đại ca tiếng trung là gì
Mũ tiếng Hàn là gì Mũ tiếng Hàn là 모자 (moja). Mũ là vật dụng để che đầu. Nó có thể dùng để bảo vệ đầu hoặc vì các lý do nghi lễ hoặc tôn giáo, vì lý do an toàn hoặc được dùng như một phụ kiện thời trang. Mũ tiếng Hàn là 모자 (moja). Mũ là vật dụng
Trung tá tiếng Anh là gì? Trung t - Đại úy tiếng Anh là Captain; - Trung úy tiếng Anh là Lieutenant; - Sỹ quan tiếng Anh là Officer; Những câu ca dao tục ngữ nói về tính siêng năng kiên trì - Cập nhật: 19/08/2021.
Các cá nhân tìm hiểu hướng dẫn "Cấp giấy xác nhận văn bằng tốt nghiệp trung học phổ thông" trên trang web của Trung tâm công nhận văn bằng Cục quản lý chất lượng Bộ Giáo dục và Đào tạo (VN-NARIC), điền các thông tin cần thiết vào mẫu đơn, scan bằng tốt nghiệp
Các trường đại học có khoa tiếng Trung - Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM - Đại học Sư Phạm TP.HCM - ĐH Sư Phạm Hà Nội - ĐH Khoa học xã hội và Nhân Văn Hà Nội - ĐH Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội - Đại học Đà nẵng - Đại học Huế - Đại học Công nghệ TP. HCM (HUTECH) dự kiến sẽ tuyển sinh ngành Ngôn ngữ Trung từ năm 2018.
Học bổng ĐH Miami - 120,000 USD. Học bổng ĐH Illinois, Chicago - 108,000 USD. và 11 học bổng Đại học khác. IELTS 7.0 - SAT 1540. TRẦN ĐĂNG KHÔI. Học bổng ĐH Case Western Reserve - 158,480 USD/4 năm. Học bổng ĐH Saint Louis - 100,000 USD/4 năm. Học bổng ĐH Rollins - 96,000 USD/4 năm. và 3 học bổng
Bộ thủ trong tiếng Trung là gì? Thứ tự và vị trí các bộ thủ trong tiếng Trung; Các Nét bộ thủ trong tiếng Trung - 214 Bộ thủ tiếng Trung. * Theo thống kê của Đại học Yale (trong Dictionary of Spoken Chinese, 1966) 1. 人 nhân (亻) - bộ 92. 刀 đao (刂) - bộ 18. 3.
Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm đại a ca tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đại a ca trong tiếng Trung và cách phát âm đại a ca tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đại a ca tiếng Trung nghĩa là gì. đại a ca phát âm có thể chưa chuẩn 大阿哥 《清代对皇帝长子的称呼。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ đại a ca hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung thi phú tiếng Trung là gì? dép lê đế bằng tiếng Trung là gì? bích quy tiếng Trung là gì? thu giữ tiếng Trung là gì? niên phổ tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của đại a ca trong tiếng Trung 大阿哥 《清代对皇帝长子的称呼。》 Đây là cách dùng đại a ca tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đại a ca tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Nội dung chính1 Định nghĩa – Khái đại ca tiếng Trung là gì? Xem thêm từ vựng Việt Trung2 Tóm lại nội dung ý nghĩa của đại ca trong tiếng Trung3 Cùng học tiếng Trung4 Từ điển Việt Share this Related Định nghĩa – Khái niệm đại ca tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đại ca trong tiếng Trung và cách phát âm đại ca tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đại ca tiếng Trung nghĩa là gì. đại ca phát âm có thể chưa chuẩn phát âm hoàn toàn có thể chưa chuẩn 阿哥 《对兄长的称呼。》大哥 《排行最大的哥哥。》老头子 《帮会中人称首领。》 phát âm có thể chưa chuẩn phát âm hoàn toàn có thể chưa chuẩn 阿哥 《对兄长的称呼。》大哥 《排行最大的哥哥。》老头子 《帮会中人称首领。》 Xem thêm từ vựng Việt Trung Tóm lại nội dung ý nghĩa của đại ca trong tiếng Trung 阿哥 《对兄长的称呼。》大哥 《排行最大的哥哥。》老头子 《帮会中人称首领。》 Đây là cách dùng đại ca tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022. Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đại ca tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn. Đặc biệt là website này đều phong cách thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp tất cả chúng ta tra những từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra làm sao, thậm chí còn hoàn toàn có thể tra những chữ tất cả chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại thông minh quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn . Từ điển Việt Trung Nghĩa Tiếng Trung 阿哥 《 对兄长的称呼 。 》 大哥 《 排行最大的哥哥 。 》 老头子 《 帮会中人称首领 。 》 Điều hướng bài viết
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm ca ca tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ca ca trong tiếng Trung và cách phát âm ca ca tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ca ca tiếng Trung nghĩa là gì. ca ca phát âm có thể chưa chuẩn xem anh trai Nếu muốn tra hình ảnh của từ ca ca hãy xem ở đây Xem thêm từ vựng Việt Trung khẩu thuật tiếng Trung là gì? lương căn bản tiếng Trung là gì? niềm hi vọng tiếng Trung là gì? khai ấp tiếng Trung là gì? dư luận giới thượng lưu tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của ca ca trong tiếng Trung xem anh trai Đây là cách dùng ca ca tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ca ca tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Ngày đăng 10/01/2023 / Ngày cập nhật 12/01/2023 – Lượt xem 127 Đại ca tiếng Trung là gì? Đây là một từ mà người Việt được nghe rất nhiều trong các bộ phim, chương trình truyền hình Trung Quốc. Trong một số trường hợp, đại ca cũng là từ Hán Việt sử dụng rất phổ biến tại Việt Nam. Vậy đại ca 大哥, tiểu ca ca 小哥哥 được viết và sử dụng như thế nào? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu một số ví dụ sử dụng ca ca tiếng Trung ngay dưới bài viết này nhé! Đại ca tiếng Trung là 大哥 Dàgē. Đây một danh từ Hán Việt dùng để gọi Anh cả – Người anh có độ tuổi lớn nhất trong các anh chị em. Anh trai – Cách xưng hô lịch sự với một người đàn ông trạc tuổi hoặc lớn hơn mình và đáng nể trọng. Thũ lĩnh lãnh đạo một băng đảng, hội nhóm. Ông chủ, lão bạch. Ở Trung Quốc, đại ca còn là tiếng xưng vợ chồng. Đại ca còn được gọi theo cách khác là Lão đại 老大 ► Xem thêm TIỂU CA CA TIẾNG TRUNG LÀ GÌ? Tiểu ca ca tiếng Trung là 小哥哥 Xiǎo gēgē. Tiểu ca ca là anh trai nhỏ anh thứ, hơn mình ít tuổi và thường xưng hô khi còn nhỏ, khi lớn sẽ chuyển sang gọi là ca ca 哥哥. Có thể gọi ngắn gọn là Tiểu ca 小哥 – Xiǎo gē. Đại ca sẽ gọi tiểu ca ca theo tiếng Trung là 弟弟 Dìdì. VÍ DỤ SỬ DỤNG CA CA TIẾNG TRUNG Ví dụ 1 Giao tiếp giữa hai anh em. A 大哥, 我想要冰激淋 Dàgē, wǒ xiǎng yào bīng jī lín. Đại ca, em muốn ăn kem. B 好的, 給你買 Hǎo de, gěi nǐ mǎi. Được rồi, anh sẽ mua nó cho em. Ví dụ 2 Giao tiếp giữa vợ và chồng. A 婆, 開門! Lǎopó, kāimén! Vợ ơi, mở cửa nào! B 大哥, 怎地半早便歸? Dàgē, zěndi bàn zǎo biàn guī? Anh về sớm vậy? Ví dụ 3 Giao tiếp giữa ông chủ và khách A 大哥, 你能給我打折嗎? Dàgē, nǐ néng gěi wǒ dǎzhé ma? Đại ca, có thể giảm giá cho tôi được không? B 這個價格已經是最低了,不會再降了. Zhège jiàgé yǐjīng shì zuìdīle, bù huì zài jiàngle. Giá này là thấp nhất rồi, không giảm được nữa. Vậy là bài viết đã chia sẻ đến các bạn Đại ca tiếng Trung là gì và các trường hợp sử dụng. Hy vọng đã mang đến nhiều kiến thức hữu ích cho các bạn về đại ca tiếng Trung.
