đồng phục trong tiếng anh đọc là gì
Năm 2018, Hội đồng nhân dân TP HCM ban hành Nghị quyết 03, quy định chi thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức thuộc khu vực quản lý nhà nước
Đứa nào cũng vui. Hôm đó là một ngày nắng ráo. Ông đưa cho mỗi đứa một tàu lá cọ che nắng. Chưa hết mùa mưa, đâu đâu cũng thấy cây ra thêm chồi và mọc cỏ xanh um. Đi trong rừng, nghe rất rõ tiếng suối róc rách và tiếng chim hót líu lo. Mặt trời chiếu những luồng
Soi bóng đồng tử (tiếng anh là retinoscopy hoặc còn gọi là skascopy) là kỹ thuật xác định một cách khách quan tật khúc xạ của mắt (viễn thị, cận thị, loạn thị) và sự cần thiết phải đeo kính điều chỉnh. Xét nghiệm này là một bước quan trọng khi khám mắt, có thể nhanh chóng, dễ dàng, chính xác đáng tin cậy và chỉ cần bệnh nhân hợp tác tối thiểu. 1.
Nghĩa của thuyết phục 説得する せっとくする Rủ Rủ rê Thuyết phục . 説得 せっとく するのは 無理 むり だ。 Không có lý luận. 説得 せっとく するのに 一苦労 ひとくろう する。 Rất khó khăn trong việc thuyết phục. 彼 かれ を 説得 せっとく することは 不可能 ふかのう でないにしても、 困難 こんなん だ。 Rất khó, nếu không muốn nói là không thể, thuyết phục anh ta. Xem thêm ảnh về 説得する Báo sai! Facebook Twitter Có 1 ý kiến đóng góp
Home Blogs công ty 100 vốn nước ngoài tiếng anh là gì. Trong quá trình soạn thảo hợp đồng hoặc những văn uống bạn dạng tài liệu không giống cùng với đối tác nước ngoài, doanh nghiệp lớn đề xuất chú ý đông đảo thuật ngữ pháp lý quan trọng mà PHÁP LÝ KHỞI NGHIỆP
Bàn Học Trong Tiếng Anh Đọc Là Gì - Cẩm nang Hải Phòng. 2 thg 5, 2022 — Bàn Học Trong Tiếng Anh Đọc Là Gì · Từ vựng tiếng Anh về các loại ghế · Phân biệt giữa Desk và Table · Từ vựng tiếng Anh về các loại bàn · TagsTừ … => Đọc thêm. Cái bàn học đọc Tiếng Anh là gì
Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. Đồng phục tiếng anh là gì? Những chia sẻ dưới đây sẽ định nghĩa có các bạn hiểu rõ về vấn đề này cũng như giới thiệu một số mẫu đồng phục của trung tâm tiếng anh đẹp hiện nay. Đồng phục là một loại trang phục phổ biến, thường xuyên xuất hiện xung quanh chúng ta. Đi đâu các bạn cũng có thể bắt gặp, trên đường, trong siêu thị, nơi văn phòng làm việc, quán cà phê. Hay có dịp chúng ta đi du lịch, nghỉ dưỡng ở một khách sạn hay resort nào đó. Mặc lên người bộ đồng phục không chỉ thể hiện tính chuyên nghiệp nơi học tập và làm việc. Mà đồng phục còn giúp đơn vị của chúng ta quảng cáo thương hiệu và các dịch vụ của mình đến với rất nhiều tập khách hàng tiềm năng. Không chỉ ở Việt Nam mà nhiều nơi trên thế giới, việc sử dụng đồng phục cũng rất phổ biến. Có khi nào bạn tự hỏi rằng từ đồng phục tiếng anh là gì? Cũng như các từ như đồng phục công sở, đồng phục học sinh, đồng phục bác sĩ, đồng phục quán nhà hàng khách sạn,… Vậy còn chần chừ gì nữa mà không đọc ngay bài viết dưới đây nhé! Trước tiên, cùng chúng tôi hiểu rõ từ “đồng phục” trong tiếng anh là “Uniform”, có phiên âm / Tính từ Uniform có 2 nghĩa Giống nhau, cùng kiểu of uniform weight có cùng cân nặng như nhau Không thay đổi, không biến hóa về hình thức, tính cách to keep at uniform humidity giữ ở một độ ẩm không đổi Đồng phục công sở tiếng anh là gì? Từ uniform chỉ chung cho các loại đồng phục bao gồm đồng phục công sở. Còn từ Office Uniform là đồng phục công sở tiếng anh được sử dụng ở nước ta. Chứ trên thế giới người ta không sử dụng từ này nhé! Mặc đồng phục tiếng anh là gì? Nhiều bạn sẽ thắc mắc vậy “Mặc đồng phục tiếng anh là gì?“. Các bạn có thể sử dụng theo 2 cách dưới đây Wear Uniform Mặc đồng phục VD I wear uniform every Monday Uniformed tính từ có nghĩa là mặc đồng phục. Các từ vựng về đồng phục có thể sử dụng khác Từ vựng đồng phục Phiên âm Tiếng việt Shirt /ʃɜːt/ Áo sơ mi T-shirt /ˈtiːʃɜːt/ Áo thun Raincoat /ˈreɪnkəʊt/ Áo mưa Anorak /ˈænəræk/ Anorak Pullover /ˈpʊlˌəʊvə/ Kéo qua Sweater /ˈswɛtə/ Áo len Cardigan /ˈkɑːdɪgən/ Áo nịt Leather jacket /ˈlɛə/ /ˈʤækɪt/ Áo khoác da Vest /vɛst/ Áo vest Underpants /ˈʌndəˌpænts/ Quần lót Knickers /ˈnɪkəz/ Knickers Bra /brɑː/ Áo ngực Blazer /ˈbleɪzə/ Áo blazer Swimming costume /ˈswɪmɪŋ/ /ˈkɒstjuːm/ Quần áo tắm Pyjamas /pəˈʤɑːməz/ Đồ ngủ Nightie nightdress /ˈnaɪti/ /ˈnaɪtdrɛs/ Nightie váy ngủ Dressing gown /ˈdrɛsɪŋ/ /gaʊn/ Áo choàng Bikini /bɪˈkiːni/ Bikini Overcoat /ˈəʊvəkəʊt/ Áo choàng Jacket /ˈʤækɪt/ Áo khoác Trousers a pair of trousers /ˈtraʊzəz/ /ə/ /peər/ /ɒv/ /ˈtraʊzəz/ Quần tây một chiếc quần tây Dress /drɛs/ Trang phục Tracksuit /ˈtræksjuːt/ Tracksuit Vest/waistcoat /vɛst///ˈweɪskəʊt/ Vest / áo ghi lê Skirt /skɜːt/ Váy Miniskirt /ˈmɪnɪskɜːt/ Váy ngắn Blouse /blaʊz/ Áo blouse Jumper /ˈʤʌmpə/ Jumper Boxer shorts /ˈbɒksə/ /ʃɔːts/ Quần lót ống rộng Dinner jacket /ˈdɪnə/ /ˈʤækɪt/ Áo khoác dạ Overalls /ˈəʊvərɔːlz/ Quần yếm Suit /sjuːt/ Bộ đồ Shorts /ʃɔːts/ Quần short Jeans /ʤiːnz/ Quần jean Doctor’s uniform /ˈdɒktəz/ /ˈjuːnɪfɔːm/ Đồng phục bác sĩ Nurse’s uniform /ˈnɜːsɪz/ /ˈjuːnɪfɔːm/ Đồng phục y tá Surgeon’s uniform /ˈsɜːʤənz/ /ˈjuːnɪfɔːm/ Đồng phục của bác sĩ phẫu thuật Uniform skirt /ˈjuːnɪfɔːm/ /skɜːt/ Váy đồng phục School uniform /skuːl/ /ˈjuːnɪfɔːm/ Đồng phục học sinh Military uniform /ˈmɪlɪtəri/ /ˈjuːnɪfɔːm/ Quân phục Diplomatic uniform /ˌdɪpləˈmætɪk/ /ˈjuːnɪfɔːm/ Đồng phục ngoại giao Police § Uniformed police /pəˈliːs/ § /ˈjuːnɪfɔːmd/ /pəˈliːs/ Cảnh sát § Cảnh sát mặc đồng phục Baseball uniform /ˈbeɪsbɔːl/ /ˈjuːnɪfɔːm/ Đồng phục bóng chày Basketball uniform /ˈbɑːskɪtˌbɔːl/ /ˈjuːnɪfɔːm/ Đồng phục bóng rổ Các mẫu đồng phục trung tâm tiếng anh đẹp Bạn là trung tâm dạy tiếng anh, bạn muốn sở hữu những bộ đồng phục đẹp. Vừa cá tính, năng động vừa thể hiện “cái tâm” và “cái tầm” để tiếp sức cho các thầy cô và các học viên tại trung tâm mình. Bạn muốn quảng bá hình ảnh trung tâm của mình đến tất cả mọi người thì việc chọn may đồng phục trung tâm tiếng anh là một việc rất đúng đắn. Có thể lựa chọn các kiểu khác nhau có từng chức vụ trong trung tâm. Các thầy cô giáo hay mặc đồng phục sơ mi, các em học sinh cấp 1 cấp 2, các bạn sinh viên học tiếng anh giao tiếp các chứng chỉ tiếng anh khác thì có thể mặc đồng phục áo thun. Dưới đây Đồng phục Thanh Hưng xin list ra một vài mẫu đồng phục của trung tâm tiếng anh đẹp, bạn có thể tham khảo Đồng phục trung tâm tiếng anh đẹp – mẫu 1 Đồng phục trung tâm tiếng anh đẹp – mẫu 2 Đồng phục trung tâm tiếng anh đẹp – mẫu 7 ĐỒNG PHỤC THANH HƯNG – Đơn vị may đồng phụ trung tâm tiếng anh uy tín Là đơn vị tin cậy may đồng phục trung tâm tiếng anh tại Đà Nẵng. Đồng Phục Thanh Hưng cam kết với quý khách hàng về chất lượng và giá thành tốt. Liên hệ ngay với xưởng may đồng phục tại Đà Nẵng một khi bạn có nhu cầu may đồng phục cho trung tâm của mình. Hoặc bạn có thể để lại thông tin trên website, để được nhân viên gọi điện đến tư vấn miễn phí. Đăng nhập
Đồng phục tiếng Anh gọi là gì?Tiếng Trung gọi là gì?Ngày đăng 05/06/2020Lượt xem 3368Có bao giờ bạn thắc mắc tự hỏi là đồng phục tiếng Anh là gì? Và trong tiếng Trung gọi là gì không?Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay trong bài viết sau đây nhéNội dung chính Show Đồng phục tiếng Anh gọi là gì?Tiếng Trung gọi là gì?1. Đồng phục tiếng anh là gì?2. Đồng phụctrang phục công sở tiêng Anh là gì?3. Một số từ tiếng anh liên quan đến đồng phục4. Đồng phục tiếng Trung là gì?5. Một số từ tiếng Trung liên quan đến đồng phụcVideo liên quan Đồng phục là một trong những kiểu quần áo được sử dụng rất phổ biến tại Việt Nam và hầu như đi đâu, bạn cũng có thể dễ dàng bắt gặp được hình ảnh những chiếc áo đồng phục này. Vậy có bao giờ bạn thắc mắc tự hỏi là đồng phục ở các nước khác có phổ biến như ở Việt Nam không? Đồng phục tiếng anh là gì? Đồng phụctrang phục công sở tiếng anh là gì? Đồng phục tiếng trung gọi là gì? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay qua bài viết sau đây tắtĐồng phục tiếng anh là gì?Đồng phục công sở tiếng anh là gì?Từ vựng tiếng anh liên quan đến đồng phụcĐồng phục tiếng Trung là gì?Từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồng phụcĐồng phục tiếng anh là gì?1. Đồng phục tiếng anh là gì?Nếu như bạn là một trong những tín đồ thời trang thì câu hỏi "Đồng phục tiếng Anh là gì?" rất dễ trả lời đúng không nào. Thế nhưng đối với những bạn ít quan tâm đến lĩnh vực thời trang hay chỉ nghe qua một vài lần về quần áo đồng phục thì có thể chưa biết tên gọi tiếng anh của sản phẩm này. Hãy cùng chúng tôi giải đáp thắc