1000 câu tiếng hàn thông dụng

안녕하세요?, 안녕 tuyệt 안녕하십니까? chính là những câu chào hỏi bằng tiếng Hàn thông dụng tốt nhất mà bạn có thể dễ dàng bắt gặp nếu theo dõi các chương trình của hàn quốc hoặc trong cuộc sống sinh hoạt mặt hàng ngày. 1.2. Gửi lời kính chào đến bạn vắng mặt Danh sách 1.000 từ vựng Tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày đầy đủ và dễ nhớ nhất. Với danh sách từ vựng này hy vọng sẽ đem đến cho các bạn vốn từ vựng tiếng Hàn cần thiết để tương tác hàng ngày. 1.000 từ vựng tiếng Hàn thông dụng. 200 từ vựng tiếng Hàn chủ đề Dưới đây là 50 từ vựng tiếng Hàn tiếp theo của bài 1000 từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất. 101. 안 : trong (bên trong) = Inside. (내부 = 內部 = nội bộ = bên trong) a) 차 안에서 나오다 = từ trong xe ô tô bước ra = get out of a car. b) 안에서 놀다 = chơi ở trong nhà = play indoors. c Tag liên quan đến P10- 1000 Câu Tiếng Hàn Siêu Ngắn Thông Dụng – Học từ vựng tiếng Hàn Quốc-Online-học tiếng hàn quốc,tiếng hàn,tieng han,học tiếng hàn,hoc tieng han,học tiếng hàn quốc,hoc tieng han quoc,tiếng hàn sơ cấp,tieng han so cap,dạy tiếng hàn,day tieng han,học tiếng hàn online,hoc tieng han online,học tiếng hàn giao Author: sgkphattriennangluc.vn Date: 05/01/2022 Rated: 4.05 Highest rated: 5 Lowest rated: 1 Summary: P48- 1000 Câu Tiếng Hàn Siêu Ngắn Thông Dụng – Học từ vựng tiếng Hàn Quốc-Online-Tiếng Hàn Giao Tiếp *** Xem tron bộ … source. 5. Rất nhiều câu tiếp xúc tiếng Hàn mỗi ngày khi làm thêm8. Những câu giao tiếp tiếng Hàn từng ngày khi nạp năng lượng uống 1. Phần đông câu giờ Hàn thông dụng mặt hàng ngày. Chúng ta ban đầu với phần đa mẫu câu cơ bạn dạng thông dụng nhất. Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. Mô tả ngắn về 1000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng tại E3 Audio Miền Nam 1000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng. Chính vì thế, nhu cầu học Tiếng Trung ngày càng tăng cao. Việc học Tiếng Trung đòi hỏi chúng ta phải bỏ nhiều thời gian và công sức. Lý do là vì họ chưa học được cách phản xạ tiếng Trung giao tiếp theo tình huống, chưa được luyện tập nhiều vềCombo Giáo Trình Chuẩn HSK 1 - Bài Học Kèm 1 MP3 và Giáo Trình Chuẩn HSK 1 - Bài Tập Kèm 1 MP3 Tặng Kèm Viết Combo Giáo Trình Chuẩn HSK 2 - Bài Học Kèm 1 MP3 và Giáo Trình HSK 2 - Sách Bài Tập Kèm MP3 Tặng Kèm Viết Giới thiệu 1000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng tại E3 Audio Miền Nam1000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông DụngNgày nay, các tập đoàn Trung Quốc qua Việt Nam đầu tư ngày