đường ray tiếng anh là gì
Tag: đường ray xe lửa tiếng anh là gì en transport system using these rails . Bố tôi làm việc trong ngành đường sắt, là người trông coi một đoạn đường ray. Dad worked on the railway as a section man. en.wiktionary2016. track noun.
1.Từ vựng tiếng Anh về phương tiện đi lại. - by bicycle: bởi xe đạp. - by boat: bằng thuyền. - by bus: bằng xe buýt. - by car: bằng xe hơi con. - by coach: bằng xe khách. - by ferry: bởi phà. - by motorcycle: bằng xe máy. - by plane: bằng máy bay.
Anh Ray Bopp kể lại: "Cử tọa rất hào hứng". (Nghe tiếng đường ray rầm rập (Tất cả lên tàu!)) Ray nói với tôi là anh có bài hát mới. Có một người bị thương nặng nằm trên đường ray; Chúng ta đều đi chệch đường ray cả rồi, Javi. Anh Ray tham gia hải quân trong Thế
1. ĐƯỜNG RAY XE LỬA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch - Tr-ex; 2. đường ray bằng Tiếng Anh - Glosbe; 3. đường ray in English - Glosbe Dictionary; 4. ĐƯỜNG RAY - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la; 5. Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Tàu Lửa - StudyTiengAnh; 6. Xe tàu lửa Tiếng Anh là gì - boxhoidap.com; 7. Tàu lửa Tiếng Anh đọc là gì - boxhoidap.com; 8. ĐƯỜNG RAY - Translation in English - bab.la
1. Họ đặt vào đường ray và bắt đầu bơm nó lên để chạy trên đường ray xe lửa. They set it in the rails and began to pump their way along the tracks. 2. Có rất nhiều cây bồ đề dọc đường ray. A lot of linden trees live along the railroad tracks. 3. Có một người bị thương nặng nằm trên đường ray
Làm thế nào để bạn dịch "trật đường ray" thành Tiếng Anh: ditcher. Câu ví dụ: Felix, Anh thật không tốt với em khi trật đường ray như thế. Glosbe
Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. Một loạt các chuyến tàu hỏa trên khắp nước Pháp cũng bị hoãn do đường ray bị number of trains throughout France were delayed because of flooded vụ đường sắt đã bị ngưng trong nhiều năm do đường ray, cầu và đầu máy hư train service has been suspended for several years because of damaged track, bridges and ở Congo kém an toàn do đường ray và đầu máy xe lửa đã cũ kỹ, nhiều trong số đó đã chạy từ những năm 1960, theo Al in DR Congo have a poor record for safety,hampered by poor tracks and decrepit locomotives, many of them dating from the 1960s, report Al với khoản phí tổn khổng lồ ban đầu và món nợ Trung Quốc, tuyến đường sắt này còn bị chỉ trích vì không phát triển được, thua lỗ khoảng 100 triệu USD ngay trong năm đầu tiên đi vào sửdụng và gây tổn hại cho môi trường sống của động vật hoang dã ở Kenya, do đường ray chạy xuyên qua 2 công viên quốc with initial huge expense and the debt incurred to China, the rail line has also faced criticism for being unviable, losing about $100 million during its first year,and for harming the habitat of Kenya's wildlife with the tracks running right through a pair of national hết các xe lửa ở miền đôngCuba đã bị tạm ngưng do điều kiện đường ray train Most trains ineastern Cuba have been suspended due to poor track năm 2008, 9 người cũng thiệt mạng khi mộtchuyến tàu trật bánh ở vùng Kutahya phía nam Istanbul do lỗi đường January 2008, nine people were killed when atrain derailed in the Kutahya region south of Istanbul due to faulty rails. kể từ tháng 2 năm 2012 trên, đài Châu Á của Istanbul sẽ không nhận được dịch to railtrack renovations, for at least two years from February 2012 on, Istanbul's Asian station will receive no to the lack of floor support or rail, the overhead track supports the full loading of the operable nhanh Tren Frances, qua đêm từ Santiago de Cuba qua Matanzas, Santa Clara và Camagüey mỗi ngày lưu ý rằng cần cộng thêm vài tiếngdự phòng nữa vào lịch trình do điều kiện đường ray tồi.The express Tren Frances, overnight from Santiago de Cuba via Matanzas, Santa Clara and Camagüey every other daynote that several hourshave recently been added to the schedule due to the poor track conditions.Khi đường ray được đặt ngoài trời, cần thực hiện các biện pháp chống thấm để tránh mất điện do tích tụ nước trên đường ray cách the track is laid outdoors, waterproof measures should be taken to avoid power failure due to water accumulation on insulated con chỉ muốn di chuyển quanh nơi cư trú của chúng để tìm kiếm thức ăn hoặc bạn tình, nhưng cũng có những con bị đường sắt thu hút' do chúng cần bổ sung sắt cho cơ thể,chúng liếm những mạt sắt nhỏ bám lại trên đường ray do bánh của đoàn tàu chạy qua đường ray tạo are likely just trying to move around their habitat in search of food or mates, but the deer are also reportedly attracted to the