mắc này phục tiếng anh gọi là "uniform", đây là cụm từ dùng để chỉ những kiểu quần áo thiết kế đặc thù dành riêng cho học sinh, công an, quân đội, đồng phục công sở, công ty... Ngoài ra, cụm từ này còn giúp người nghe dễ dàng phân biệt được áo đồng phục với quần áo thời trang Đồng phụctrang phục công sở tiêng Anh là gì?Hiện nay có rất nhiều bạn thắc mắc là đồng phụctrang phục công cở trong tiếng anh được gọi là gì? Như đã nói ở trên, cụm từ "uniform" dùng để chỉ những kiểu quần áo thiết kế dành riêng cho dân công sở, cơ quan nhà nước, bộ đội... Cũng giống như các kiểu áo đồng phục khác, đồng phụctrang phục công sở được thiết kế đặc biệt sang trong và rất đa dạng mẫu đồng phục công sở đẹp3. Một số từ tiếng anh liên quan đến đồng phụcTừ đồng phục trong tiếng anh là uniform, thế nhưng trong đó có nhiều kiểu dáng khác nhau. Để các bạn thuận tiện hơn trong việc tìm kiếm thông tin chính xác, dưới đây là danh sách từ vựng tiếng anh có liên quan đến quần áo đồng phục để bạn tham khảoShirt - áo sơ miT-shirt - áo phôngRaincoat - áo mưaAnorak - áo khoác có mũPullover - áo len chui đầuSweater - áo lenCardigan - áo len cài đằng trướcLeather jacket- áo khoác daVest - áo lót ba lỗUnderpants - quần lót namKnickers -quần lót nữBra-quần lót nữBlazer - áo khoác nam dạng vétSwimming costume -quần áo bơi-Pyjamas -bộ đồ ngủNightie nightdress - váy ngủDressing gown - áo choàng tắmBikini - bikiniOvercoat - áo măng tôJacket - áo khoác ngắnTrousers a pair of trousers - quần dàiDress - váy liềnTracksuit -bộ đồ thể thaoVest/waistcoat - áo gi lêSkirt -chân váyMiniskirt -váy ngắnBlouse -áo sơ mi nữJumper - áo lenBoxer shorts - quần đùiDinner jacket - com lê đi dự tiệcOveralls - quần yếmSuit - bộ com lê nam hoặc bộ vét nữShorts - quần soócJeans - quần bò4. Đồng phục tiếng Trung là gì?Khi mua hàng hay tìm hiểu thông tin về các sản phẩm quần áo đồng phục, quần áo thời trang có nguồn gốc từ Quảng Châu, Trung Quốc. Có rất nhiều bạn thắc mắc là đồng phục tiếng Trung là gì? Từ đồng phụcuniform trong tiếng Trung được gọi là 制服 - phục tiếng Trung là gì?5. Một số từ tiếng Trung liên quan đến đồng phụcĐể các bạn thuận tiện hơn trong việc tìm kiếm thông tin liên quan đến đồng phục bằng tiếng Trung, chúng tôi xin chia sẻ với bạn danh sách từ vựng tiếng Trung có liên quan đến quần áo đồng phục运动衫 - yùndòng shān - Sweatshirt - Áo thể thao燕尾服 - yànwěifú - Tuxedo - Áo đuôi tôm内裤 - nèikù - Underpants - Quần lót裙子 - qúnzi - Shirt - Váy拖鞋 - tuōxié - Slippers - Dép, dép lê袜子 - wàzi - Socks - Tất晚礼服 - wǎnlǐfú - Evening gown - Váy dạ hội手套 - shǒutào Gloves - Găng tay, bao tay运动外套 - yùndòng wàitào - Coat - Bộ quần áo thể thao长筒袜 - chángtǒngwà - Stockings - Tất dài qua đầu gối西装 - xīzhuāng - suit - Vest, âu phục夹克 - jiākè - Jacket - Áo khoác皮夹克 - pí jiākè - Leather jacket - Áo khoác da三角裤 - sānjiǎokù - Panties - Quần lót浴袍 - yùpáo - Bathrobe - Áo choàng tắm胸罩 - xiōngzhào - Bra - Áo ngực洋装 - yángzhuāng - Dress - Âu phục内衣 - nèiyī - undershirt - Áo lót, áo trong制服 - zhìfú - Uniform - Đồng phục帽子 - màozi - Hat Mũ毛衣 - máoyī - Sweater - Áo len运动裤 - yùndòngkù - sweatpants - Quần thể thao长裤 - chángkù - Pants - Quần dàiHy vọng với những thông tin chia sẻ trên của đồng phục Song Phú đã có thể giúp bạn dễ dàng hiểu được từ đồng phục trong tiếng Anh/Tiếng Trung là gì rồi phải không nào. Nếu như bạn còn có thắc mắc gì liên quan đến quần áo đồng phục hay cần được tư vấn đặt áo đồng phục thì hãy liên hệ ngay với Song Phú nhé. Chúng tôi rất hân hạnh được hỗ trợ bạn. Tags đồng phục Chia sẻVideo liên quan
Đồng phục công sở tiếng Anh là gì là một trong những thắc mắc của nhiều người. Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ chia sẻ để mọi người hiểu rõ về vấn đề này. Biết thêm một số từ vựng về trang phục, đồng phục và thời trang nhé!1. Đồng phục trong tiếng Anh được viết là gì?Đồng phục là một loại trang phục phổ biến, thường dùng để thể hiện tính chuyên nghiệp của một tổ chức. Ngoài ra, còn giúp quảng bá thương hiệu, để nhiều người biết đến vì thế mà trang phục này xuất hiện khắp mọi nơi, từ trường học cho đến công sở. Ở những nơi làm việc khác nhau văn phòng, siêu thị, làm việc, quán cà phê, khách sạn, resort,… đều có. Không chỉ ở Việt Nam mà rất nhiều nơi trên thế giới đều phổ đang xem đồng phục tiếng anh là gìĐồng phục công sở tiếng anh là gì? Giải đáp chi tiết nhấtTrong đó office là từ chỉ về công sở, văn phòng,… Nên chúng ta sẽ có một cụm từ ghép lại để ra nghĩa đồng phục công sở chính là office uniform phiên âm / / nhiên, trên thực thế, bạn chỉ cần sử dụng từ uniform là đã đủ nghĩa bao hàm cho đồng phục công sở. Không cần thiết phải chia ra, thêm từ để rõ nghĩa hơn. Bởi trên thế giới, người ta vẫn sử dụng từ uniform cho tất cả mọi loại đồng Các từ vựng tiếng anh trong lĩnh vực đồng phục Từ vựng về quần áo đồng phục công sởMột số các từ vựng tiếng Anh khác trong lĩnh vực đồng phục cũng sẽ dùng danh từ ghép. Ví dụ+ Doctor’s uniform phiên âm /ˈdɒktəz/ /ˈjuːnɪfɔːm/ là đồng phục của bác sĩ.+ Nurse’s uniform phiên âm /ˈnɜːsɪz/ /ˈjuːnɪfɔːm/ để chỉ đồng phục y tá.+ Surgeon’s uniform phiên âm /ˈsɜːʤənz/ /ˈjuːnɪfɔːm/ có nghĩa là đồng phục của bác sĩ phẫu thuật.+ Uniform skirt phiên âm /ˈjuːnɪfɔːm/ /skɜːt/ là váy đồng phục.+ School uniform phiên âm /skuːl/ /ˈjuːnɪfɔːm/ là từ gọi cho đồng phục học sinh.+ Military uniform phiên âm /ˈmɪlɪtəri/ /ˈjuːnɪfɔːm/ là quân phục, đồng phục của quân đội.+ Diplomatic uniform phiên âm /ˌdɪpləˈmætɪk/ /ˈjuːnɪfɔːm/ để chỉ đồng phục ngoại giao.