đề thi đại học kinh tế tp hcm

chuẩn hóa chất lượng đề thi tại trường Đại học kinh tế tp.hcm trƯỜng ĐẠi hỌc kinh tẾ tp. hỒ chÍ minh ĐỀ tÀi nghiÊn cỨu khoa hỌc cẤp trƯỜng nghiÊn cỨu mƠ hÌnh biỂu diỄn kiẾn trÚc ĐỀ thi vÀ khai thÁc kẾt quẢ thi nhẰm chuẨn hÓa chẤt lƯỢng ĐỀ thi tẠi trƯỜng Kết quả tuyển sinh đợt bổ sung năm 2022 sẽ được Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương thông báo đến thí sinh sau ngày 30/9/2022. Thời gian nhập học dự kiến: Ngày 10/10/2022. 4. Phương thức nộp hồ sơ. Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc bằng đường bưu điện Năm 2022, tại cơ sở ở TP.HCM, các ngành đều có điểm sàn từ điểm thi tốt nghiệp THPT là 20 điểm. Trong khi đó, điểm sàn các ngành Trường ĐH Kinh tế TP.HCM tại phân hiệu Vĩnh Long là 16 điểm. Trường ĐH Kinh tế TP.HCM tăng chỉ tiêu lên 10% so với năm 2021. Cơ sở tại TP.HCM Cơ sở TP HCM lấy điểm bài thi đánh giá năng lực từ 800 trở lên và 500-600 cho phân hiệu Vĩnh Long. Năm 2021, Đại học Kinh tế TP HCM lấy điểm chuẩn 16 đến 27,5. Tại TP HCM, ngành Marketing (chương trình chuẩn và chất lượng cao) và Kinh doanh quốc tế (cử nhân tài năng) có đầu vào cao nhất 27,5. Theo Báo VnExpress. GD&TĐ - Sở GD&ĐT TPHCM vừa công bố 12 ứng viên đủ điều kiện dự thi tuyển vị trí phó hiệu trưởng Trường THPT An Nhơn Tây, An Nghĩa và Quang Trung. Năm học 2022-2023, lần đầu tiên TPHCM tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Tổng hợp đề thi toán cao cấp các khóa Đại học Kinh tế TP HCM. Bao gồm đại số tuyến tính, giải tích. Đề thi khảo sát các phần của toán cao cấp như ma trận định thức, hệ phương trình tuyến tính, vi phân, tích phân, ứng dụng vào kinh tế - 123doc - thư viện Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG MÔN KINH TẾ LƯỢNG số câu trong đề thi 4 Thời gian làm bài 75 phút Họ và tên …………………………………….. MSSV ………………………….. Cho kết quả ước lượng dưới đây với Q là giá trị sản lượng của doanh nghiệp đơn vị tính tỷ đồng, L số lao động của doanh nghiệp. Included observations 41 a Viết hàm hồi quy tổng thể và hàm hồi quy mẫu. Giải thích ý nghĩa của hệ số góc sau khi ước lượng. b Giải thích ý nghĩa của hệ số xác định. Nếu doanh nghiệp có 100 lao động thì ước lượng điểm cho sản lượng trung bình của doanh nghiệp là bao nhiêu? Để điều tra tác động của tỉ lệ lạm phát X, đơn vị tính %/năm đến lãi suất ngân hàng Y, đơn vị tính %/năm, người ta thu thập dữ liệu trong 33 năm và thu được kết quả Yi = 6,137366 + 0,312345Xi + 0,094599Ti + ei t = 8,150243 1,913359 0,29661 P-value = 0,0001 0,0973 0,7754 TSS = 48,5; RSS = 8,205539 trong đó T là biến thời gian đơn vị tính năm a Tính R2 từ đó nhận xét về mức độ phù hợp của hàm hồi quy? b Có thể kết luận cả hai biến X và T đều không tác động đến Y với mức ý nghĩa 5% hay không? c Hãy đề xuất một biến độc lập khác đưa thêm vào mô hình và kì vọng dấu của hệ số hồi quy ứng với biến thêm vào. Nghiên cứu đầu tư INV, đơn vị tính tỉ đồng/năm của hộ gia đình phụ thuộc vào lãi suất IR, đơn vị tính %/năm dựa trên mẫu quan sát gồm 40 hộ gia đình cho kết quả như sau LnINV = 0,372 + 0,076IR + e se 0,25 0,018 a Hãy cho biết ý nghĩa của hệ số góc sau khi ước lượng. b Lãi suất có ảnh hưởng đến đầu tư của hộ gia đình với mức ý nghĩa 10% không? Cho biết 0,025;37 0,025;380,05;37 0,05;38t 2,026; t 2,024;t 1,687; t 1,686 Chương trình Luyện thi cao học môn GMAT vào đại học Kinh tế TPHCM UEHTrung tâm luyện thi cao học 247 chia sẻ A/C chương trình luyện thi cao học kinh tế môn GMAT vào đại học Kinh tế TPHCM UEHBắt đầu từ năm 2017 đại học Kinh tế TPHCM UEH đã thay đổi môn tuyển sinh cao học Toán kinh tế thành môn Kiểm tra năng lực bằng trắc nghiệm dạng GMAT , đây là môn thi mới rất nhiều a/c học viên thắc mắc không biết những nội dung thi của môn GMAT gồm những kiến thức gì?Thông qua bài viết này Trung tâm luyện thi cao học kinh tế 247 chia sẻ a/c các nội dung thi môn Kiểm tra năng lực bằng trắc nghiệm dạng GMAT của kỳ thi thạc sĩ kinh tế đại học kinh tế UEH để a/c dễ dàng hơn trong việc ôn dung thi môn GMAT như sau1 Kiến thức, kỹ năng định lượng toán và thống kê;2 Kỹ năng tư duy logic;3 Kiến thức kinh tế, tài chính, quản trị… bậc đại học;4 Kiến thức xã hội đương đại;=>Đề thi thạc sĩ kinh tế, cao học kinh tế GMAT đại học Kinh Tế TPHCM UEH tổ chức dưới dạng các câu hỏi trắc nghiệm, đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm thời gian làm bài 60 phútVới tỷ lệ đậu cao học kinh tế hàng năm tại trung tâm luyện thi thạc sĩ kinh tế 247 là 100% vào đại học Kinh Tế TPHCM UEH tại trung tâm luyện thi cao học kinh tế 247. Với rất nhiều A/C điểm gần như tuyệt đốiTrung tâm luyện thi cao học kinh tế 247 vinh danh bạn Nguyễn Thị Ngọc Khương thi khối ngành Kế toán Email nguyenthingockhuong128 đạt điểm rất cao môn GMAT 9,75đ . Tổng điểm 2 môn GMAT và Nguyên lý kế toán là 15,50 điểmTrung tâm luyện thi cao học kinh tế 247 vinh danh bạn Trần Thị Bích Loan thi khối ngành Quản trị kinh doanh Email lonatran312 đạt điểm rất cao GMAT 8,75đ – Quản trị học 8,00đ – AV 83đ. Tổng điểm 2 môn GMAT và quản trị học là 16,75 điểmTrung tâm luyện thi cao học kinh tế 247 vinh danh bạn Nguyễn Huy Hoàng thi khối ngành Quản trị kinh doanh Email hoangnh68 đạt điểm rất cao môn GMAT 9,00đ – Quản trị học 7,25đ – AV 95đ. Tổng điểm 2 môn GMAT và quản trị học là 16,25 điểmTrung tâm luyện thi cao học kinh tế 247 vinh danh bạn Nguyễn Quốc Cường thi khối ngành Quản trị kinh doanh Email csvifi đạt điểm rất cao môn GMAT 9,00đ – Quản trị học 6,75đ – AV 79đ. Tổng điểm 2 môn GMAT và quản trị học là 15,75 điểmTrung tâm luyện thi cao học kinh tế 247 vinh danh bạn Huỳnh Thị Phượng Hằng thi khối ngành Quản trị kinh doanh Email huynhphuonghang91 đạt điểm rất cao môn GMAT 8,25đ – Quản trị học 7,5đ – AV 92đ. Tổng điểm 2 môn GMAT và quản trị học là 15,75 điểmTrung tâm luyện thi cao học kinh tế 247 vinh danh bạn Lê Minh Vũ thi khối ngành Quản trị kinh doanh Email đạt điểm rất cao môn GMAT 9,5đ . Tổng điểm 2 môn GMAT và quản trị học là 15,50 điểmTrung tâm luyện thi cao học kinh tế 247 vinh danh bạn Trần Thị Thanh Thảo thi khối ngành Ngân hàngEmail thanhthao171293 đạt điểm rất cao môn GMAT 9,25đ – Lý thuyết tài chính tiền tệ 9,15đ – AV 96đ . Tổng điểm 2 môn GMAT và lý thuyết tài chính tiền tệ là 18,40 điểm...và rất nhiều a/c học viên khác thi điểm rất caoNhằm giúp cho A/C dễ dàng vượt qua kỳ thi cao học kinh tế UEH, Trung tâm luyện thi cao học kinh tế 247 chia sẻ A/C chương trình luyện thi GMAT như sauHệ thống toàn bộ Kiến thức, kỹ năng định lượng toán và thống kê, sử dụng thành thạo máy tính cầm tay casio để cho ra đáp án nhanh nhấtA/c sẽ được làm tất cả các câu hỏi trắc nghiệm chuyên về Kỹ năng tư duy logic trước trích lọc từ ngân hàng đề thiHệ thống lại toàn bộ Kiến thức kinh tế, tài chính, quản trị… bậc đại học cần thiết trọng tâm cho kỳ thi GMAT, vì kiến thức rất nhiều nếu tự hệ thống a/c sẽ gặp rất nh khó khănKiến thức xã hội đương đại; A/C sẽ được cập nhật những kiến thức đương đại cần thiết cho kỳ thi để không bỏ lỡ câu hỏi nào hếtVới chất lượng luyện thi thạc sĩ kinh tế đầu vào cho đại học kinh tế đã được khẳng định, tỷ lệ đậu cao học hàng năm tại Trung Tâm luyện thi cao học 247 cao nhất 100% , đặc biệt là tất cả a/c học viên đều hài lòng khi luyện thi tại Trung tâm luyện thi thạc sĩ kinh tế 247. Trung tâm luyện thi cao học kinh tế 247 là Trung tâm duy nhất có chương trình học thử 3b trước để cảm nhận chất lượng, sau 3 buổi học thử nếu a/c hài lòng học tiếp mới hoàn thành học phí sau. Để xem chi tiết lịch khai giảng các khóa luyện thi a/c vui lòng xem tại đâyĐể được tư vấn tốt nhất và đăng ký học thử khóa luyện thi cao học a/c vui lòng liên hệHotline 0945 060 462 – 0975 146 043Email hotrotuyensinh247 Download Trường Đại học Kinh tế and more Microeconomics Exams in PDF only on Docsity! Đề 1 Câu 1 Khi xã hội đòi hỏi các doanh nghiệp giảm thải ô nhiễm a. xuất hiện sự đánh đổi, vì thu nhập của người chủ và người lao động của các doanh nghiệp bị giảm b. không có sự đánh đổi, vì chi phí để giảm ô nhiễm chỉ xảy ra ở các doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi những quy định này c. không có sự đánh đổi vì tất cả những người đều được hưởng lợi từ việc giảm ô nhiễm d. xuất hiện sự đánh đổi chỉ khi một số doanh nghiệp buộc phải đóng cửa Câu 2 Giả sử độ co giãn của cầu theo thu nhập của hàng hóa X là âm, hàng hóa X này là a. hàng hóa thiết yếu b. hàng hóa xa xỉ c. hàng hóa cấp thấp d. hàng hóa thông thường Câu 3 Công cụ nào sau đây giúp chúng ta đánh giá được thuế ảnh hưởng như thế nào để đến phúc lợi kinh tế economic well-being? i Thặng dư tiêu dùng ii Thặng dư sản xuất iii Doanh thu thuế iv Tổn thất vô ích a. Chỉ i và ii b. Chỉ iii và iv c. i,ii, iii và iv d. Chỉ i,ii và iii Câu 4 Theo định nghĩa nhập khẩu là a. những người làm việc ở nước ngoài b. hàng hóa mà một đất nước có lợi thế tuyệt đối c. giới hạn trên số lượng hàng hóa rời khỏi đất nước d. hàng hóa sản xuất ở nước ngoài và được bán trong nước Câu 5 Theo định nghĩa xuất khẩu là a. giới hạn trên số lượng hàng hóa mua vào trong nước b. hàng hóa sản xuất trong nước và được bán ở nước ngoài c. những người làm việc ở nước ngoài d. hàng hóa mà quốc gia có lợi thế tuyệt đối Câu 6 Một hàng hóa cụ thể khi tăng giá 2% làm cho lượng cầu giảm 12% .Khẳng định nào là hợp lý nhất cho hàng hóa này a. thị trường cho hàng hóa đã được định nghĩa rộng b. không có hàng hóa thay thế cho hàng hóa này c. đây là hàng hóa xa xỉ d. thời gian liên quan là ngắn Câu 7 Nghệ thuật trong tư duy khoa học - cho dù trong hóa học, kinh tế học hay sinh học – là a. có thể đưa ra các mô hình toán học cho hiện tượng tự nhiên b. biết khi nào phải ngừng thu thập dữ liệu và khi nào bắt đầu phân tích dữ liệu c. quyết định những giả định nào được đặt ra d. việc thiết kế và thực hiện thí nghiệm trong phòng thí nghiệm Câu 8 Trong trường hợp nào sau đây, Hoa Kỳ sản xuất nhiều lúa mì hơn nhu cầu của bản thân và trao đổi một số cho ý để đổi lấy rượu? a. Hoa Kỳ không rành về việc chế