lines due to a need for iron in their diets,licking up small iron filings left behind bythe grinding of train wheels on the ray được sử dụng cho đường ray spikes are used for nhiều người rơi xuống đường raydo ảnh hưởng của vụ va chạm.".A lot of people fell onto the tracks because of the impact of the collision.".Du khách đi bộ tự do trên đường ray, thả những chiếc đèn l* ng màu sáng lên bầu walk freely on the railway track, releasing brightly colored lanterns into the ray trục đôi Đường ray dẫn hướng trục axle guide rail Y axis guide giống như đang đi lại tự do ở một nơi cách xa đường ray thông seemed like they were moving freely in a place removed from the usual Track sát đangtìm hiểu hoàn cảnh và lý do những người này nằm trên đường are stilllooking into the circumstances of why the people were on the tracks.
Hãy chắc chắn rằng đường ray và khung giường vừa khít với sure the rails andthe bed frame fit tightly against the is on track and rolling in the right cars were thrown from the track and badly ray và thảm cao su được sử dụng cùng nhau để tăng ma and rubber mat are used together to increase lái giảm tốc với một đường ray và kết nối bôi trơn vĩnh reducer with one rail and a permanently lubricated elevation of the track and the density of the air above vào một hệ thống đường ray và ròng rọc vô cùng đặc to an extremely special rail and pulley đáng kể diện tích đất dành cho đường ray và cơ sở hạ tầng;Significant decrease in land requirements necessary for the track and infrastructure;Avoid isolated bus, rail and tram mơ kết thúc khác nhau yaili di chuyển các đường ray và nhẹ nhàng bob ở mặt trước của máy, hoặc tiếp tục đi ends differently yaili moving these rails and gently bob on the front of the machine, or continue to go cần thiết, sau khi làm sạch đường ray và lấy hải cẩu từ dưới sàn, để làm ngập bếp và sưởi ấm nơi ở lạnh?Is it necessary, after cleaning the tracks and taking the seals from the underfloor, to flood the stove and warm up the cold dwelling?Một tấm càvạt là một tấm thép dày nằm giữa đường ray và dây buộc, hoặc tà vẹt, trên đường sắt tiêu tie plateis a thick steel panel that sits between the rails and ties, or sleepers, on a standard đây đường ray và gạch lát dưới chân chúng tôi đều mới tinh, như thể vừa mới được lắp đặt. they would just been số người bỏ qua cảnh báo an toàn và ngồi lại trên đường ray và chụp ảnh tự sướng khi tàu đến gần”, ông nói people ignore safety warnings and sit back on the tracks and take selfies as the train approaches,” he added. đang ở trên dốc, không rails and night lights but you're on a slope, don't think it's in any way là sự vắng mặt của các khớp trong đường ray và phá vỡ các điểm của đường ray trên các giá is the absence of joints in the rails and breaking points of a track over the được thiết kế bởi Wilson để đối phó với các vấn đề với đường ray và khả năng vượt biên được phát hiện trong quá trình phát triển của Little was designed by Wilson in response to problems with tracks and trench-crossing ability discovered during the development of Little cả các nhân vật khác phảiđược mở khóa bằng cách chạy trên đường ray và né tránh các đoàn other characters must be unlocked by running on the tracks and dodging the cửa tự động của thang máy, tương tự như cánh cửa trượt làm bằng gỗ,bị gỡ khỏi đường ray và những bánh xe bị đá văng elevator's automatic door, which resembled a sliding door made of wood,was removed from its rails and the wheels were kicked sát nói ông Gelman sau đó đã xuống xe lửa,chạy vượt qua đường ray và lên một đoàn tàu khác, rồi đâm một hành khách trên chiếc tàu say Mr Gelman then got off the train,crossed the tracks and boarded a different train where he stabbed a có thể sửa đường ray và sau đó cài đặt ròng rọc vào đường ray is also possible to fix the rails and then install the pulleys into the rails được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị cơ khí,xây dựng cầu, đường ray và các khía cạnh khác của việc lắp đặtIt is widely used in mechanical equipment,bridge construction, railway track and other aspects of the installation and ta hoảng sợ và bắt đầu cầu nguyện“ Lạy Chúa,xin hãy kéo chân con ra khỏi đường ray và con sẽ bỏ rượu!”.He panicked and started to pray,"God,Chúng tôi nhìn thấymột phụ nữ nằm gần đường ray và báo với cảnh sát. điều này có thể được chống lại bức tường như thể hiện trong hình. this can be against the wall as shown in the chiếc xe này chạy trên đường ray và di chuyển bằng cáp ngầm trên ba tuyến cars run on tracks and are moved by an underground cable on three routes.