càng nhiều, bên cạnh đó trào lưu của các bộ phim thần tượng, ngôn tình Trung Quốc cũng phát triển mạnh mẽ. Chính vì thế, nhu cầu học Tiếng Trung ngày càng tăng đang xem 1000 câu tiếng hàn thông dụngTuy nhiên, Tiếng Trung là một trong những ngôn ngữ rất khó nhất thế giới. Việc học Tiếng Trung đòi hỏi chúng ta phải bỏ nhiều thời gian và công bạn học viên mặc dù có vốn từ vựng Tiếng Trung khá phong phú nhưng lại chưa biết cách vận dụng những từ vựng Tiếng Trung đó vào trong giao tiếp để phục vụ cho công việc. Lý do là vì họ chưa học được cách phản xạ tiếng Trung giao tiếp theo tình huống, chưa được luyện tập nhiều về kỹ năng nghe và nói tiếng Trung thông dụng trong giao tiếp hàng được điều này, tác giả Hy Quang đã cho ra đời cuốn sách 1000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông sách tổng hợp toàn bộ những câu tiếng Trung thông dụng nhất trong cuộc sống hàng ngày. Đây cũng là một cuốn giáo trình giúp các bạn cải thiện nhanh chóng kỹ năng nói tiếng Trung của thêm Giá Tiêm Ung Thư Cổ Tử Cung, Tiêm Ngừa Ung Thư Cổ Tử Cung Giá Bao NhiêuVới cuốn sách 1000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng, bạn sẽ không bận nhiều đến vấn đề không biết nói Tiếng Trung như thế nào cho xúc tích, dễ hiểu, biểu đạt tốt nhất ý diễn đạt của các sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng..... Công ty phát hànhKhang Việt BookKích thước14 x 20 cmLoại bìaBìa mềmSố trang136Nhà xuất bảnNhà Xuất Bản Đồng NaiBiểu đồ giá của 1000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng trong 30 ngày Xem giá Xem giá Xem giá Khóa liên quan 1000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụnggiáo trình học tiếng nhật giao tiếp giáo trình tiếng anh giao tiếp cambridge giáo trình giao tiếp tiếng nhật download giáo trình tiếng anh giao tiếp giáo trình tiếng anh giao tiếp giáo trình tiếng anh giao tiếp pdf giáo trình học tiếng anh giao tiếp cơ bản lớp học giao tiếp tiếng hàn tiếng anh giao tiếp bài 2 100 bài tiếng anh giao tiếp cơ bản pdf tự học giao tiếp tiếng anh học tiếng anh giao tiếp học tiếng anh giao tiếp 1 kèm 1 tiếng hàn giao tiếp sơ cấp tiếng anh giao tiếp tự học tiếng anh giao tiếp tập 100 bài tiếng anh giao tiếp cơ bản mp3 giao tiếp tiếng anh tiếng anh giao tiếp bán tiếng hoa giao tiếp tiếng anh giao tiếp cho 900 câu tiếng anh giao tiếp cơ bản Bạn yêu thích tiếng Hàn? Học tiếng Hàn không chỉ mang lại niềm vui, sự hứng thú cho bạn mà việc học tiếng Hàn còn mở ra nhiều cơ hội việc làm trong tương lai. Hãy bắt đầu học tiếng Hàn từ những câu giao tiếp cơ bản nhé!1. Xin chào bằng tiếng Hàn안녕하새요!An yong ha se yo안녕하십니까!An yong ha sim ni kka2. Chúc ngủ ngon tiếng Hàn안영히 주무새요!An young hi chu mu se yo3. Chúc mừng sinh nhậttiếng Hàn생일죽아합니다Seng il chu ka ham ni ta4. Chúc vui vẻ즐겁게보내새요!Chư ko un bo ne se yo5. Bạn có khỏe không?Cám ơn, tôi khỏe잘지냈어요? 