+ Baseball uniform phiên âm /ˈbeɪsbɔːl/ /ˈjuːnɪfɔːm/ là đồng phục của đội bóng chày.+ Basketball uniform phiên âm /ˈbɑːskɪtˌbɔːl/ /ˈjuːnɪfɔːm/ là đồng phục của đội bóng ra, còn rất nhiều những từ ghép khác để chỉ rõ hơn về nghĩa. Giải thích kỹ hơn về thắc mắc đồng phục công sở tiếng Anh là Từ vựng khác về thời trang đồng phục Sau đây chúng tôi sẽ giới thiệu với mọi người một số từ vựng khác về thời trang đồng phục, dùng chỉ trang phục.+ Shirt phiên âm /ʃɜːt/ là danh từ chỉ áo sơ mi.+ T-shirt phiên âm /ˈtiːʃɜːt/ chỉ áo thun.+ Raincoat phiên âm/ˈreɪnkəʊt/ từ chỉ áo mưa+ Sweater phiên âm /ˈswɛtə/ là áo len+ Cardigan phiên âm /ˈkɑːdɪgən/ chỉ áo nịt mặc bên ngoài áo sơ mi,….+ Leather jacket phiên âm /ˈlɛə/ /ˈʤækɪt/ nghĩa là áo khoác da+ Vest phiên âm /vɛst/ có nghĩa là áo vest+ Blazer phiên âm /ˈbleɪzə/ chỉ áo blazer.+ Overcoat phiên âm /ˈəʊvəkəʊt/ là áo choàng.+ Trousers phiên âm /ˈtraʊzəz/ có nghĩa quần tây.+ Dress phiên âm /drɛs/ là từ chỉ trang phục nói chung.+ Tracksuit phiên âm /ˈtræksjuːt/ áo tracksuit.+ Waistcoat phiên âm /ˈweɪskəʊt/ là áo ghi lê.+ Skirt phiên âm /skɜːt/ để chỉ chân váy nói chung.+ Miniskirt phiên âm /ˈmɪnɪskɜːt/ chỉ váy ngắn.+ Blouse phiên âm /blaʊz/ áo blouse của bác sĩ.+ Jumper phiên âm /ˈʤʌmpə/ áo len dài tay.+ Dinner jacket phiên âm /ˈdɪnə/ /ˈʤækɪt/ áo khoác dạ.+ Overalls phiên âm /ˈəʊvərɔːlz/ chỉ quần yếm+ Suit phiên âm /sjuːt/ chỉ cả một bộ đồ, mặc theo set.+ Shorts phiên âm /ʃɔːts/ có nghĩa quần short.+ Jeans phiên âm /ʤiːnz/ nghĩa là quần để chỉ trang phục còn rất nhiều và dùng để chỉ một phần hoặc gọi khác về đồng phục. Ví dụ người ta có thể không gọi là uniform mà gọi là suit,… Một số thành ngữ tiếng anh thông dụng trong thời trangSau khi tìm hiểu đồng phục công sở tiếng Anh là gì, chúng ta hãy cùng tìm hiểu thêm một số thành ngữ thông dụng trong thời trang bằng tiếng Anh nhé!+ To have a sense of style để chỉ một người danh từ đứng trước có khiếu thẩm mỹ, có mắt nhìn thời thượng.+ To have an eye for fashion tương tự thành ngữ trên. Mang nghĩa là người có khiếu về thời trang, có khả năng đánh giá và nhìn nhận về mảng thời trang.+ To be old-fashioned để nói người có gu thẩm mỹ cổ điển hay tệ hơn là lạc hậu, không theo kịp thời đại.+ To be dressed to kill chỉ cách ăn mặc sao cho thật nổi bật và gây chú ý.+ Dress for the occasion là thành ngữ nói về việc ăn mặc phù hợp, đúng lúc đúng nơi, hợp hoàn cảnh.+ Dressed to the nines/dressed to kill chỉ việc mặc quần áo đẹp cho một dịp đặc biệt. Ngoài ra, “dolled up” hoặc “gussied up” cũng có ý nghĩa tương viết trên đã giải đáp cho bạn thắc mắc đồng phục công sở tiếng Anh là gì. Và thêm một số từ cũng như thành ngữ chỉ trang phục và trong ngành thời trang. Chúng tôi còn rất nhiều bài viết thú vị khác, để chia sẻ kiến thức, hãy theo dõi chúng tôi nhé!