Đại từ là một từ loại quan trọng trong ngữ pháp tiếng Trung Quốc. Trong tiếng Trung đại từ xuất hiện rất nhiều và cũng được phân thành nhiều dạng. Vậy thì đại từ là gì? Và cách sử dụng chúng ra sao? Chúng ta cùng học qua bài hôm nay Dung1. Đại từ trong tiếng Trung là gì? Đặc điểm ngữ pháp đại từ cần chú ý2. Chức năng của đại Đại từ nhân xưng* Đại từ nhân xưng là những từ dùng để chỉ thị thay thế người hoặc sự vật.* Đại từ nhân xưng đùng để thay thế cho danh từ, nên có đặc tính của danh từ nhân xưng làm định ngữ, biểu thị lãnh thuộc đối với trung tâm Đại từ chỉ thịDùng làm chủ ngữ và tân ngữDùng làm định ngữDùng làm trạng ngữ và bổ ngữ Đại từ nghi vấnDùng làm chủ ngữ và tân ngữDùng làm vị ngữDùng làm định ngữDùng làm trạng ngữ, bổ Đại từ trong tiếng Trung là gì?– Đại từ là loại từ thay thế cho các loại thực từ, ngữ và câu.– Phân loạiĐại từ nhân xưng 我,你,他,我们,你们,他们Đại từ nghi vấn 谁,什么,怎样,哪,哪里,多少Đại từ chỉ thị 这,那,这里,这儿, 那么,每,个,其他, Đặc điểm ngữ pháp đại từ cần chú ý– Đại từ trong tiếng Trung có tác dụng thay thế, chỉ thị. Chúng có tính không ổn định rất lớn trong mối quan hệ với các đội tượng được thay thế, chỉ thị. Một đại từ là thay thế cho A hay chỉ thị cho B chỉ có thể xác định trong ngữ cảnh cụ thể.– Đại từ không thể lặp lại.– Đại từ nói chung không nhận sự bổ nghĩa của các từ ngữ Chức năng của đại Đại từ nhân xưng* Đại từ nhân xưng là những từ dùng để chỉ thị thay thế người hoặc sự thể bao gồmĐại từ nhân xưng ngôi thứ nhất 我、我们、咱、咱们、自己、自个儿Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai 你、你们、您Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba 他、他们、它、它们、她、她们VD– 我们虽然离开很远,但彼此都常有联系。/Wǒmen suīrán líkāi hěn yuǎn, dàn bǐcǐ dōu cháng yǒu liánxì/Tuy chúng tôi ở cách xa nhau, nhưng hai bên vẫn thường xuyên liên lạc.– 除了你以外,谁都已完成他们的作业。/Chúle nǐ yǐwài, shuí dōu yǐ wánchéng tāmen de zuòyè/Ngoài cậu ra, ai cũng đã hoàn thành phần bài tập của họ.* Đại từ nhân xưng đùng để thay thế cho danh từ, nên có đặc tính của danh từ nhân xưng làm chủ ngữ và tân 我们一起去。/Wǒmen yìqǐ qù/Chúng ta cùng đi.– 我们养了一只小花狗,它整体都围绕着我。/Wǒmen yǎngle yī zhǐ xiǎohuā gǒu, tā zhěngtǐ dōu wéiràozhe wǒ/Chúng tôi nuôi một con chó đốm, nó suốt ngày ở xung quanh từ nhân xưng làm định ngữ, biểu thị lãnh thuộc đối với trung tâm đại từ nhân xưng thường phải có trợ từ kết cấu “的”[Đại từ nhân xưng] + 的 + [Trung tâm ngữ]VD– 我的事业。