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "đường ray", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ đường ray, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ đường ray trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Họ đặt vào đường ray và bắt đầu bơm nó lên để chạy trên đường ray xe lửa. They set it in the rails and began to pump their way along the tracks. 2. Có rất nhiều cây bồ đề dọc đường ray. A lot of linden trees live along the railroad tracks. 3. Có một người bị thương nặng nằm trên đường ray Well, there's someone outside on the tracks, badly hurt. 4. Chúng ta đều đi chệch đường ray cả rồi, Javi. We've all gone off the rails down here, Javi. 5. Đường ray xe lửa sẽ chạy dài khắp đất Mỹ. The railroad will span the United States. 6. Công nhân hỏa xa nổi loạn, chúng xới tung đường ray lên rồi The railroaders are in revolt, decided to rip up the tracks 7. Công nhân hỏa xa nổi loạn, chúng xới tung đường ray lên rồi. The railroaders are in revolt, decided to rip up the tracks. 8. 1,000 dặm đường ray xe lửa được hoàn thành dưới 2 năm A thousand miles of rail track laid in less than two years. 9. Phải, anh có thể kéo chiếc xe lên đường ray, sẽ làm nó chậm lại. I could have pulled the car on the tracks to slow it down. 10. Mất gần 10 năm để dọn dẹp đường ray và sắp xếp theo ý tôi. It took nearly 10 years to clear the tracks and lay a bit of my own. 11. Có 3 sân ga cho 5 đường ray và sân container cho tàu chở hàng. There are three platforms for five tracks and a container yard for freight trains. 12. Đô thị này nằm trên tuyến đường ray Eindhoven - Maastricht và bên kênh đào Zuid Willemsvaart. It lies on the Eindhoven–Maastricht railway line, and is also astride the Zuid-Willemsvaart canal. 13. Nào, cơ hội hưởng lạc cần gì khi chi ra 6 tỉ pound vào đường ray? Now what is the hedonic opportunity cost on spending six billion pounds on those railway tracks? 14. Tuyến đường ray được hoàn thành năm 1841 đã khiến khu vực này phát triển hơn. The completion of the railroad in 1841 led to further development. 15. Thuyền nhỏ, đôi khi với cả hàng hóa, cũng được kéo đi bằng đường ray này. Smaller ships, sometimes with cargo aboard, were also hauled across. 16. Ga Yongsan có sáu thang máy ở sân chờ và một sân chờ cho 13 đường ray. Yongsan Station has six elevated island platforms and one side platform serving 13 tracks. 17. Chúng được thả xuống nước nhờ những đường ray qua hai cửa lớn phía đuôi tàu. They were launched on rails through two large doors in the stern. 18. Đường ray, đường bộ cầu cống và căn cứ của kẻ thù đều bị hủy diệt . Railways, roads, bridges and enemy troops have been continuously attacked, yesterday... 19. Và nó vốn là đường ray chuyên trở hành hóa chạy dọc hết Đại lộ số 10. And it was originally a freight line that ran down 10th Ave. 20. Có thể họ sẽ bán được chúng và góp tiền xây đường ray và mọi thứ khác. Maybe they can sell everything, use the money to pay for railroad fare and whatever else. 21. Tuyến được nâng cấp thành điện khí hóa và đường ray đôi với 180 km/h 112 mph. The line was upgraded into an electrified and double-tracked line for 180 km/h 112 mph. 22. Sijung có cả đường bộ lẫn đường sắt, với tuyến đường ray tuyến Manpo dừng ở huyện. Sijung is served by both road and rail, with the Manpo Line stopping in the county. 23. Thị trấn nằm bên sông Turdine, 28 dặm Anh về phía tây tây bắc của Lyon theo đường ray. It lies on the Turdine river, 28 miles west-northwest of Lyon by rail. 24. Các đường ray chỉ đi theo ba hướng Hướng ngang, hướng dọc, hoặc hướng xiên một góc 45 độ. The lines only go in three directions they're horizontal, they're vertical, or they're 45 degrees. 