biến lúa mì bằng Ý b. Hoa Kỳ có lợi thế tuyệt đối so với Ý trong việc sản xuất lúa mì c. chi phí cơ hội để sản xuất 1 gallon rượu của Ý bằng với chi phí của Hoa Kỳ d. Ý có lợi thế tương đối so với Hoa Kỳ trong việc bán rượu Câu 9 Để đối phó với hiện tượng thiếu hàng hóa do giá trần có hiệu lực gây ra a. việc xếp hàng dài của người mua sẽ tăng b. người bán có thể phân bổ hàng hóa dịch vụ theo định kiến cá nhân c. giá trần không còn là cơ chế để phân bổ nguồn lực khan hiếm d. các câu trên đều đúng Câu 10 Theo Hòa, giá trị của một cái máy rửa chén bằng thép không gỉ cho ngôi nhà mới của cô là $500, giá thực tế của máy rửa chén là $650. Hòa a. không mua máy rửa chén, và riêng việc mua máy rửa chén, cô nhận được thặng dư tiêu dùng là $150 b. không mua máy rửa chén và riêng việc mua máy rửa chén, cô nhận được thặng dư tiêu dùng là $50 c. mua máy rửa chén và riêng việc mua máy rửa chén, cô nhận được thặng dư tiêu dùng là $150 d. mua máy rửa chén và riêng thì mua máy rửa chén, cô nhận được thặng dư tiêu dùng là $150 Câu 11 Nếu độ co giãn của cầu theo giá hàng hóa là 1 thì khi giá giảm 3% sẽ gây ra a. lượng cầu tăng lên 3% b. lượng cầu tăng lên 1% c. lượng cầu tăng lên 4% d. lượng cầu tăng lên 0,1% Câu 12 Kiểm soát giá thuê nhà a. là một ví dụ của giá trần b. dẫn đến việc thiếu hụt nhiều hơn về căn hộ trong dài hạn hơn là trong ngắn hạn c. dẫn đến giá thuê thấp hơn và trong dài hạn dẫn đến chất lượng căn hộ thấp hơn d. các câu trả lời trên đều đúng Câu 13 Tại một mức giá cho trước, doanh nghiệp trên thị trường cạnh tranh sẽ tối đa hóa lợi nhuận bằng cách chọn mức sản lượng có mức giá bằng với a. Chi phí biến đổi bình quân a. Tiếp tục hoạt động trong ngắn hạn nhưng đóng cửa trong dài hạn b. Tiếp tục hoạt động trong ngắn hạn lẫn trong dài hạn c. Đóng cửa kinh doanh trong ngắn hạn nhưng vẫn tiếp tục hoạt động trong dài hạn d. Đóng cửa kinh doanh trong ngắn hạn lẫn dài hạn Câu 26 câu nào sau đây là đúng? a. Người mua quyết định cả cầu lẫn cung b. Người mua quyết định cầu, người bán quyết định cung c. Người mua quyết định cung, người bán quyết định cầu d. Người bán quyết định cả cầu lẫn cung Câu 27 Hiệu quả có nghĩa là a. Xã hội nhận được lợi ích tối đa từ nguồn tài nguyên khan hiếm của mình b. Xã hội tiết kiệm được nguồn tài nguyên dự trữ cho tương lai c. Hàng hóa và dịch vụ xã hội được phân phối một cách công bằng, mặc dù không nhất thiết phải bằng nhau giữa các thành viên của xã hội d. Hàng hóa và dịch vụ xã hội được phân phối đều nhau giữa các thành viên của xã hội Câu 28 Câu nào dưới đây thể hiện đặc điểm của đường bàng quan đường đẳng ích thông thường? a. Thường cắt các đường bàng quan khác b. Dốc lên c. Lồi về phía gốc tọa độ d. Tất cả đều đúng Câu 29 Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, lợi nhuận kinh tế a. Khiến cho một số doanh nghiệp hiện tại sẽ rời khỏi thị trường b. Được giữ vững thông qua các rào cản của chính phủ đối với việc gia nhập ngành c. Khuyến khích các doanh nghiệp mới gia nhập thị trường d. Không bao giờ xảy ra Câu 30 Một nhà độc quyền a. Có đường cung nằm ngang giống như doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo b. Không có đường cung bởi vì doanh thu biên lớn hơn mức giá mà họ ấn định cho sản phẩm của mình c. Không có đường cung vì nhà độc quyền ấn định mức giá ngay hi họ chọn mức sản lượng cung ứng d. Có đường cung dốc lên trên giống như doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo Câu 31 Để bán được nhiều sản phẩm của mình, công ty độc quyền phải a. Quảng cáo b. Hạ giá c. Vận động hành lang để chính phủ trợ giá d. Tạo ra những rào cản đối với những thị trường liên quan Câu 32 Mitch có 100 đô la để chi tiêu và muốn mua hoặc là một bộ khuếch đại mới cho cây đàn guitar của mình, hoặc một máy nghe nhạc MP3 mới để nghe nhạc trong khi tập thể dục. Cả hai bộ khuếch đại và máy nghe nhạc MP3 đều có giá 100 đô la, nên anh ta chỉ có thể mua một trong hai. Điều này là minh họa cho khái niệm cơ bản a. Con người phản ứng với các động cơ khuyến khích b. Thương mại có thể làm cho mọi người đều được lợi c. Con người duy lý suy nghĩ tại điểm cận biên d. Con người đối mặt với sự đánh đổi Câu 33 Nếu một nhà độc quyền có chi phí biên bằng 0, họ sẽ sản xuất a. Ở mức sản lượng mà tại đó tổng doanh thu tối đa b. Ở điểm mà tại đó doanh thu biên tối đa c. Trong khoảng doanh thu biên đang gia tăng d. Trong khoảng mà tại đó doanh thu biên âm Câu 34 Đối với doanh nghiệp độc quyền, khi ảnh hưởng của giá lớn hơn ảnh hưởng của sản lượng, doanh thu biên a. Tối đa b. Bằng 0 c. Dương d. Âm Câu 35 Điều nào sau đây không phải là đặc trưng của độc quyền bán? a. Hàng rào cản trở khi gia nhập b. Có một người bán c. Có một người mua d. Không có sản phẩm thay thế gần gũi Câu 36 Khi giá của sản phẩm thấp hơn giá cân bằng a. Lượng cung lớn hơn lượng cầu b. Mông muốn bán của người bán sẽ lớn hơn mong muốn mua của người mua c. Người mua sẽ muốn mua nhiều hơn sản lượng được sản xuất d. Sẽ xuất hiện