저는 ji net so yo6. Tên bạn là gì?Tên tôi là이름이 무엇이에요? 제이름은 rưm mi mu ót si e yo7. Rất vui được làm quen만나서 na so ban gap sưm mi ta8. Tạm gặp lại안녕히게세요. 또봐요An young hi ke se yo. tto boa yo안녕히가세요. 또봐요An young hi ka se yo. tto boa yo9. Bạn bao nhiêu tuổi?Tôi tuổi몇살 이세요? 저는 sa ri e yo? jo nưn sa ri e những câu giao tiếp khi mới gặp còn có những câu giao tiếp tiếng Hàn thường dùng sau1. Tôi xin an ham ni ta2. Xin cám map sưm ni ta3. Không sao đâu괜찬아요!Khuen ja na yo4. Tôi biết rồi알겠어요Al get so yo5. Tôi không biết모르겠어요Mo rư get so yo6. Làm ơn nói lại lần nữa다시 말슴해 주시겠어요?Ta si mal sư me ju si get so yo?7. Bạn có thể nói chậm một chút được không?천천히 말슴해 주시겠어요?Chon chon hi mal sư me ju si get so yo8. Tôi có thể nói tiếng hàn một chút한국어 조금 할 ku ko jo gưm hal su it so và tên* Vui lòng nhập Họ tênĐiện thoại* Vui lòng nhập Điện thoạiEmail * Vui lòng nhập EmailNăm sinhTỉnh thànhNội dung liên hệ * Vui lòng nhập Nội dungĐăng ký tư vấnTan chảy với với những câu tỏ tình ngọt ngào bằng tiếng Hàn4 bước đơn giản để viết tiếng Hàn Quốc đẹp như inÝ nghĩa tên tiếng Hàn Quốc của bạn là gì?10 phần mềm học tiếng Hàn trên Smartphone hữu ích nhất hiện nayNói anh yêu em trong tiếng Hàn- Những câu nói hay nhất về tình yêu bằng tiếng HànBí kíp luyện nghe tiếng Hàn hiệu quả tại nhàHọc tiếng Hàn hay học tiếng Nhật Bản dễ hơnChia sẻ kinh nghiệm ôn thi Topik tiếng Hàn hiệu quả trong 3 thángBí quyết đạt điểm cao trong bài thi Topik- Tiếng HànHướng dẫn học bảng chữ cái tiếng Hàn thật đơn giản Những câu tiếng Hàn thông dụng trong giao tiếp hàng ngày đặc biệt quan trọng đối với những bạn đi du lịch hay các bạn du học sinh vừa mới sang Hàn Quốc hoặc với những người bắt đầu cuộc sống của mình tại Hàn Quốc để học tập cũng như công tác. Bài viết dưới đây Trung tâm đào tạo tiếng Hàn đã tổng hợp lại 1001+ câu tiếng Hàn giao tiếp thông dụng nhất để bạn có thể tự tin giao tiếp với người bản địa. Tất cả những mẫu câu dưới đây đã được chúng tôi phiên âm nghĩa tiếng Việt để bất kỳ ai cũng có thể học được một cách đơn giản. 안녕하세요 [an-nyeong-ha-se-yo] Xin chào 안녕히 가세요 [an-nyeong-hi ga-se-yo] Chào tạm biệt người ra về 안녕히 계세요 [an-nyeong-hi gye-se-yo] Chào tạm biệt người ở lại 안녕히 주무세요 [an-nyeong-hi ju-mu-se-yo] Chúc ngủ ngon 잘지냈어요? [jal-ji-naes-seo-yo?] Bạn có khỏe không? 