25. di chuyển trên đường ray dọc theo đường ngoại ô và xe ô tô di chuyển bên dưới It travels on rails down a suburban road, and the cars travel underneath it. 26. Những người đó chả biết... là đôi khi có một cậu nhóc 8 tuổi, bị kẹt trên đường ray. Well, what those people don't know is that sometimes there's an eight year old boy, stuck on the tracks. 27. Chỉ có 6 đường ray dành cho tàu chở hàng và không có sân ga cho dịch vụ hành khách. There are only six tracks for freight trains and no platforms for passenger service. 28. Graham Doxey được bảo vệ khỏi tai nạn từ toa xe lửa bơm bằng tay để chạy trên đường ray 43. Graham Doxey protected from harm from pump-handle railway car 43. 29. Tại Kent, một đường ray tốc độ cao tới London sẽ chuyển giao thông từ đường bộ sang đường sắt. In Kent, a high-speed rail line to London would transfer traffic from road to rail. 30. Tuyến Chūō tốc hành sử dụng 2 đường ray tốc hành trên tổng 4 đường trên đoạn giữa ga Ochanomizu và Mitaka. The Chūō Line Rapid uses the two express tracks on the four-track section between Ochanomizu and Mitaka stations. 31. Trông thấy các vệt dầu tiếp tục nổi lên, nó tấn công, tiêu phí hết số mìn sâu mang trên đường ray. Seeing oil still rising, she attacked, expending the rest of her depth charges in the tracks. 32. Một đoàn tàu bọc thép nhỏ chạy trên đường ray cỡ 15-inch tại Công ty Đường sắt Romney Hythe và Dymchurch. A miniature armoured train ran on the 15-inch gauge Romney Hythe and Dymchurch Railway. 33. Gia đình Smock khởi công thành lập thị trấn năm 1889, cùng năm dịch vụ đường ray bắt đầu phục vụ. The Smocks platted the town in 1889, the same year rail service began. 34. Một đoạn đường ray đôi dài km từ ga cuối Cheongnyangri đến Deokso được hoàn thành vào 16 tháng 12, 2005. The double-tracking of the km long section from the terminus Cheongnyangri to Deokso was finished first on December 16, 2005. 35. Trong tế bào người, hàng trăm bộ máy tái bản này làm việc ở nhiều điểm khác nhau dọc theo “đường ray” ADN. In the human cell, armies of hundreds of these replication machines go to work at different spots along the DNA track.’ 36. Họ sử dụng đường ray như một cái vỉ nướng dưới sự hướng dẫn của Herbert Floß, chuyên gia hỏa táng của trại. The instructions to utilise rails as grates came from Scharführer Herbert Floss, the camp's cremation expert. 37. Một bộ đường ray dốc xuống từ bàn bán hàng đến văn phòng tiền mặt và một bộ khác dốc theo hướng ngược lại. One set of rails sloped down from sales desk to cash office and another set sloped in the opposite direction. 38. Còn những chiếc thuyền nhỏ hơn thì được kéo qua eo đất bằng một tuyến đường ray, gọi là diolkos.—Xem khung nơi trang 27. Smaller crafts were hauled across the isthmus through a trackway, called the diolkos. —See box on page 27. 39. Thuật ngữ này cũng dùng để miêu tả khung của hệ thống hoặc các phương tiện vận tải xe chạy trên đường ray giống như trên. The term is also used to describe the beam of the system, or the trains traveling on such a beam or track. 40. Trong số đường ray đang sử dụng, có trên 60% đã được điện khí hoá trong khi 583 km còn lại dùng động cơ diesel. Of the 1,378 km 856 mi of railway tracks in use, over 60% has been electrified whilst the remaining 583 km 362 mi are serviced by diesel engines. 41. Hai tuần sau, tôi bị chuyển nhà giam và cuối cùng đến trại cưỡng bức lao động ở Zweibrücken, làm việc trong đội bảo trì đường ray. Two weeks later, I left the Metz prison on a journey that in stages took me to a forced-labor camp at Zweibrücken. 42. Đường sắt Cape-Cairo là một dự án dang dở có mục đích nối liền phía nam với phía bắc châu Phi bằng đường ray xe lửa. The Cape to Cairo Railway is an uncompleted project to cross Africa from south to north by rail. 43. Bây giờ, thưa quý vị ông chủ tịch Công ty Đường sắt New York Western sẽ cắt băng, đóng cây đinh và khánh thành đường ray mới. Now, ladies and gentlemen... the President of the New York and Western Railroad... will cut the tape, drive the spike... and bank the eight ball in the corner pocket. 