dư thừa Câu 37 Một doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền có cấu trúc chi phí sau đây Sản lượng 1 2 3 4 5 6 7 Tổng chi phí $ 30 32 36 42 50 63 77 Doanh nghiệp có đường cầu sau đây Giá $ 20 18 15 12 9 7 4 Số lượng 1 2 3 4 5 6 7 Để tối đa hóa lợi nhuận hoặc tối thiểu hóa tổn thất, doanh nghiệp sẽ sản xuất a. 3 đơn vị b. 4 đơn vị c. 2 đơn vị d. 5 đơn vị Câu 38 Tổng chi phí a. Bằng sản lượng đầu ra trừ đi số lượng đầu vào được dùng để làm hàng hóa b. Bằng chi phí cố định trừ chi phí biến đổi c. Là giá trị thị trường của các yếu tố đầu vào doanh nghiệp dùng cho sản xuất d. Là số tiền mà doanh nghiệp nhận được từ việc bán sản phẩm của mình Câu 39 Trong bất kì hệ thống kinh tế nào, các nguồn tài nguyên khan hiếm phải được phân bổ giữa các nhu cầu sử dụng cạnh tranh. Nền kinh tế thị trường khai thác các lực lượng của a. Thiên nhiên để phân bổ các nguồn tài nguyên khan hiếm b. Chính phủ để phân bố các tài nguyên khan hiếm c. Cung và cầu để phân bổ các nguồn tài nguyên khan hiếm d. Thẻ tín dụng để phân bổ các nguồn tài nguyên khan hiếm Câu 40 Ví dụ nào sau đây là một ví dụ về phát biểu chuẩn tắc, trái ngược với phát biểu thực chứng? a. Nên giảm thuế thu nhập b. Giá xăng dầu đã giảm mạnh ở giữa năm 2006 c. Chính phủ liên bang thu được nhiều thuế thu nhập d. Nếu chính phủ đặt ra mức giá xăng dầu tối đa theo luật, sẽ có hiện tượng xăng dầu bị thiếu hụt Câu 41 Thường hai quốc gia giao thương với nhau bởi vì a. Cả hai quốc gia đều muốn lợi dụng nguyên tắc lợi thế tương đối b. Một người tham gia vào thương mại không hiểu rằng một trong hai quốc gia bị thiệt do thương mại c. Chi phí cơ hội để sản xuất những mặt hàng khác nhau là tương đồng giữa hai quốc gia d. Người giàu ở cả hai quốc gia đều có lợi từ thương mại bằng việc lợi dụng người nghèo Câu 42 Độ co giãn của cầu có quan hệ mật thiết với độ dốc của đường cầu. Người tiêu dùng ít phản ứng với sự thay đổi của giá cả thì a. Đường cầu sẽ ít dốc hơn b. Đường cầu sẽ dịch xa hơn về phía phải c. Đường cầu sẽ dịch gần hơn về phía trục tung d. Đường cầu sẽ dốc hơn Câu 43 Nếu một nhà độc quyền bán 100 đơn vị sản xuất với mức giá mỗi sản phẩm là 8 đồng, và nhận thấy rằng chi phí trung bình mỗi sản phẩm là 6 đồng. Tính tổng lợi nhuận. a. 600 đồng b. 800 đồng c. 400 đồng d. 200 đồng Câu 7 Đường cầu của thị trường thể hiện lượng cầu của một mặt hàng thay đổi như thế nào khi a. Giá cả thay đổi b. Cung thay đổi c. Giá của mặt hàng thay thế gần nhất thay đổi d. Thu nhập thay đổi Câu 8 Khi nghiên cứu những tác động về sự thay đổi của chính sách công, nhà kinh tế a. Đôi khi đặt ra các giả định khác nhau trong ngắn hạn và dài hạn b. Chỉ xem xét những tác động ngắn hạn của những thay đổi chính sách và không xem xét đến tác động dài hạn c. Luôn tránh né các giả định đặt ra d. Chỉ xem xét những tác động trực tiếp của những thay đổi chính sách và không xem xét đến tác động gián tiếp Câu 9 Giữ các yếu tố khác không đổi, khi tăng giá xăng, lượng cầu về xăng giảm đáng kể sau 10 năm vì a. Người tiêu dùng ít nhạy cảm với sự thay đổi về giá khi có nhiều thời gian để điều chỉnh hành vi tiêu dùng b. Người tiêu dùng có nhiều thu nhập thực hơn sau 10 năm c. Người tiêu dùng nhạy cảm nhiều hơn với sự thay đổi về giá khi có nhiều thời gian để điều chỉnh hành vi tiêu dùng d. Lượng cung của xăng tăng lên rất ít khi giá xăng tăng Câu 10 Bình chỉnh đàn piano trong thời gian rảnh rỗi của mình để có thêm thu nhập. Những người mua dịch vụ của anh ấy sẵn lòng trả $155 cho một lần chỉnh đàn. Vào một tuần, bình sẵn sàng chỉnh cho cây đàn đầu tiên với giá $120, cây thứ hai với giá $125, cây thứ ba với giá $140, và cây thứ tư với giá $160. Giả sử Bình có quyết định hợp lý trong việc chỉnh bao nhiêu cây đàn piano. Thặng dư sản xuất của anh ấy là a. $95 b. $60 c. $75 d. $80 Câu 11 Nếu trong một ngày Shawn có thể làm ra được nhiều bánh donut hơn Sue thì a. Sue có lợi thế tương đối trong việc sản xuất bánh donut b. Sue có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất bánh donut c. Shawn có lợi thế tương đối trong việc sản xuất bánh donut d. Shawn có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất bánh donut Câu 12 Nếu một loại thuế làm dịch chuyển đường cầu lên trên hoặc qua bên phải, chúng ta có thể suy ra rằng thuế đó đã được áp đặt trên a. Chúng ta không thể suy ra bất cứ điều gì với sự dịch chuyển được mô tả thì không phù hợp với loại thuế này b. Cả những người mua và người bán hàng hóa đó c. Những người mua hàng hóa đó d. Những người bán hàng hóa đó Câu 13 Khi OPEC tăng giá dầu thô trong thập niên 1970, điều này gây ra a. Cung của xăng giảm b. Giá cân bằng xăng tăng c. Lượng cầu xăng giảm d. Các câu trên đều đúng Câu 14 Một sự thiếu hợp tác của các doanh nghiệp độc quyền nhóm để cố gắng duy trì lợi nhuận độc quyền a. không phải là một mối quan tâm do luật chống độc quyền b. không phải là mong muốn của toàn xã hội c. là mong muốn của toàn xã hội d. có thể có hoặc có thể không là mong muốn