저는 잘지내요 [jeo-neun jal-ji-nae-yo] Tôi vẫn khỏe 감사합니다 [kam-sa-ham-ni-da] Xin cảm ơn 죄송합니다 [joe-song-ham-ni-da] Xin lỗi 실례합니다 [sil-lye-ham-ni-da] Xin lỗi khi muốn hỏi ai điều gì 괜찮아요 [gwaen-chan-na-yo] Không sao đâu 네 [ne] Vâng 아니요 [a-ni-yo] Không 알겠어요 [al-ges-seo-yo] Tôi biết rồi 모르겠어요 [mo-reu-ges-seo-yo] Tôi không biết 처음 뵙겠습니다 [cheo-eum boeb-ges-seum-ni-da] Lần đầu được gặp bạn 만나서 반갑습니다 [man-na-seo ban-gab-seum-ni-da] Rất vui được làm quen 도와주세요 [do-wa-ju-se-yo] Hãy giúp tôi 사랑합니다 [sa-rang-ham-ni-da] Tôi yêu bạn 환영합니다 [hwan-yeong-ham-ni-da] Hoan nghênh 행운 [haeng-un] Chúc may mắn 건 [geon-bae] Cạn ly 생일 축하합니다 [saeng-il chuk-ha-ham-ni-da] Chúc mừng sinh nhật Xem thêm Khoá học tiếng Hàn giao tiếp cho doanh nghiệp 2. Những câu giao tiếp tiếng Hàn dùng để hỏi thông dụng nhất 이름이 뭐예요? [i-reum-i mwo-ye-yo] Tên bạn là gì? 제 이름은 … 이에요 [je i-reum-eun … ieyo] Tôi tên là… 몇 살이에요? [myeoch sal-ieyo] Bạn bao nhiêu tuổi? 저는 … 살이에요 [jeo-neun … sal-ieyo] Tôi … tuổi 어디서 오셨어요? [eo-di-seo o-syeos-seo-yo] Bạn ở đâu đến? 누구세요? [nugu-se-yo] Ai đó? 무엇? [mu-eot] Cái gì? 이게 뭐예요? [i-ge mwo-ye-yo] Cái này là gì? 어떻습니까? [eot-teoh-seum-ni-kka] Như thế nào? 어떻게 하지요? [eot-teoh-ge-ha-ji-yo] Làm sao đây? 얼마예요? [eol-ma-ye-yo] Bao nhiêu ạ? 무슨 일이 있어요? [mu-seun-il-i is-seo-yo] Có chuyện gì vậy? 왜요? [wae-yo] Tại sao? Sao vậy? 뭘 하고 있어요? [mwol ha-go is-seo-yo] Bạn đang làm gì vậy? 지금 어디예요? [ji-geum eo-di-ye-yo] Bây giờ bạn đang ở đâu? 언제예요? [eon-je-ye-yo] Bao giờ ạ? 몇 시예요? [myeoch-si-ye-yo] Mấy giờ? 다시 말씀해 주시겠어요? [da-si mal-sseum-hae ju-si-ges-seo-yo] Hãy nói lại một lần nữa đi ạ 천천히 말씀해 주시겠어요? [cheon-cheon-hi mal-sseum-hae ju-si-ges-seo-yo] Bạn có thể nói chậm một chút được không? 3. Những câu hỏi thăm bằng tiếng Hàn thông dụng 여보세요 [yeo-bo-se-yo] Alo 실례지만 누구세요? [sil-lye-ji-man nugu-se-yo] Xin lỗi nhưng mà ai đấy ạ? …씨 좀 부탁드립니다 [… ssi jom bu-tag-deu-lim-ni-da] Hãy cho tôi gặp … với ạ …입니다 …im-ni-da] Tôi là … … 씨와 통화할 수 있을까요? [… ssi-wa thong-hwa-hal su is-seul-kka-yo] Có thể nối máy cho … giúp tôi được không ạ? 잠시만 기다리세요 [jam-si-man ki-da-li-se-yo] Xin đợi một lát ạ 죄송하지만 … 씨가 지금 안 계십니다 [joe-song-ha-ji-man … ssi-ga jam-si ja-li-leul bi-wos-sseum-ni-da] Xin lỗi nhưng … bây giờ không có ở đây … 씨에게 다시 전화하라고 할까요? [… ssi-e-ge da-si jeon-hwa-ha-la-go hal-kka-yo] Bạn có muốn … gọi lại cho không? 메시지를 남기시겠어요? [me-si-ji-leul nam-gi-si-ges-seo-yo] Bạn có muốn để lại lời nhắn không? Xem thêm Chi tiết các khoá học tiếng Hàn cho doanh nghiệp 4. Những câu giao tiếp tiếng Hàn hàng ngày khi mua sắm 어서 오세요 [eo-seo o-se-yo] Xin mời vào 뭘 도와 드릴까요? [mwo do-wa deu-ril-kka-yo] Tôi có thể giúp gì cho bạn không? 