/Wǒ de shìyè/Sự nghiệp của tôi– 他自己的事我们不要管。/Tā zìjǐ de shì wǒmen bùyào guǎn/Việc riêng của anh ấy chúng ta đừng xen trung tâm là từ chỉ nơi chốn, thân thuộc, hoặc sự việc gắn bó chặt chẽ thì thường không dùng 的. Tuy nhiên, khi cần thiết nhấn mạnh thì vẫn dùng 那不是公寓,那是我们的宿舍。/Nà bùshì gōngyù, nà shì wǒmen de sùshè./Không phải chung cư, đó là ký túc xá của chúng tôi.– 坐在旁边的人才是他的姐姐。/Zuò zài pángbiān de réncái shì tā de jiějie/Người ngồi kế bên mới là chị của anh từ nhân xưng dùng để chỉ một đối tượng không xác 你一句我一句地展开讨论。/Nǐ yījù wǒ yījù de zhǎnkāi tǎolùn/Anh một câu, tôi một câu triển khai thảo luận.– 你不去,他不去,我自己去。/Nǐ bù qù, tā bù qù, wǒ zìjǐ qù/Người này không đi, người kia không đi, tôi đi một mình Đại từ chỉ thị* Dựa vào đối tượng được chỉ thị có xác định hay không mà chia thànhĐại từ chuyên chỉ Loại đại từ này dùng “这” và “那” hạn định riêng đối tượng chỉ thị vào người nào đó hoặc 1 vài người hoặc sự vật nào đó. Ngoài ra còn các đại từ đặc thù như 某, 有的, 此Đại từ phiếm chỉ Loại đại từ này dùng để chỉ tất cả đối tượng. Bao gồm所有, 任何, 每, 各* Các chức năng của đại từ chỉ thịDùng làm chủ ngữ và tân ngữ– 这是我们公司的产品。/Zhè shì wǒmen gōngsī de chǎnpǐn/Đây là sản phẩm của công ty chúng tôi.– 多年没见,想不到他变成这样了。/Duōnián méi jiàn, xiǎngbùdào tā biàn chéng zhèyàngle/Nhiều năm không gặp, không ngờ anh ấy đã thay đổi đến như làm định ngữ– 那儿的土产可出名呢!/Zhèyàng de zhúzi hěnduō/Đặc sản ở đó có tiếng lắm đấy.– 这样的竹子很多。/Zhèyàng de zhúzi hěnduō/Loại cây trúc như thế rất làm trạng ngữ và bổ ngữ– 他那会儿来过几趟,你都不在。/Tā nà huìr láiguò jǐ tàng, nǐ dōu bùzài/Lúc đó anh ta có đến mấy lần bạn đều đi vắng.– 你这儿坐坐,我去看看。/Nǐ zhèr zuò zuò, wǒ qù kàn kàn/Anh ngồi chơi ở đây, tôi đi xem xem.* Khi dùng một cách linh hoạt, 这, 那 thường dùng chung nhưng không chỉ chính xác người nào hay một sự vật nào cả.– 五花八门,看看这个,看看那个,到底也看不到什么来。/Wǔhuābāmén, kàn kàn zhège, kàn kàn nàgè, dàodǐ yě kàn bù dào shénme lái/Đủ loại đủ kiểu, xem thứ này một tí, xem thứ kia một tí, rốt cuộc cũng chẳng xem được cái gì cả.– 到了水果店,她嫌这种酸,那类不新鲜,结果什么都不买。/Dàole shuǐguǒ diàn, tā xián zhè zhǒng suān, nà lèi bù xīnxiān, jiéguǒ shénme dōu bú mǎi/Đến tiệm bán trái cây, cô ta chê loại này chua, loại kia không tươi, rốt cuộc không mua cái gì cả.* Đại từ chỉ thị không những thay thế cho một từ, có khi cũng thay thế một cụm từ, một câu, thậm chí một đoạn.