinh trên phạm vi cả nước với các đối tượng tuyển sinh theo quy chế đại học chính quy năm 2019. Phương thức tuyển sinh Nhà trường tuyển sinh theo ngành và sử dụng kết quả kì thi THPT Quốc gia để xét tuyển. Điều kiện dự tuyển Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp không chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành. Trong trường hợp các thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có tổng điểm Toán học + Vật Lý cao hơn. Trong trường hợp các thí sinh có tổng điểm Toán học và Vật Lý bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm Toán cao hơn. Giới thiệu về khoa kỹ thuật xây dưng Đại học Giao thông vận tải Nguồn YouTube – Đại học Giao thông vận tải Tổ chức tuyển sinh Thời gian tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT trong quy chế tuyển sinh đại học năm 2019. Nhà trường nhận hồ sơ ĐKXT qua 3 hình thức trực tiếp, qua đường bưu điện và trực tuyến. Mọi thông tin thêm vui lòng liên hệ Đại học Giao thông vận tải cơ sở 2 Địa chỉ 450 Lê Văn Việt - Phường Tăng Nhơn Phú A - Quận 9 – Hy vọng vớ những thông tin trên, các sĩ tử sẽ có thêm hành trang trên con đường chinh phục cánh cửa đại học mở ước. Chúc các bạn thành công! Nguyễn Ngân tổng hợp Nguồn thongtintuyensinh365
Trường ĐH Giao thông vận tải có 26 ngành cùng nhiều chuyên ngành nhỏ. Điểm chuẩn năm 2018 của trường dao động từ 14 đến 19,65. Mức này thấp hơn năm 2017 từ 1,5 tới gần 4 điểm. Ngành Công nghệ thông tin có điểm chuẩn cao nhất. Tuyển sinh năm 2019, Đại học Giao thông Vận tải dành chỉ tiêu cho hệ đại học chính quy, trong đó tại cơ sở ở Hà Nội, còn lại ở TP HCM. Trường tuyển sinh đại học hệ chính quy theo 3 phương thức - Phương thức 1 Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia. - Phương thức 2 Xét tuyển theo học bạ THPT. - Phương thức 3 Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Chỉ tiêu cụ thể từng ngành trong năm nay như sau Xem thêm ĐH Sư phạm tuyển giáo viên cao từ 1,5m Hợp lý hay không? Kênh Tuyển Sinh tổng hợp
Căn cứ Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01/3/2018 và Thông tư số 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 và kết quả xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2019. Phân hiệu Trường ĐH Giao thông Vận tải tại Tp. Hồ Chí Minh thông báo điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển xét tuyển đại học hệ chính quy theo kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 như sau 1. Điểm trúng tuyển STT Ngành/ Nhóm ngànhxét tuyển Mã xét tuyển Tổ hợpxét tuyển Điểm trúng tuyển 1 Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí động lực chuyên ngành Máy xây dựng, Kỹ thuật Cơ điện tử chuyên ngành Cơ điện tử GSA-01 A00, A01, D01, D07 2 Ngành Kỹ thuật ô tô chuyên ngành Cơ khí ô tô GSA-02 A00, A01, D01, D07 3 Ngành Kỹ thuật điện chuyên ngành Trang bị điện trong Công nghiệp và Giao thông GSA-03 A00, A01, D01, D07 4 Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp GSA-04 A00, A01, D01, D07 5 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 2 chuyên ngành Tự động hóa, Hệ thống giao thông thông minh - ITS GSA-05 A00, A01, D01, D07 6 Ngành Công nghệ thông tin GSA-06 A00, A01, D07 7 Ngành Kế toán chuyên ngành Kế toán tổng hợp GSA-07 A00, A01, D01, D07 8 Ngành Kinh tế chuyên ngành Kinh tế bưu chính viễn thông GSA-08 A00, A01, D01, D07 9 Ngành Kinh tế vận tải chuyên ngành Kinh tế vận tải và du lịch GSA-09 A00, A01, D01, D07 10 Ngành Kinh tế xây dựng gồm 2 chuyên ngành Kinh tế xây dựng công trình giao thông, Kinh tế quản lý khai thác cầu đường GSA-10 A00, A01, D01, D07 11 Ngành Kỹ thuật xây dựng gồm 2 chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật hạ tầng đô thị GSA-11 A00, A01, D01, D07 12 Ngành Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản trị kinh doanh giao thông vận tải GSA-12 A00, A01, D01, D07 13 Ngành Khai thác vận tải gồm 2 chuyên ngành Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Logistics GSA-13 A00, A01, D01, D07 14 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm các chuyên ngành Cầu đường bộ, Đường bộ, Cầu hầm, Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị… GSA-14 A00, A01, D01, D07 15 Ngành Quản lý xây dựng GSA-15 A00, A01, D01, D07 Ghi chú Cách tính điểm xét tuyển ĐXT ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên Đối tượng + Khu vực nếu có; 2. Danh sách trúng tuyển tra cứu tại đây Danh sách trúng tuyển Lưu ý - Thí sinh xác nhận nhập học nộp giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 bản chính trước 17h00 ngày 15/08/2019 trực tiếp tại Trường hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện thời gian tính theo dấu bưu điện. Nếu không nộp giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 bản chính đúng hạn thì sẽ không còn trong danh sách trúng Giấy báo trúng tuyển thí sinh nhận tại Trường khi nhập học hoặc Nhà trường sẽ gửi qua bưu điện. - Thời gian nhập học từ ngày 10/08/2019 đến 18/08/2019. Địa chỉ nộp giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 bản chính và nhận giấy báo trúng tuyển Phòng 105C3 Nhà Thư viện, Phòng Khảo thí và Đảm bào chất lượng đào tạo, 450 Lê Văn Việt, Phòng Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Tp. Hồ Chí Minh. Nguồn tham chiếu
đại học giao thông vận tải tuyển sinh 2019