của toàn xã hội Câu 15 Trong ngắn hạn doanh nghiệp cạnh tranh sẽ đóng cửa nếu giá bán a. thấp hơn tổng chi phí bình quân b. thấp hơn tổng chi phí biến đổi bình quân c. lớn hơn tổng chi phí biến đổi bình quân nhưng nhỏ hơn tổng chi phí bình quân d. lớn hơn chi phí biên Câu 16 Hai lý do chính giải thích tại sao các nhà kinh tế thường đưa ra những lời khuyên trái ngược nhau cho các nhà hoạch định chính sách và do sự khác biệt về a. Các ý kiến và giá trị b. Đánh giá khoa học và giáo dục c. Các ý kiến và giáo dục d. Các công ty tối thiểu hóa toàn bộ chi phí Câu 17 Điều nào sau đây là chỉ có ở doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền khi so sánh với quyền nhóm nhóm? a. Cạnh tranh độc quyền có nhiều người bán b. Các doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền quảng cáo c. Các doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền sản xuất ở mức sản lượng thấp hơn nhu cầu tối ưu của xã hội d. Cạnh tranh độc quyền có nhiều người mua Câu 18 Tom nghỉ việc làm cho một công ty được với mức thu nhập $ một năm để mở văn phòng luật sư hành nghề luật của riêng mình. Trong năm đầu doanh, tổng doanh thu của anh ấy bằng $ Chi phí sổ sách của Tom suốt năm đó tổng cộng là $ Lợi nhuận kinh tế của Tom trong năm đầu tiên là? a. $ b. $ c. $0 d. $ Câu 19 Sự di chuyển lên trên và về tay trái dọc theo đường cầu được xem là a. Lượng cầu tăng b. Cầu giảm c. Cầu tăng d. Lượng cầu giảm Câu 20 nguyên nhân gây ra lạm phát lớn hay kéo dài là do a. Tăng trưởng quá mức về số lượng tiền tệ b. Chi tiêu chính phủ quá mức c. Mức năng suất cao hơn bình thường d. Cạnh tranh nước ngoài Câu 21 trong lý thuyết trò chơi, cân bằng Nash là a. kết quả xảy ra khi tất cả các người chơi đều có chiến lược thống soái b. một kết quả mà không ai muốn thay đổi chiến lược mình đã chọn khi đã biết các chiến lược của người chơi khác c. một kết quả mà trong đó mỗi người tham gia thực hiện tốt nhất chiến lược của mình khi biết được lựa chọn của các người chơi khác d. tất cả các câu trên đều đúng Câu 22 giá hiện hành trên thị trường cạnh tranh là $8. Một doanh nghiệp có ATC = $6, AVC = $5 và MC = $ nhuận kinh tế bình quân trên mỗi sản phẩm mà doanh nghiệp có được trong ngắn hạn là bao nhiêu? a. $1 b. $2 c. $3 d. $0 Câu 23 Một người chọn điểm tiêu dùng tối ưu tại nơi a. đường bàng quan sẽ cắt đường giới hạn ngân sách tại trung điểm của đường giới hạn ngân sách b. đường giới hạn ngân sách sẽ có độ dốc bằng MUx/PX c. độ dốc của đường bàng quan đường đẳng ích bằng với độ dốc ở đường giới hạn ngân sách d. câu b và c đều đúng Câu 24 Câu nào sau đây về cạnh tranh độc quyền là không đúng? a. trong cân bằng dài hạn, các doanh nghiệp kiếm được lợi nhuận kinh tế bằng không b. trong cân bằng dài hạn, giá cả bằng chi phí trung bình c. trong cân bằng dài hạn, các doanh nghiệp tính giá cao hơn chi phí biên d. trong cân bằng dài hạn, các doanh nghiệp sản xuất một sản lượng vượt quá quy mô hiệu quả của họ Câu 25 Hãy xem xét một trò chơi “Jack và Jill” trong thị trường độc quyền nhóm với hai doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp quyết định sản xuất hoặc một số lượng “lớn” sản phẩm mặc dù số lượng “ít”. Nếu hai doanh nghiệp đạt được và duy trì kết quả hợp tác của trò chơi, khi đó Câu 38 Sự khác nhau trong tổng thặng dư giữa mức sản xuất tối ưu của xã hội và mức sản xuất của nhà độc quyền a. được bù lại bằng các khoản thu theo quy định b. được gọi là khoản tổn thất vô ích của xã hội c. bằng với lợi nhuận của nhà độc quyền d. Cả b và c đều đúng Câu 39 Khi một doanh nghiệp cạnh tranh tối đa hóa lợi nhuận thấy rằng mình cần tối thiểu hóa khoản lỗ vì hiện thời không cách nào có thể có được lợi nhuận dương, doanh nghiệp sẽ sản xuất tại mức sản lượng và mức giá bằng với a. chi phí biến đổi bình quân b. chi phí biên c. chi phí cố định bình quân d. chi phí chìm Câu 40 Hùng và Hương mỗi người đều mua pizza và tiểu thuyết. Giá mỗi miếng pizza là $3 và tiểu thuyết mỗi cuốn $5. Hùng có ngân sách $30 và Hương có $15 dành cho việc mua Pizza và tiểu thuyết. Người nào có đủ tiền mua miếng pizza và 5 cuốn tiểu thuyết a. Hùng b. Hương c. Hùng và Hương d. không có ai Đề 3 Câu 1 Giả sử ở giá cụ thể thì lượng cầu bánh mì là 50. Nếu giá bánh mì tăng lên thêm 5%, thì lượng cầu bánh mì hạ xuống còn 48. Dùng phương pháp trung điểm tính độ co giãn của cầu theo giá, và với những thông tin này thì a. giá tăng sẽ làm giảm tổng doanh thu của người bán bánh mì b. Cầu bánh mì trong vùng giá này co giãn đơn vị c. độ co giãn của cầu theo giá của bánh mì trong vùng này là 0,82 d. độ co giãn của cầu theo giá của bánh mì trong vùng này là 1,22 Câu 2 Thuật ngữ “năng suất” a. hiếm khi được các nhà kinh tế sử dụng vì ý nghĩa của thuật ngữ chưa chính xác b. đề cập đến số lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất từ mỗi đơn vị đầu vào lao động c. có cùng nghĩa với “hiệu quả” đề cập đến sự đa dạng hàng hóa và dịch vụ mà các hộ gia đình có thể lựa chọn khi mua sắm Câu 3 “Người chủ doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp non trẻ nên sẵn sàng chấp nhận thua lỗ tạm thời nếu họ tin rằng doanh nghiệp của họ sẽ có lãi trong dài hạn”. Điều quan sát này giúp giải thích tại sao nhiều ngành kinh tế hoài nghi a. lập luận về việc làm b. lập luận về an ninh quốc gia c. lập luận về ngành công nghiệp non trẻ d. lập luận về cạnh tranh không công bằng Câu 4 Khi xã hội đòi hỏi các doanh nghiệp giảm thải ô nhiễm a. xuất hiện sự đánh đổi, vì thu nhập của người chủ và người lao động của các doanh nghiệp bị giảm b. không có sự đánh đổi, vì chi phí để giảm ô nhiễm chỉ xảy ra ở các doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi những quy định này c. không có sự đánh đổi vì tất cả những người đều được hưởng lợi từ việc giảm ô nhiễm d. xuất hiện sự đánh đổi chỉ khi một số doanh nghiệp buộc phải đóng cửa Câu 5 Nếu sự sụt giảm trong thu nhập làm tăng cầu của một mặt hàng thì mặt hàng đó sẽ là a. mặt hàng bình thường b. mặt hàng thay thế c. mặt hàng bổ sung d. mặt hàng thứ cấp Câu 6 Trên bất kỳ thị trường cạnh tranh nào, đường cung có mối liên hệ mật thiết với a. tỷ suất thuế thu nhập của người tiêu dùng b. chi phí sản xuất của doanh nghiệp c. sở thích của người tiêu dùng d. lãi suất của trái phiếu chính phủ Câu 7 Giữ các yếu tố khác không đổi, khi giá tăng, lượng cầu về xăng sẽ giảm đáng kể sau 10 năm vì a. người tiêu dùng sẽ có nhiều thu nhập thực hơn sau 10 năm b. người tiêu dùng nhạy cảm nhiều hơn với sự thay đổi của giá khi có nhiều thời gian để điều chỉnh hành vi tiêu dùng c. người tiêu dùng ít nhạy cảm với sự thay đổi của giá khi có nhiều thời gian để điều chỉnh hành vi tiêu dùng d. lượng cung của xăng tăng lên rất ít khi giá xăng tăng Câu 8 Một doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền có cấu trúc chi phí sau đây Sản lượng 1 2 3 4 5 6 7 Tổng chi phí $ 30 32 36 42 50 63 77 Doanh nghiệp có đường cầu sau đây Giá $ 20 18 15 12 9 7 4 Số lượng 1 2 3 4 5 6 7 Để tối đa hóa lợi nhuận hoặc tối thiểu hóa tổn thất, doanh nghiệp sẽ sản xuất a. 3 đơn vị b. 4 đơn vị c. 2 đơn vị d. 5 đơn vị Câu 9 Khi so sánh tổng chi phí bình quân trong ngắn hạn với trong dài hạn tại một mức sản lượng a. tổng chi phí bình quân trong ngắn hạn thường cũng giống như trong dài hạn b. mối quan hệ giữa tổng chi phí bình quân trong ngắn hạn và dài hạn là không rõ ràng c. đường tổng chi phí bình quân ngắn hạn thường nằm bên dưới đường tổng chi phí bình quân dài hạn d. đường tổng chi phí bình quân ngắn hạn thường nằm trên đường tổng chi phí bình quân dài hạn Câu 10 Đĩa nhà Compact là hàng hóa bình thường. Điều gì sẽ xảy ra với giá và sản lượng cân bằng của đĩa nhạc compact nếu như nhạc sĩ chấp nhận tiền bản quyền thấp hơn, đĩa nhạc compact trở nên rẻ hơn, nhiều hãng bắt tay vào sản xuất đĩa nhạc compact và thu nhập của những người yêu nhạc tăng? a. giá sẽ tăng và tác động đến sản lượng sẽ không rõ ràng b. giá sẽ giảm và tác động đến sản lượng sẽ không rõ ràng c. sản lượng sẽ giảm và tác động lên giá sẽ không rõ ràng d. sản lượng sẽ tăng và tác động lên giá sẽ không rõ ràng Câu 23 Nếu một nhà độc quyền có chi phí biên bằng 0, họ sẽ sản xuất a. Ở mức sản lượng mà tại đó tổng doanh thu tối đa b. Ở điểm mà tại đó doanh thu biên tối đa c. Trong khoảng doanh thu biên đang gia tăng d. Trong khoảng mà tại đó doanh thu biên âm Câu 24 Giả sử hoa kỳ có lợi thế tương đối so với Việt Nam trong việc sản xuất thịt heo. Nguyên tắc của lợi thế tương đối nói lên rằng a. Việt Nam không có lợi gì từ việc nhập khẩu thịt heo từ Hoa Kỳ b. Hoa Kỳ nên dừng hoàn toàn việc sản xuất thịt heo và nhập toàn bộ số thịt heo cần thiết từ Việt Nam c. Hoa Kỳ nên sản xuất một lượng thịt heo vừa phải và nhập khẩu phần còn lại trên nhu cầu của bản thân từ Việt Nam d. Hoa Kỳ nên sản xuất nhiều thì thịt heo hơn nhu cầu của nước này và xuất khẩu một phần sang Việt Nam Câu 25 Nguyên nhân gây ra lạm phát lớn hay kéo dài là do a. mức năng suất cao hơn bình thường b. cạnh tranh nước ngoài c. chi phí của chính phủ qua mức d. tăng trưởng quá mức về số lượng tiền tệ Câu 26 Trong thị trường, giá cả dịch chuyển dần về phía điểm cân bằng do a. Khả năng tác động lên thị trường của người mua b. Sự gia tăng cạnh tranh của những người bán c. Hành động của người mua và người bán d. Luật lệ nhà nước áp đặt lên người tham gia thị trường Câu 27 Thặng dư tiêu dùng a. Là tổng số mà một người mua trả cho một hàng hóa trừ đi tổng giá trị mà người mua sẵn lòng trả cho hàng hóa đó b. Đo lường lợi ích mà người mua nhận được từ việc tham gia thị trường c. Được đại diện trên đồ thị cung cầu, là phần diện tích nằm dưới đường giá và phía trên đường cầu d. Đo lường lợi ích mà người bán nhận được từ việc tham gia thị trường Câu 28 các thứ phải từ bỏ để làm ra hàng hóa được gọi là a. Các chi phí ẩn b. Các chi phí sổ sách c. Các chi phí cơ hội d. Giữa giá cả và lượng cầy Câu 29 Đường cầu biểu diễn mối quan hệ a. Giữa thu nhập giá cả và lượng cầu b. Giữa giá cả và thu