44. Những người nổi dậy đã âm thầm mở khóa kho vũ khí gần đường ray bằng một cái chìa khóa thay thế được chuẩn bị từ trước. The conspirators silently unlocked the door to the arsenal near the train tracks, with a key that had been duplicated earlier. 45. Neuwied nằm ở hữu ngạn của sông Rhine, 12 km về phía tây bắc của Koblenz, trên tuyến đường ray giữa Frankfurt am Main và Köln. Neuwied lies on the east bank of the Rhine, 12 km northwest of Koblenz, on the railway from Frankfurt am Main to Cologne. 46. Điểm 0 V của nguồn cung cấp được kết nối với đường ray trong khi một điểm 25 kV được kết nối với dây tiếp xúc trên cao. The 0 V point of the supply is connected to the rail while one 25 kV point is connected to the overhead contact wire. 47. Không giống như xe hơi hay tàu hỏa, hầu hết tàu lượn siếu tốc chạy trên đường ray gần như hoàn toàn nhờ năng lượng của lực hấp dẫn. Unlike cars or transit trains, most coasters are propelled around their tracks almost entirely by gravitational energy. 48. Sau khi Thế Chiến II nổ ra, số mìn sâu mang theo được tăng lên 33 quả, được thả bởi một hoặc hai đường ray và hai máy phóng. After World War II began this was increased to 33 depth charges, delivered by one or two rails and two throwers. 49. Tốc độ giảm xuống, với chỉ 10 toa tàu leo lên đoạn đường ray dốc trong trại cùng một thời điểm, trong khi những toa khác thì phải đợi. Speed was reduced, with only ten wagons rolled onto the ramp at a time, while the others had to wait. 50. Cuộc tranh đua rất lý thú, nhưng cũng rất tốn kém và cả hai tập đoàn cùng nóng lòng gỡ gạc từ những đoạn đường ray đã đặt xong. but also costly and both companies were itching to earn money from tracks already laid.
Are there train tracks in your area?Một xe lửa chở123 hành khách bị trật đường rày tại miền nam Romania nhưng không có ai bị train with 123 passengers derailed on icy tracks in southern Romania, but nobody was với một người trên đường rày, hai lần nảy có vẻ xảy ra cách nhau khoảng bốn mươi mét, bởi vìxe lửa đã di chuyển được khoảng cách đó dọc đường rày giữa hai lần banh someone standing beside the track, the two bounces would seem to take place about forty meters apart,because the train would have traveled that distance down the track between the với một người trên đường rày, hai lần nảy có vẻ xảy ra cách nhau khoảng bốn mươi mét, bởi vì xe lửa đã di chuyển được khoảng cách đó dọc đường rày giữa hai lần banh someone on the track, the two bounces would seem to take place about forty meters apart, because the train would have traveled that far down the track between the khu khai thác gỗ đã mang đườngrày, đường dây điện tới nơi mà trước đây chưa hề the logging camps bring in railroads and electric lines to places that never had them đườngrày ngầm đô thị cổ nhất ở Istanbul là Tünel, đi vào hoạt động từ ngày 17 tháng 1 năm oldest underground urban rail line in Istanbul is the Tünel, which entered service on January 17, bằng chưng cho thấy quý bà quá cố trong lúc đang vượt qua đườngrày, đã bị đầu máy chuyến tàu chậm mười giờ từ Kingstown hất ngã, do đó bị thương phía đầu và thân bên phải, là nguyên nhân gây tử evidence showed that the deceased lady, while attempting to cross the line, was knocked down by the engine of the ten o'clock slow train from Kingstown, thereby sustaining injuries of the head and right side which led to her thực tế với Tông Huấn về sự vô hiệu của hôn nhân, chúng ta có một hành động chính thứcdo ĐGH ban ra và sẽ dẫn chúng ta đi trật đườngrày- dựa theo những