– 你不去工作,这不就是没饭吃了吗?/Nǐ bù qù gōngzuò, zhè bù jiùshì méi fàn chīle ma/Anh không đi làm việc, như vậy không phải chính là không có cơm ăn hay sao?– 上头什么时候来检查,这谁敢肯定呢?/Shàngtou shénme shíhou lái jiǎnchá, zhè shuí gǎn kěndìng ne/Cấp trên lúc nào đến kiểm tra, điều này ai dám khẳng định?Từ “这” ở câu sau được dùng để thay thế cho cả đoạn được gạch chân phía trước Đại từ nghi vấn* Đại từ nghi vấn là hình thức nghi vấn của đại từ nhân xưng và đại từ chỉ thị. Giữa 3 loại đại từ này có quan hệ đối ứng như sauĐại từ nhân xưngĐại từ chỉ thịĐại từ nghi vấnChỉ người你, 我, 他这(个人), 哪(个人)谁, 什么(人)Chỉ sự vật它这…, 那….什么, 哪…Chỉ thời gian这会儿, 那会儿几(点), 什么(时 候), 哪(天)Chỉ nơi chốn这儿,那儿, 这里,那里哪儿, 什么(地方)Chỉ số lượng这些,那些几, 多少Chỉ tình trạng, phương thức那么, 这么怎么, 怎么样* Chức năng của đại từ nghi vấnDùng làm chủ ngữ và tân ngữ– 你找谁?/Nǐ zhǎo shuí/Anh tìm ai?– 谁上街都要午饭前回来。/Shuí shàng jiē dōu yào wǔfàn qián huílái/Ai ra phố đều phải về trước giờ cơm trưa.– 你买什么?我们会送到。/Nǐ mǎi shénme? Wǒmen huì sòng dào/Anh cần mua gì? Chúng tôi sẽ đưa làm vị ngữ– 他怎么了?/Tā zěnmele?/Anh ấy thế nào rồi?– 这个东西多少钱?/Zhège dōngxi duōshǎo qián/Món đồ này bao nhiêu tiền?– 这本小说的内容怎么样?/Zhè běn xiǎoshuō de nèiróng zěnme yang/Nội dung của cuốn tiểu thuyết này như thế nào?Dùng làm định ngữ– 你的朋友是哪国人?/Nǐ de péngyǒu shì nǎ guórén/Bạn của anh là người nước nào?– 什么东西他都说是他的。/Shénme dōngxi tā dōu shuō shì tā de/Cái gì hắn cũng đều nói là của hắn cả.– 那个人是谁的朋友?/Nàgè rén shì shuí de péngyou/Người ấy là bạn của ai vậy?Dùng làm trạng ngữ, bổ ngữ.– 我的汉语说得怎么样?/Wǒ de hànyǔ shuō de zěnme yàng/Tiếng Hán của tôi nói như thế nào?– 进来生意怎么样?/Jìnlái shēngyì zěnme yàng/Gần đây làm ăn thế nào?– 这本小说好极了,你在哪儿买的?/Zhè běn xiǎoshuō hǎo jíle, nǐ zài nǎ’er mǎi de/Cuốn tiểu thuyết này hay thật đấy, anh mua ở đâu vậy?* Đại từ nghi vấn dùng trong câu phản vấn, nhấn mạnh hoặc để chỉ những sự vật, vấn đề có tính khái quát, chung chung, trường hợp này dùng dấu “!”, “?” hay “.”– 你拿哪张来都可以。/Nǐ ná nǎ zhāng lái dōu kěyǐ/Anh đem tờ báo nào đến cũng được.– 什么时候去都可以。/Shénme shíhou qù dōu kěyǐ/Lúc nào đi cũng được.– 我要怎么说你才明白?/Wǒ yào zěnme shuō nǐ cái míngbái/Tôi phải nói như thế nào anh mới hiểu?Trên đây là nội dung về đại từ trong tiếng Trung. Để học tiếng Trung được tốt hơn, các bạn nhớ nâng cao lượng từ vựng và các kiến thức về ngữ pháp nhé.