nhập c. Giữa thu nhập và lượng cầu d. Giữa giá cả và lượng cầu Câu 30 Giả sử đường cầu cà chua của cá nhân bạn có dạng dốc xuống. Cũng giả sử lượng cà chua cuối cùng của bạn mua trong tuần này, bạn đã trả tại mức giá chính xác bằng mức giá bạn sẵn lòng trả. Sau đó, a. Bạn đã mua nhiều cà chua trong tuần này b. Bạn đã mua nhiều cà chua hơn trong tuần này c. Thặng dư tiêu dùng của bạn đối với tất cả lượng cà chua bạn mua trong tuần này là 0. d. Thặng dư tiêu dùng của bạn đối với lượng cà chua cuối cùng bạn đã mua trong là 0. Câu 31 Độ co giãn của cung theo giá đo lường phản ứng của a. Giá cân bằng đối với sản lượng cân bằng b. Người mua đối với số lượng hàng hóa thay thế c. Người bán d. Người bán đối với sự thay đổi giá cả Câu 32 Trong trò chơi tiến thoái lưỡng nan của tù nhân, Bonnie và Clyde là người chơi, kết quả có thể là a. Một kết quả xấu cho cả hai người chơi b. Một kết quả rất tốt cho Clyde, nhưng một kết quả xấu cho Bonnie c. Một kết quả rất tốt cho Bonnie, nhưng một kết quả xấu cho clyde d. Một kết quả rất tốt cho cả hai người chơi Câu 33 Yếu tố quan trọng nhất giải thích sự khác nhau về mức sống giữa các quốc gia là gì? a. Năng suất b. Mức độ thất nghiệp c. Số lượng tiền tệ d. Bình đẳng Câu 34 Trong số các trường hợp sau đây, cái nào là ít khả năng xảy ra với một doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền a. Có lợi trong ngắn hạn b. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí trong dài hạn c. Tổng chi phí vượt quá tổng doanh thu trong ngắn hạn d. Có lợi nhuận trong dài hạn Câu 35 Nếu nhà cung cấp kỳ vọng giá sản phẩm của họ sẽ giảm trong tương lai, họ sẽ a. Tăng nguồn cung trong tương lai nhưng không phải tăng hiện tại b. Giảm nguồn cung hiện tại c. Giảm nguồn cung trong tương lai nhưng không phải giảm hiện tại d. Tăng nguồn cung hiện tại Câu 36 Giả sử chi phí cơ hội của Hoa Kỳ cho mỗi chiếc máy bay là 100 chiếc ô tô. Cặp điểm nào sau đây có thể nằm trên đường giới hạn sản xuất của Hoa Kỳ a. 300 máy bay, ô tô và 200 máy bay, ô tô b. 300 máy bay, ô tô và 200 máy bay, ô tô c. 200 máy bay, ô tô và 150 máy bay, ô tô d. 200 máy bay, ô tô và 150 máy bay, ô tô Câu 37 Giá sàn có hiệu lực sẽ làm giảm doanh thu của công ty a. Khi cầu là co giãn b. Luôn luôn c. Khi cầu không co giãn d. Không bao giờ Câu 38 Đặc điểm chính của thị trường cạnh tranh là a. Các công ty tối thiểu hóa toàn bộ chi phí b. Luật chống độc quyền của chính phủ quy định sự cạnh tranh c. Nhà sản xuất bán các sản phẩm hầu như giống nhau d. Các công ty có năng lực kiểm soát giá Câu 39 Mỗi thị trường cạnh tranh độc quyền a. Là cạnh tranh không hoàn hảo, nhưng không phải là tất cả các thị trường cạnh tranh không hoàn hảo là cạnh tranh độc quyền b. Là cạnh tranh không hoàn hảo, trong khi một thị trường độc quyền nhóm không phải là cạnh tranh không hoàn hảo c. Là cạnh tranh không hoàn hảo, và tất cả thị trường cạnh tranh không hoàn hảo là cạnh tranh độc quyền d. Không phải là cạnh tranh không hoàn hảo Câu 40 Người tiêu dùng a. có mức thỏa mãn bằng nhau với mọi đường bàng quan b. thích chọn đường bàng quan có độ dốc dương c. thích chọn đường bàng quang là dạng đường thẳng hơn là đường bàng quan dạng góc vuông d. thích chọn những đường bàng quan cao hơn là những đường bằng quan thấp hơn Câu 41 Một doanh nghiệp có quyền tự nhiên thì a. Lợi dụng sự bất lợi kinh tế theo quy mô b. chi phí trung bình thấp hơn khi các doanh nghiệp khác tham gia thị trường c. thừa không mấy lo lắng sự xuất hiện của những công ty mới tham gia làm giảm sức mạnh độc quyền của họ d. các câu trên đều đúng Câu 42 Mục tiêu người tiêu dùng là a. tối đa hóa hữu dụng b. chi tiêu thu nhập trong hiện tại nhiều hơn trong tương lai c. tối thiểu hóa chi phí d. tất cả các ý trên là mục tiêu của người tiêu dùng Tra cứu đại học Tìm trường Đại học Kinh tế TP HCM Liên hệ Địa chỉ Số 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3 Điện thoại 0902 230 0820941 230 0820899 002 939 Website E-mail tuyensinh Tải về đề án tuyển sinh Phương thức tuyển sinh năm 2022 Tổng chỉ tiêu Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế Xét tuyển học sinh giỏi Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT Điểm chuẩn 40 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VI MÔ TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ Câu 1. Câu nào dưới đây thuộc Kinh tế học vi mô? a. Khi một công nhân được tăng lương, anh ta có xu hướng mua hàng hóa cao cấp nhiều hơn b. Tỷ lệ thất nghiệp ở nước Anh tăng nhanh trong những năm đầu thập niên 80. c. Thu nhập của nền kinh tế tăng lên thường dẫn đến chi tiêu của người dân tăng d. Lãi suất cao sẽ làm giảm đầu tư. Câu 2. Một điểm không nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là a. Không thể thực hiện được. b. Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả c. Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả. d. Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả Câu 3. Giá máy tính cá nhân trên thị trường tăng làm cho a. Lượng cầu máy tính cá nhân tăng. b. Lượng cầu máy tính cá nhân giảm. c. Đường cầu máy tính cá nhân dịch chuyển sang trái. d. Đường cầu máy tính cá nhân dịch chuyển sang phải. Câu 4. Chọn câu đúng trong các câu dưới đây a. Giá hàng hóa X tăng làm cho cầu đối với hàng hóa Y giảm, X và Y được xem là hai hàng hóa bổ sung b. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng sẽ làm cho nhu cầu đối với tất cả các loại hàng hóa tăng lên. c. Hàng hóa thứ cấp là loại hàng hóa được tiêu dùng nhiều hơn khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên d. Khi giá hàng hóa thay đổi sẽ làm cho đường cầu hàng hóa đó dịch chuyển Câu 5. Hàm số cầu và hàm số cung của một sản phẩm lần lượt là QD= 2000-30P và QS= 400+10P. Giá và sản lượng cân bằng là a. P=50; Q=900 b. P=60; Q=60 c. P=800; Q=40 d. P=40; Q=800 Câu 6. Thị trường sản phẩm A có hàm cầu là P = –2QD + 2500; hàm cung là P = QS + 100. Do cầu sản phẩm A tăng nên giá cân bằng tăng từ 900 lên 1200. Lượng cân bằng tương ứng với giá 1200 là a. Q = 1300 b. Q = 1100 c. Q =1000 d. Chưa xác định được. Câu 7. Câu nào dưới đây sai a. Nếu hai hàng hóa là hàng hóa bổ sung, độ co giãn của cầu theo giá chéo là một số dương b. Độ co giãn của cầu theo giá là % thay đổi của lượng cầu khi giá thay đổi 1%. c. Độ co giãn của cầu theo thu nhập là % thay đổi của lượng cầu khi thu nhập của người tiêu dùng thay đổi 1%. d. Đối với hàng thông thường, trong dài hạn cầu co giãn theo giá lớn hơn trong ngắn hạn Câu 8. Khi độ co giãn của cầu theo giá chéo là một số âm, ta có thể kết luận a. Hai hàng hóa đó là hàng hóa thay thế b. Hai hàng hóa đó không liên quan với nhau c. Hai hàng hóa đó là hàng hóa bổ sung d. Hai hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp Câu 9. Khi giá sản phẩm X tăng 20% thì lượng cầu sản phẩm X giảm 15%. Vậy tổng số tiền mà người tiêu dùng chi cho sản phẩm X sẽ a. Giảm b. Tăng c. Không đổi d. Không xác định được Câu 10. Khi giá một loại hàng hóa tăng 10%, lượng cầu hàng hóa đó giảm 15%. Độ co giãn của cầu theo giá là a. Co giãn ít b. Co giãn hoàn toàn c. Co giãn đơn vị d. Co giãn nhiều Câu 11. Hàm số cầu và hàm số cung thị trường của mặt hàng X là PD = -4/5QD+150; PS=6/5QS+40. Hệ số co giãn của cầu theo giá tại mức giá cân bằng là a. EP = - 2,41 b. EP = - 1,54 c. EP = -1,927 d. EP = -0,648 Câu 12. Khi chính phủ đánh thuế lên một loại hàng hóa, nếu co giãn của cầu theo giá ít hơn cung thì a. Người tiêu dùng sẽ gánh chịu nhiều thuế hơn nhà sản xuất b. Nhà sản xuất chịu thuế nhiều hơn người tiêu dùng c. Nhà sản xuất và người tiêu dùng sẽ chia đều số thuế d. Người tiêu dùng sẽ chịu toàn bộ thuế Câu 13. Câu nào dưới đây đúng a. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi sẽ làm độ dốc và vị trí của đường ngân sách thay đổi b. Đường đẳng ích luôn luôn dốc xuống từ trái sang phải c. Người tiêu dùng sẽ tối đa hóa hữu dụng khi đường ngân sách tiếp xúc đường đẳng lượng d. Khi giá X tăng, nếu tác động thay thế đúng bằng với tác động thu nhập, thì X không phải là hàng hóa bình thường cũng không phải là hàng hóa thứ cấp Câu 14. Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng a. Đạt mức hữu dụng tăng dần b. Đạt mức hữu dụng như nhau c. Đạt mức hữu dụng giảm dần d. Đạt mức hữu dụng cao nhất Câu 15. Tại điểm phối hợp tối ưu của người tiêu dùng, ta có thể kết luận là a. Độ dốc của đường ngân sách bằng với độ dốc của đường đẳng ích b. Tỷ lệ thay thế biên bằng tỷ giá của hai sản phẩm c. Người tiêu dùng đạt được lợi ích tối đa trong giới hạn của ngân sách d. Các câu trên đều đúng {- Xem đầy đủ nội dung tại Xem online hoặc Tải về-} Trên đây là trích dẫn một phần 40 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô - ĐH Mở TP. HCM, để xem đầy đủ nội dung đề thi và đáp án chi tiết các em vui lòng đăng nhập website chọn Xem online hoặc Tải về máy tính. Chúc các em học tốt và thực hành hiệu quả! TRƯỜNG ẠI HỌC KINH TẾ Ề THI MÔN TOÁN CAO CẤP Thời gian 90 phút Bài 1 a Tìm vi phân cấp hai của hàm số sau y = 21xx+ b Tìm 2302 ln1 2limxx x xx→+ − + Bài 2 Cho ma trận 3 42 1 31 3 1mA −= − − −  a Tìm m để A suy biến. b Khi 3m=, hãy tìm ma trận 1A− Bài 3 Cho hệ phương trình 2 33 3 62 3 1x y zx y zx y z− + =− − = −− + − = −. Giải hệ bằng phương pháp Cramer Bài 4 Cho hàm số 23 5 22 2xe xxxf xm x−− +≠−== a Xác đònh m để f x liên tục tại 2x=. b Tính 2f′ ứng với giá trò của m vừa tìm được ở trong câu a. Bài 5 Một xí nghiệp sản xuất độc quyền một loại sản phẩm nhưng tiêu thụ trên hai thò trường tách biệt. Biết hàm cầu của loại sản phẩm trên trên hai thò trường lần lượt là 1 21 2710 2 ; 430D DQ P Q P= − = − với 1 2, P P là giá của sản phẩm này trên thò trường một và hai . Biết hàm tổng chi phí 220 10C Q Q= + + trong đó Q là sản lượng. Tìm mức sản lượng và lượng hàng phân phối trên từng thò trường của loại sản phẩm trên để xí nghiệp có lợi nhuận tối đa. Chú ý Thí sinh không được sử dụng tài liệu và phải nộp lại đề thi cùng với bài làm

đề thi đại học kinh tế tp hcm