quan điểm của vị có thẩm quyền- do tổ chức của một kiểu“ ly dị công giáo”.In fact with two Motu Proprios on the nullity of marriage, we have an officialact by Bergoglio where we are going off the rails- according to authoritative opinions- by the institution of a sort of“Catholic divorce”.Không con đường nào nối với nó, không đườngrày nào chạy qua nó, thậm chí bây giờ sau gần 50 năm, không bưu điện nào, không trạm cảnh sát nào, không bác sĩ nào- trên thực tế không có ai ốm yếu trong ngôi làng đó cả để mà cần bác sĩ, nó rất trong lành và không bị ô nhiễm chút road connects it, no railway passes by, even now after almost fifty years; no post office, no police station, no doctor-in fact nobody falls ill in that village, it is so pure and so ảnh cuối cùng trong bài này đã xuất hiện khoảng thờigian năm 2001 tại một cửa hàng trên đường Lê Công Kiều, con đường đồ cổ của thành phố, nơi đó mấy kẻ nhặt rác rày đây mai đó và mấy tay săn hàng chở đến bán cả đống hộp chứa nhiều ảnh cũ mà họ mò tìm final photograph appeared around the year2001 in a shop on Lê Công Kiều Street, the city's antique alley, where roving pickers and hawkers cart boxes of old photographs they have unearthed to sell.
Bản dịch Ví dụ về đơn ngữ The park's monorail runs through the structure of the ride. During testing and commissioning, the monorail suffered several malfunctions that delayed the start of passenger service for almost a year. The monorail travels the km between the terminal and station at a maximum speed of. Extended timings will also result in increase in number of monorail services per day from 64 to 112. The exhibit continued with a vision of future transportation centered on a monorail and high-speed air cars on an electrically controlled highway. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
What is the translation of "đường ray" in English? vi đường ray = en volume_up railroad chevron_left Translations Translator Phrasebook open_in_new chevron_right VI đường ray {noun} EN volume_up railroad track khoảng cách đường ray {noun} EN volume_up gauge Translations VI đường ray {noun} đường ray also đường sắt, đường rày, hỏa xa volume_up railroad {noun} đường ray also hành tung, đường mòn, đường đua, bài hát, phần của một đĩa hát, vệt, dấu vết, đường hẻm volume_up track {noun} VI khoảng cách đường ray {noun} 1. transportation khoảng cách đường ray volume_up gauge {noun} Similar translations Similar translations for "đường ray" in English ray nounEnglishrailđường nounEnglishlinewayroadroutestreetđường một ray nounEnglishmonorailđường đi dạo nounEnglishwalkđường đi nounEnglishwalkrouteđường kẻ nounEnglishlineđường hẻm nounEnglishtrackđường lối nounEnglishhighwayroadđường hướng nounEnglishdirectionkhoảng cách đường ray nounEnglishgaugeđường dây nounEnglishlineđường viền nounEnglishborderđường thời adjectiveEnglishcontemporaryđường dây điện thoại nounEnglishline More Browse by letters A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Other dictionary words Vietnamese đường một rayđường ngoằn nghèođường ngầmđường nhìn thấyđường nhỏđường nứtđường phân thủy lục địađường phân đôiđường phốđường phố khuất nẻo đường ray đường ràyđường rãnh trên một vật liệu cứngđường rạchđường rẽ ngôi ở tócđường rẽ nước của tàu thủyđường sacarozađường saccarinđường sắtđường sọcđường sức từ Translations into more languages in the Chinese-English dictionary. commentRequest revision Living abroad Tips and Hacks for Living Abroad Everything you need to know about life in a foreign country. Read more Phrases Speak like a native Useful phrases translated from English into 28 languages. See phrases Hangman Hangman Fancy a game? Or learning new words is more your thing? Why not have a go at them together! Play now
đường ray tiếng anh là gì