뭐 찾으세요? [mwo cha-jeu-se-yo] Bạn đang tìm gì thế? …찾고 있어요 […chat-go is-seo-yo] Tôi đang tìm … …있어요? […is-seo-yo?] Bạn có … không? 이거 비싸요? [i-geo bi-ssa-yo?] Cái này đắt không? 더 싼거 있어요? [deol ssan-geo is-seo-yo] Có cái nào rẻ hơn không? 이거 다른색 있어요? [i-geo da-leun-saek is-seo-yo?] Bạn còn màu nào khác không? 탈의실이 어디예요? [tal-ui-sil-i eo-di-e-yo] Phòng thay đồ ở đâu vậy? 이걸로 할게요 [i-geol-lo hal-ge-yo] Tôi sẽ lấy cái này. 그냥 보고 있어요 [geu-nyang bo-go is-seo-yo] Tôi chỉ xem thôi 다시 올게요 [da-si ol-ge-yo] Tôi sẽ quay lại 이거 얼마예요? [i-geo eol-ma-ye-yo] Cái này giá bao nhiêu tiền ạ? 깎아 주세요 [kkak-ka ju-se-yo] Giảm giá cho tôi đi 5. Những câu giao tiếp tiếng Hàn hàng ngày khi làm thêm 여기서 야간도 해요? [yeo-gi-seo ya-gan-do hae-yo] Ở đây có làm đêm không? 하루 몇 시간 근무해요? [ha-lu myeoch-si-gan geun-mu-hae-yo] Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng? 일을 언제 시작해요? [ireul eon-je si-jag-hae-yo] Khi nào tôi bắt đầu làm việc ạ? 무슨 일을 하겠어요? [mu-seun ireul ha-ges-seo-yo] Tôi sẽ làm việc gì? 새로 와서 잘 몰라요 [sae-ro wa-seo jal mol-la-yo] Tôi mới đến nên không biết rõ ạ 오늘 몇시까지 해요? [o-neul myeoch-si-kka-ji hae-yo] Hôm nay làm đến mấy giờ? 누구와 함께 해요? [nugu-wa ham-kke hae-yo] Tôi làm với ai ạ? 너무 피곤해, 좀 쉬자 [neo-mu pi-gon-hae, jom swi-ja] Mệt quá, nghỉ chút thôi nào 저희를 많이 도와주세요 [jeo-hee-leul man-hi do-wa-ju-se-yo] Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi 이렇게 하면 돼요? [i-reoh-ge ha-myeon dwae-yo] Làm thế này có được không? 한번 해 볼게요 [han-beon hae bol-ge-yo] Để tôi làm thử một lần xem 같이 해주세요 [gat-chi hae-ju-se-yo] Hãy làm cùng nhau đi 다른 일을 시켜주세요 [da-reun il-eul si-kyo-ju-se-yo] Hãy cho tôi làm việc khác đi ạ 천천히 일에 익숙해질 거예요 [cheon-cheon-hi il-e ig-sug-hae-jil geo-ye-yo] Từ từ tôi sẽ quen với công việc 이제부터 혼자 할 수 있어요 [i-je-bu-teo hon-ja hal su is-seo-yo] Từ bây giờ tôi có thể làm một mình 최선을 다했어요 [choe-seon-eul da-haes-seo-yo] Tôi đã cố gắng hết sức 노력하겠어요 [no-ryeok-ha-ges-seo-yo] Tôi sẽ nỗ lực 저는 금방 나갔다 올게요 [jeo-neun geum-bang na-gas-da ol-ge-yo] Tôi ra ngoài một lát rồi sẽ vào ngay 이렇게 하면 되지요? [i-leoh-ge ha-myeon doe-ji-yo] Làm thế này là được phải không? 켜세요 [kyeo-se-yo] Hãy bật lên 끄세요 [kkeu-se-yo] Hãy tắt đi 손을 지 마세요 [son-eul dae-ji ma-se-yo] Đừng chạm tay vào nhé 위험하니까 조심하세요 [wi-heom-ha-ni-kka jo-sim-ha-se-yo] Nguy hiểm, hãy cẩn thận 월급 명 세서를 보여주세요 [wol-geub myeong se-seo-leul bo-yeo-ju-se-yo] Cho tôi xem bảng lương đi ạ 이번달 제 월급이 얼마에요? [i-beon-dal je wol-geub-i eol-ma-e-yo] Tháng này lương tôi được bao nhiêu? 