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm đồ đồng phục tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đồ đồng phục trong tiếng Trung và cách phát âm đồ đồng phục tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đồ đồng phục tiếng Trung nghĩa là gì. 制服 《军人、机关工作者、学生等穿戴的有规定式样的服装。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ đồ đồng phục hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung ê răng tiếng Trung là gì? con đường sống tiếng Trung là gì? lật lọng tiếng Trung là gì? cóc nhái tiếng Trung là gì? trăng trối tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của đồ đồng phục trong tiếng Trung 制服 《军人、机关工作者、学生等穿戴的有规定式样的服装。》 Đây là cách dùng đồ đồng phục tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đồ đồng phục tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Tiếng việt English Українська عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenščina Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce اردو 中文 Ví dụ về sử dụng Đồng phục trong một câu và bản dịch của họ Đồng phục, mũ và kiếm của anh ta đều đang trong tình trạng theo là những tướng lĩnh trong đồng phục trắng mùa hôm sau, chúng tôi được cấp đồng phục và số căn next day we were issued with uniforms and identification nhân viên tại các công viên xe luôn mặc đồng personnel at car parks is always dressed in a uniform. Kết quả 3529, Thời gian Từng chữ dịch S Từ đồng nghĩa của Đồng phục Cụm từ trong thứ tự chữ cái Tìm kiếm Tiếng việt-Tiếng anh Từ điển bằng thư Truy vấn từ điển hàng đầu Tiếng việt - Tiếng anh Tiếng anh - Tiếng việt
Có bao giờ bạn thắc mắc tự hỏi là đồng phục tiếng Anh là gì? Và trong tiếng Trung gọi là gì không?Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay trong bài viết sau đây nhé Đồng phục là một trong những kiểu quần áo được sử dụng rất phổ biến tại Việt Nam và hầu như đi đâu, bạn cũng có thể dễ dàng bắt gặp được hình ảnh những chiếc áo đồng phục này. Vậy có bao giờ bạn thắc mắc tự hỏi là đồng phục ở các nước khác có phổ biến như ở Việt Nam không? Đồng phục tiếng anh là gì? Đồng phụctrang phục công sở tiếng anh là gì? Đồng phục tiếng trung gọi là gì? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay qua bài viết sau đây nhé. Tóm tắt Đồng phục tiếng anh là gì? Đồng phục công sở tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh liên quan đến đồng phục Đồng phục tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồng phục Đồng phục tiếng anh là gì? 1. Đồng phục tiếng anh là gì? Nếu như bạn là một trong những tín đồ thời trang thì câu hỏi "Đồng phục tiếng Anh là gì?" rất dễ trả lời đúng không nào. Thế nhưng đối với những bạn ít quan tâm đến lĩnh vực thời trang hay chỉ nghe qua một vài lần về quần áo đồng phục thì có thể chưa biết tên gọi tiếng anh của sản phẩm này. Hãy cùng chúng tôi giải đáp thắc mắc này nhé. Đồng phục tiếng anh gọi là "uniform", đây là cụm từ dùng để chỉ những kiểu quần áo thiết kế đặc thù dành riêng cho học sinh, công an, quân đội, đồng phục công sở, công ty... Ngoài ra, cụm từ này còn giúp người nghe dễ dàng phân biệt được áo đồng phục với quần áo thời trang khác. 2. Đồng phụctrang phục công sở tiêng Anh là gì? Hiện nay có rất nhiều bạn thắc mắc là đồng phụctrang phục công cở trong tiếng