đại ca tiếng trung là gì Đại ca tiếng trung là gì? Đây là một từ mà người việt được nghe rất nhiều trong các bộ phim, chương trình truyền hình trung quốc. trong một số trường hợp, đại ca cũng là từ hán việt sử dụng rất phổ biến tại việt nam. vậy đại ca 大哥, tiểu ca ca 小哥哥 được viết và sử dụng như thế nào? hãy cùng chúng tôi tìm hiểu một số ví dụ sử dụng ca ca tiếng trung ngay dưới bài viết này nhé! Đại ca tiếng trung là 大哥 dàgē. Đây một danh từ hán việt dùng để gọi anh cả – người anh có độ tuổi lớn nhất trong các anh chị em. anh trai – cách xưng hô lịch sự với một người đàn ông trạc tuổi hoặc lớn hơn mình và đáng nể trọng. thũ lĩnh lãnh đạo một băng đảng, hội nhóm. Ông chủ, lão bạch. Ở trung quốc, đại ca còn là tiếng xưng vợ chồng. Đại ca còn được gọi theo cách khác là lão đại 老大 ► xem them soái ca tiếng trung là gì? top 11 phần mềm dịch tiếng trung tốt nhất phúc bất trùng lai họa vô đơn chí tiếng trung là gì? từ vựng 12 cung hoàng đạo tiếng trung top 9 máy phiên dịch tiếng việt sang tiếng anh hot tiểu ca ca tiếng trung là 小哥哥 xiǎo gēgē. tiểu ca ca là anh trai nhỏ anh thứ, hơn mình ít tuổi và thường xưng hô khi còn nhỏ, khi lớn sẽ chuyển sang gọi là ca ca 哥哥. có thể gọi ngắn gọn là tiểu ca 小哥 – xiǎo gē. Đại ca sẽ gọi tiểu ca ca theo tiếng trung là 弟弟 dìdì. ví dụ 1 giao tiếp giữa hai anh em. a 大哥, 我想要冰激淋 dàgē, wǒ xiǎng yào bīng jī lín. Đại ca, em muốn ăn kem. b 好的, 給你買 hǎo de, gěi nǐ mǎi. Được rồi, anh sẽ mua nó cho em. ví dụ 2 giao tiếp giữa vợ và chồng. a 婆, 開門! lǎopó, kāimén! vợ ơi, mở cửa nào! b 大哥, 怎地半早便歸? dàgē, zěndi bàn zǎo biàn guī? anh về sớm vậy? ví dụ 3 giao tiếp giữa ông chủ và khách a 大哥, 你能給我打折嗎? dàgē, nǐ néng gěi wǒ dǎzhé ma? Đại ca, có thể giảm giá cho tôi được không? b 這個價格已經是最低了,不會再降了. zhège jiàgé yǐjīng shì zuìdīle, bù huì zài jiàngle. giá này là thấp nhất rồi, không giảm được nữa. vậy là bài viết đã chia sẻ đến các bạn Đại ca tiếng trung là gì và các trường hợp sử dụng. hy vọng đã mang đến nhiều kiến thức hữu ích cho các bạn về đại ca tiếng trung.
đại ca tiếng trung là gì