월급 언제 나오겠어요? [wol-geub eon-je na-o-ges-seo-yo] Bao giờ thì có lương ạ? 월급을 인상해주세요 [wol-geub-eul in-sang-hae-ju-se-yo] Hãy tăng lương cho tôi đi ạ 무엇을 도와드릴까요? 무엇을 도와드릴까요? [mu-eos-eul do-wa-deu-lil-kka-yo] Tôi có thể giúp gì được bạn? 한번 해봐 주세요 [han-beon hae-bwa ju-se-yo] Hãy làm thử cho tôi xem với Xem thêm Gia sư tiếng Hàn tại nhà cho người đi làm 6. Những câu giao tiếp tiếng Hàn hàng ngày khi tham gia giao thông 표는 어디에서 살 수 있습니까? [pyo-neun eo-di-e-seo sal su is-seub-ni-kka?] Tôi có thể mua vé ở đâu ạ? 지금 부산 가는 차 있습니까? [ji- geum bu-san ga-neun-cha is-seub-ni-kka] Bây giờ có chuyến đi đến Busan không ạ? 표 두 장 사주세요 [pyo-du-jang sa-ju-se-yo] Hãy mua hộ cho tôi hai vé nhé 창문옆 자리로 해주세요 [chang-mun-yeop-ja-li-lo hae-ju-se-yo] Cho tôi ghế ở cạnh cửa 얼마입니까? [eol-ma-im-ni-kka] Giá bao nhiêu vậy? 저는 표를 반환하고 싶어요 [jo-neun pyo-reul ban-hwan-ha-go sip-o-yo] Tôi muốn trả lại vé 시청에 가려면 어디에서 갈아 타야 해요? [si-chung-e ga-ryeo-myeon eo-di-e-seo gar-a ta-ya hae-yo] Nếu muốn vào trung tâm thành phố thì tôi phải chuyển tàu ở đâu? 종로삼가역에서 갈아 타시면 됩니다 [jong-ro-sam-ga-yeok-e-seo gar-a ta-si-myeon dwem-ni-ta] Bạn chuyển tàu ở ga Jongrosamga là được 7. Những câu giao tiếp tiếng Hàn hàng ngày khi hỏi đường 가까운 … 어디 있는지 아세요? [ga-gga-un … eo-di it-neun-ji a-se-yo]ư Bạn có biết địa điểm gần đây nhất ở đâu không? 여기는 어디예요? [yeo-gi-neun eo-di-ye-yo] Đây là đâu vậy ạ? 어디에서 택시를 잡을 수 있어요? [eo-di-e-seo taek-si-reul jab-eul su iss-eo-yo] Tôi có thể bắt taxi ở đâu? 버스 정류장이 어디예요? [beo-seu jung-ryu-jang-i eo-di-ye-yo] Trạm xe buýt ở đâu vậy? 이곳으로 가주세요 i-geot-eu-ro ga-ju-se-yo] Hãy đưa tôi đến địa chỉ này 가장 가까운 경찰서가 어디예요? [ga-jang ga-gga-un gyung-chal-seo-ga eo-di-ye-yo] Đồn cảnh sát gần nhất là ở đâu? 대사관이 어디에 있어요? [dae-sa-kwan-i eo-di-e iss-eo-yo] Đại sứ quán nằm ở đâu vậy? 8. Những câu giao tiếp tiếng Hàn hàng ngày khi ăn uống 메뉴 좀 보여주세요 [me-nyu jom bo-yeo-ju-se-yo] Vui lòng cho tôi mượn menu 추천해주실 만한거 있어요? [chu-cheon-hae-ju-sil man-han-geo iss-eo-yo] Có thể giới thiệu cho tôi vài món được không? 물 좀 주세요 [mul jom ju-se-yo] Cho tôi xin một chút nước 이걸로 주세요 [i-geol-lo ju-se-yo] Làm ơn cho tôi món này 계산해 주세요 [gye-san-hae ju-se-yo] Hãy thanh toán/ tính tiền cho tôi Tiếng Hàn là ngôn ngữ dễ học nhất trong các ngôn ngữ tượng hình. Vì vậy “1001+ câu tiếng Hàn giao tiếp thông dụng nhất” đơn giản chắc chắn sẽ không làm khó mọi người đúng không nào. Nếu đã không khó, chúng ta hãy cùng Trung tâm đào tạo tiếng Hàn 24h xây dựng những nền tảng này thật chắc chắn để những chuyến đi Hàn sắp tới luôn suôn sẻ và chủ động mọi người nhé!

1000 câu tiếng hàn thông dụng