anh được gọi là gì? Như đã nói ở trên, cụm từ "uniform" dùng để chỉ những kiểu quần áo thiết kế dành riêng cho dân công sở, cơ quan nhà nước, bộ đội... Cũng giống như các kiểu áo đồng phục khác, đồng phụctrang phục công sở được thiết kế đặc biệt sang trong và rất đa dạng mẫu mã. Mẫu đồng phục công sở đẹp 3. Một số từ tiếng anh liên quan đến đồng phục Từ đồng phục trong tiếng anh là uniform, thế nhưng trong đó có nhiều kiểu dáng khác nhau. Để các bạn thuận tiện hơn trong việc tìm kiếm thông tin chính xác, dưới đây là danh sách từ vựng tiếng anh có liên quan đến quần áo đồng phục để bạn tham khảo Shirt - áo sơ mi T-shirt - áo phông Raincoat - áo mưa Anorak - áo khoác có mũ Pullover - áo len chui đầu Sweater - áo len Cardigan - áo len cài đằng trước Leather jacket - áo khoác da Vest - áo lót ba lỗ Underpants - quần lót nam Knickers - quần lót nữ Bra- quần lót nữ Blazer - áo khoác nam dạng vét Swimming costume - quần áo bơi -Pyjamas - bộ đồ ngủ Nightie nightdress - váy ngủ Dressing gown - áo choàng tắm Bikini - bikini Overcoat - áo măng tô Jacket - áo khoác ngắn Trousers a pair of trousers - quần dài Dress - váy liền Tracksuit - bộ đồ thể thao Vest/waistcoat - áo gi lê Skirt - chân váy Miniskirt - váy ngắn Blouse - áo sơ mi nữ Jumper - áo len Boxer shorts - quần đùi Dinner jacket - com lê đi dự tiệc Overalls - quần yếm Suit - bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ Shorts - quần soóc Jeans - quần bò 4. Đồng phục tiếng Trung là gì? Khi mua hàng hay tìm hiểu thông tin về các sản phẩm quần áo đồng phục, quần áo thời trang có nguồn gốc từ Quảng Châu, Trung Quốc. Có rất nhiều bạn thắc mắc là đồng phục tiếng Trung là gì? Từ đồng phụcuniform trong tiếng Trung được gọi là 制服 - zhìfú. Đồng phục tiếng Trung là gì? 5. Một số từ tiếng Trung liên quan đến đồng phục Để các bạn thuận tiện hơn trong việc tìm kiếm thông tin liên quan đến đồng phục bằng tiếng Trung, chúng tôi xin chia sẻ với bạn danh sách từ vựng tiếng Trung có liên quan đến quần áo đồng phục 运动衫 - yùndòng shān - Sweatshirt - Áo thể thao 燕尾服 - yànwěifú - Tuxedo - Áo đuôi tôm 内裤 - nèikù - Underpants - Quần lót 裙子 - qúnzi - Shirt - Váy 拖鞋 - tuōxié - Slippers - Dép, dép lê 袜子 - wàzi - Socks - Tất 晚礼服 - wǎnlǐfú - Evening gown - Váy dạ hội 手套 - shǒutào Gloves - Găng tay, bao tay 运动外套 - yùndòng wàitào - Coat - Bộ quần áo thể thao 长筒袜 - chángtǒngwà - Stockings - Tất dài qua đầu gối 西装 - xīzhuāng - suit - Vest, âu phục 夹克 - jiākè - Jacket - Áo khoác 皮夹克 - pí jiākè - Leather jacket - Áo khoác da 三角裤 - sānjiǎokù - Panties - Quần lót 浴袍 - yùpáo - Bathrobe - Áo choàng tắm 胸罩 - xiōngzhào - Bra - Áo ngực 洋装 - yángzhuāng - Dress - Âu phục 内衣 - nèiyī - undershirt - Áo lót, áo trong 制服 - zhìfú - Uniform - Đồng phục 帽子 - màozi - Hat Mũ 毛衣 - máoyī - Sweater - Áo len 运动裤 - yùndòngkù - sweatpants - Quần thể thao 长裤 - chángkù - Pants - Quần dài Hy vọng với những thông tin chia sẻ trên của đồng phục Song Phú đã có thể giúp bạn dễ dàng hiểu được từ đồng phục trong tiếng Anh/Tiếng Trung là gì rồi phải không nào. Nếu như bạn còn có thắc mắc gì liên quan đến quần áo đồng phục hay cần được tư vấn đặt áo đồng phục thì hãy liên hệ ngay với Song Phú nhé. Chúng tôi rất hân hạnh được hỗ trợ bạn.
đồng phục trong tiếng anh đọc là gì