động từ của rich

Trái nghĩa từ rich: => poor, depleted, impoverished, needy… Đặt câu với từ rich: => He's so rich, that's why he's so kind. (Anh ấy rất giàu, đó là lý do anh ấy rất tốt bụng). Qua bài viết Đồng nghĩa - Trái nghĩa với từ rich là gì? của chúng tôi có giúp ích được gì cho các bạn không, cảm ơn đã theo dõi bài viết. Nghĩa của từ rich - rich là gì Dịch Sang Tiếng Việt: Tính từ 1. giàu, giàu có 2. tốt, dồi dào, phong phú, sum suê 3. đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc) 4. bổ, ngậy, béo (đồ ăn); đậm đà, ngon, nồng (rượu) 5. thắm, phong phú (màu sắc); ấm áp, trầm (giọng); thơm ngát, đượm (mùi) A. blind (mù), deaf (điếc), disabled (bất lực), healthy /sick (mạnh khỏe)/ (ốm), living/dead (Sống/chết), rich/poor (giàu/nghèo), unemployed (thất nghiệp) các tính từ nhất định khác miêu tả tính cách và điều kiện con người có thể được đạt trước the và dùng tượng trưng cho một lớp người. Với mức giá đồng hồ Richard Mille cao ngất ngưởng, tất nhiên tính năng của chúng cũng vô cùng ấn tượng, điển hình là khả năng chống sốc và chịu lực cao, khả năng dự trữ năng lượng lên đến 70 giờ, khả năng kháng nước ở độ sâu 300m…. Với Richard Mille, đồng hồ Định nghĩa rả rích Nhiều và không ngớt . Mưa rả rích. Ăn kẹo rả rích suốt ngày. Dịch Tham khảo Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí ( chi tiết) Trong đêm Gala của chương trình Đồng Hành 2018, Chủ tịch thị trường toàn cầu ông Jeff Kim đã ghé thăm Việt Nam và cùng với các đại lý, nhà phân phối của Rich's cử hành nghi lễ cắt bánh chúc mừng nhà máy Rich's Việt Nam tròn 10 năm tuổi. Giám đốc nhà máy, anh Nguyễn Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Từ tương tự Động từ Dịch Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn zuk˧˥ zïk˧˥ʐṵk˩˧ ʐḭ̈t˩˧ɹuk˧˥ ɹɨt˧˥ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh ɹuk˩˩ ɹïk˩˩ɹṵk˩˧ ɹḭ̈k˩˧ Từ tương tự[sửa] Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự rục rịch Động từ[sửa] rúc rích Nói nhiều người cười đùa khe khẽ với nhau. Rúc rích trong chăn. Dịch[sửa] Tham khảo[sửa] "rúc rích". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPAĐộng từĐộng từ tiếng ViệtTừ láy tiếng Việt Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Tiếng Anh[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA /ˈrɪtʃ/ Hoa Kỳ[ˈrɪtʃ] Tính từ[sửa] rich /ˈrɪtʃ/ Giàu, giàu có. as rich as Croesus; as rich as a Jew — rất giàu, giàu nứt đố đổ vách, giàu như Thạch Sùng Vương Khải Tốt, dồi dào, phong phú, sum sê. a rich harvest — một vụ thu hoạch tốt a rich library — một thư viện phong phú rich vegetation — cây cối sum sê Đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá quần áo, đồ đạc... . a rich building — toà nhà đẹp lộng lẫy a rich dress — cái áo lộng lẫy a rich present — món tặng phẩm quý giá lộng lẫy Bổ, ngậy, béo đồ ăn; đậm đà, ngon, nồng rượu. rich food — thức ăn béo bổ rich wine — rượu vang đậm Thắm, phong phú màu sắc; ấm áp, trầm giọng; thơm ngát, đượm mùi. Rất hay, rất vui; rất buồn cười; không chê được chuyện. that is rich! — thật vui không chê được! Tham khảo[sửa] "rich". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết VI sự giàu có sự phong phú của cải tài sản Bản dịch Ví dụ về đơn ngữ The film eschews dialogue, yet the animation and music make the film rich in emotion and philosophical ideas. The beautiful daughter and heiress of one of the richest hacienderos in the province. They then found a spot, sunk a shaft and found it was rich with high grade hematite. He utilized the full range of the violin, from low rich tones to the high, ethereal sounds near the bridge.... The interior is rich in marble, gilding, and artistic decoration. Riches also brought covetousness, and the abbey's prestige brought it enemies. He is promised untold riches and power on his return. But by the time he returns to the park with his riches, his three children have vanished. Neither conquistador stayed in the region for long once it became clear that the local riches were only abundant fish and shellfish. She is the one that brings back all the wealth and riches that maintains the clan's financial status. The restoration project was completed in 1988, gaining high marks from the preservation community for its accuracy and richness of detail. The richness of this background gave him the ability to sing any kind of music. Tree species richness in shade-grown coffee sites ranges from 13 to 58 species per site. The richness of detail is what makes it feel real. The richness of plurality and diversity will only be increased in the future. Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 TỪ ĐIỂN CHỦ ĐỀ chưa có chủ đề tính từ giàu, giàu có as rich as Croesus; as rich as a Jew rất giàu, giàu nứt đố đổ vách, giàu như Thạch Sùng Vương Khải tốt, dồi dào, phong phú, sum sê a rich harvest một vụ thu hoạch tốt a rich library một thư viện phong phú ví dụ khác đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá quần áo, đồ đạc... a rich building toà nhà đẹp lộng lẫy a rich dress cái áo lộng lẫy ví dụ khác bổ, ngậy, béo đồ ăn; đậm đà, ngon, nồng rượu thắm, phong phú màu sắc; ấm áp, trầm giọng; thơm ngát, đượm mùi rất hay, rất vui; rất buồn cười; không chê được chuyện that is rich! thật vui không chê được! Từ gần giống Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Từ vựng chủ đề Động vật Từ vựng chủ đề Công việc Từ vựng chủ đề Du lịch Từ vựng chủ đề Màu sắc Từ vựng tiếng Anh hay dùng 500 từ vựng cơ bản từ vựng cơ bản từ vựng cơ bản TÍNH TỪ ADJECTIVES – The + tính từ với nghĩa số nhiều. giàu/nghèo, unemployed thất nghiệp các tính từ nhất định khác miêu tả tính cách và điều kiện con người có thể được đạt trước the và dùng tượng trưng cho một lớp người. Advertisements Quảng cáo A. blind mù, deaf điếc, disabled bất lực, healthy /sick mạnh khỏe/ốm, living/dead Sống/chết, rich/poor giàu/nghèo, unemployed thất nghiệp các tính từ nhất định khác miêu tả tính cách và điều kiện con người có thể được đạt trước the và dùng tượng trưng cho một lớp người. Những thành ngữ này có nghĩa ở số nhiều, chúng dùng động từ số nhiều và đại từ là they The poor get poorer, the rich get richer. Nghèo càng nghèo hơn. giàu càng giàu hơn — The có thể được dùng theo cách như thế với những tính từ chỉ quốc gia tận cùng là ch hay sh The Dutch người Hà Lan, the Spanish người Tây Ban Nha, the Welsh người Welsh. và có thể được dùng theo cách như thế với những tính từ chỉ quốc gia tận cùng là se hay ss The Burmese người Miến điện, the Chinese người Trung hoa, the Japanese ngưòi Nhật bản, the Swiss người Thụy sĩ. Ngay cả khi những từ này có thể dùng với nghĩa số ít. B. Lưu ý rằng tính từ ở đây chỉ nhóm người liên quan trong một tình cảnh tổng quát. Nếu chúng ta muốn ám chỉ một nhóm người riêng biệt thì chúng ta phải thêm một danh từ. These seats are for the disabled. Những ghế này dành cho người tàn tật. Advertisements Quảng cáo The disabled members of our party were let in free. Những thành viên có tật trong đảng của chúng tôi được vào miễn phí. The French like to eat well. Người Pháp thích ăn ngon The French tourists complained about the food. Khách du lịch Pháp đã phàn nàn về thức ăn. — Một số màu sắc có thể dùng ở số nhiều để chỉ người nhưng phải thêm s giống như danh từ vậy the blacks những người da đen, the whites những người da trắng. C. The + tính từ thỉnh thoảng có nghĩa ở số ít. The accused đáng nguyền rủa, the unexpected bất ngờ. /ritʃ/ Thông dụng Tính từ so sánh Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải a rich film star một ngôi sao điện ảnh giàu có as rich as Croesus; as rich as a Jew rất giàu, giàu như Thạch Sùng Vương Khải Dồi dào, phong phú, có nhiều a rich harvest một vụ thu hoạch tốt a rich library một thư viện phong phú rich vegetation cây cối sum sê Đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá quần áo, đồ đạc... a rich building toà nhà đẹp lộng lẫy a rich dress cái áo lộng lẫy a rich present món tặng phẩm quý giá lộng lẫy Bổ, ngậy, béo đồ ăn; đậm đà, ngon, nồng rượu rich food thức ăn béo bổ rich wine rượu vang đậm Thắm, phong phú màu sắc; ấm áp, trầm giọng; thơm ngát, đượm mùi Rất hay, rất vui; rất buồn cười; không chê được chuyện that is rich! thật vui không chê được! Danh từ số nhiều the rich những người giàu take from the rich and give to the poor lấy của người giàu đem cho người nghèo Hình Thái Từ Adj richer , richest Adv richly Chuyên ngành Ô tô giàu hỗn hợp hòa khí Kinh tế có trộn bơ giàu get rich-quick scheme phương sách làm giàu nhanh new rich nhà giàu mới nổi Rich ammonia solution Dung dịch giàu Amoniac starch-rich diet sự ăn thức ăn giàu tinh bột gia vị cay no sung túc tươi ngon Các từ liên quan Từ đồng nghĩa adjective affluent , bloated , comfortable , easy , fat , filthy rich , flush , gilded , in clover , independent , in the money , loaded , made of money , moneyed , opulent , plush , propertied , prosperous , rolling in it , swimming , upscale , uptown , wealthy , well-heeled * , well-off * , well provided for , well-to-do * , worth a million , abounding , ample , chic , classy , copious , costly , deluxe , elaborate , elegant , embellished , expensive , exquisite , extravagant , exuberant , fancy , fecund , fertile , fine , fruitful , full , gorgeous , grand , high-class , lavish , lush , luxurious , magnificent , ornate , palatial , plenteous , plentiful , posh , precious , priceless , productive , prolific , resplendent , ritzy * , smart , snazzy * , spiffy , splendid , stylish , sumptuous , superb , swank , swanky * , swell * , valuable , well-endowed , creamy , delicious , fatty , full-bodied , heavy , highly flavored , juicy , luscious , nourishing , nutritious , oily , satisfying , savory , spicy , succulent , sustaining , sweet , tasty , bright , canorous , deep , dulcet , eloquent , expressive , intense , mellifluous , mellow , resonant , rotund , significant , silvery , sonorous , strong , vibrant , vivid , warm , absurd , amusing , comical , diverting , droll , entertaining , farcical , foolish , hilarious , humorous , incongruous , laughable , ludicrous , odd , preposterous , queer , ridiculous , risible , side-splitting , slaying , splitting , strange , luxuriant , gay , sidesplitting , abundant , beautiful , bountiful , daedalian , daedalic , dark , filling , flavorful , fruity , funny , golden , hearty , lucullian , nutritive gorgeous , orotund , potent , powerful , redolent , resourceful , substantial , teeming , well-heeled , well-to-do noun bountiful , haves , landed , monied , nouveau riche , old money , upper class , upper crust , well-to-do * , newly rich nouveau riche , abundance , affluence , fortune , luxuriance , mammon , opulence , riches , wealth Từ trái nghĩa adjective poor , depleted , impoverished , needy , bland , tasteless , low , weak , serious , indigent , infertile , plain

động từ của rich