đề thi thử môn địa lý 2018
Đề và đáp án môn Địa lý thi THPT quốc gia Đề Địa lý có nhiều câu yêu cầu thí sinh sử dụng Atlat để trả lời về điều kiện tự nhiên, khoáng sản của Việt Nam. Đề tham khảo môn Địa lý thi THPT quốc gia 2018 Trong kỳ thi THPT quốc gia, Địa lý là một môn thành phần trong bài thi trắc nghiệm Khoa học xã hội. Đáp án 24 mã đề thi môn Địa lý của Bộ Giáo dục
Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý Sở GD&ĐT Hà Nội. Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ trong nông nghiệp của nước ta hiện nay được biểu hiện ở việc. Dấu hiệu đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ
Địa lý; Lịch sử. Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Lịch sử Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Vật lí năm 2018 trường THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh. 08 đề 4 - Cô Linh. 10 Tháng 04, 2022. Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Lý theo cấu trúc đề minh họa 2021 - đề 6 - Thầy Trần
Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Địa lý năm học 2017 - 2018 (Đề 11. Chủ nhật - 10/06/2018 04:05. Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Địa lý năm học 2017 - 2018 (Đề 11), có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo. Câu 41: Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta
Đề thi thử THPT Quốc gia; Đề thi HSG THPT; Đề thi tốt nghiệp THPT; Đề thi HSG Địa lí 11 tỉnh Bình Định 2017-2018; Đề thi học sinh giỏi môn Địa lí Nghệ An 2015-2016; Đề thi học sinh giỏi môn Địa lí Nghệ An 2015-2016; Đưa đề thi lên. Tiếng Anh (89 bài)
Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018 trường THPT Lê Xoay - Vĩnh Phúc, , de-thi-thu-thpt-quoc-gia-dia-ly-nam-2018-truong-thpt-le-xoay.pdf. Hỏi đáp; Tài liệu ôn thi THPT quốc gia môn Địa lí Đề kiểm tra giữa HKII môn Địa lí 12 năm học 2020-2021, trường THPT Thị xã Quảng Trị
Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. SỞ GD & ĐT BẮC NINH Trường THPT Hàn Thuyên 40 câu trắc nghiệm ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn ĐỊA LÝ Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề Câu 1 Biển Đông ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của khí hậu? A. Mang lại cho nước ta nhiệt độ cao, nóng quanh năm B. Mang lại cho nước một lượng mưa và độ ẩm lớn C. Mang lại cho nước các loại gió hoạt động theo mùa D. Mang lại tài nguyên sinh vật phong phú Câu 2 Ngoài gió mùa, nước ta còn chịu tác động của một loại gió hoạt động quanh năm là A. gió tín phong B. gió biển C. gió phơn tây nam D. gió tây ôn đới Câu 3 Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho xây dựng cảng biển? A. Các bờ biển mài mònB. Vịnh của sông C. Các đảo ven bờ D. Các vũng vịnh nước sâu Câu 4 Biểu hiện rõ nhất của địa hình xâm thực ở miền núi nước ta là A. bồi tụ B. ngập úng C. đất trượt D. lũ quét Câu 5 Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng A. ở phía ngoài đường cơ sở B. tiếp giáp với đất liền và ở phía trong đường cơ sở C. ở phía trong đường cơ sở D. tiếp giáp với đất liền {-Xem tiếp nội dung từ câu 6 đến câu 35 tại Xem online hoặc Tải về -} Câu 36 Bạn hàng nào lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là A. Nhật Bản B. Canada C. Hoa Kì D. EU Câu 37 Cho bảng số liệu dưới đây Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm Địa điểm Nhiệt độ trung bình Tháng 1 ℃ Nhiệt độ trung bình Tháng 7 ℃ Nhiệt độ trung bình năm ℃ Lạng Sơn 13,3 27,0 21,2 Hà Nội 16,4 28,9 23,5 Huế 19,7 29,4 25,1 Đà Nẵng 21,3 29,1 25,7 Quy Nhơn 23 29,7 26,8 TP. Hồ Chí Minh 25,8 27,1 27,1 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Nhiệt độ trung bình của các địa điểm trong tháng 1 thấp hơn tháng 7 B. Nhiệt độ trung bình của các địa điểm trong tháng 7 đều là tháng nóng C. Nhiệt độ trung bình của các địa điểm tăng dần từ Bắc vào Nam D. Nhiệt độ trung bình của các địa điểm nước ta thấp Câu 38 Ý nào dưới đây không đúng So với đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long có? A. bờ biển dài hơn B. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn C. bờ biển ít biến đổi hơn D. độ phì của đất cao hơn Câu 39 Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng A. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực I và III B. giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II C. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III D. giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III Câu 40 Cấu trúc địa hình nước ta gồm mấy hướng chính? A. Hai hướng chính Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung. B. Hai hướng chính Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung. C. Hai hướng chính Hướng bắc – nam và hướng tây – đông D. Hai hướng chính Hướng tây bắc – đông nam và thấp dần ra biển SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC Trường THPT Phạm Công Bình 40 câu trắc nghiệm ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn ĐỊA LÝ Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề Câu 1 Việt Nam nằm ở rìa phía đông của bán đảo nào? A. Xômali B. Ibêrich C. Đông Dương D. Arap Câu 2 Biển Đông nằm trong vùng khí hậu A. Cận nhiệt đới gió mùa B. nhiệt đới ẩm gió mùa. C. Xích đạo và cận Xích đạo. D. ôn đới Hải Dương và cận nhiệt gió mùa. Câu 3 Trên đất liền, đường biên giới Việt Nam - Lào có chiều dài A. 2100km B. 1300km C. 4600km D. 1400km Câu 4 Sự cố môi trường biển năm 2016 ảnh hưởng nghiêm trọng tới môi trường vùng biển các tỉnh nào thuộc khu vực miền Trung nước ta? A. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế B. Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế, Thanh Hóa C. Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế. D. Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng. Câu 5 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng là do vị trí địa lí nước ta A. Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc B. Nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải C. Tiếp giáp Biển Đông. D. Nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 6 Nét khác biệt về khí hậu của miền Bắc Mi-an-ma và miền Bắc Việt Nam so với các nước Đông Nam Á còn lại là A. Thường xuyên có bãoB. Nóng quanh năm C. Có lượng mưa lớn D. Có mùa đông lạnh Câu 7 Những thiên tai nào sau đây đang đe dọa đồng bằng sông Cửu Long nước ta? A. Lũ quét, sạt lở đất, sương muối, rét hại. B. Bão nhiệt đới, lũ ống, ngập lụt C. Hạn hán, xâm nhập mặn, triều cường, sạt lở bờ sông D. Ngập lụt, hạn hán, động đất, cháy rừng và bão nhiệt đới. Câu 8 Cho biểu đồ sau Biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2004 Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004? A. Cán cân xuất nhập khẩu các năm luôn dương, Nhật Bản là nuớc xuất siêu B. Nhìn chung, giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng C. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu D. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu. Câu 9 Trung Quốc có diện tích lớn thứ mấy thế giới? A. Thứ tư B. Thứ năm C. Lớn nhất D. Thứ hai Câu 10 Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa A. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương B. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương Câu 11 Cho bảng số liệu sau Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 1990 – 2010 Đơn vị tỉ USD Năm 1985 1990 1995 2000 2005 2008 2010 Xuất khẩu 27,4 62,1 148,8 249,2 762,0 1430,7 1577,8 Nhập khẩu 42,3 53,3 132,1 225,1 660,0 1132,6 13962,2 Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Biểu đồ cột chồng. B. Biểu đồ miền C. Biểu đồ tròn D. Biểu đồ cột ghép. Câu 12 Việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở thượng nguồn của sông có tác động tiêu cực như thế nào đến vùng hạ lưu? A. Giảm lượng phù sa trong dòng chảy của sông. B. Điều tiết dòng chảy, cung cấp nước trong mùa khô. C. Gây ra tình trạng mất cân bằng sinh thái. D. Hạn chế tình trạng lũ lên bất thường. Câu 13 Lượng mưa trung bình năm của nước ta A. 2000 đến 3000mm B. 1500 đến 2000mm C. từ 500 đến 1000mm D. 3500 đến 4000mm Câu 14 Việt Nam là thành viên thứ bao nhiêu của ASEAN? Vào ngày, tháng, năm nào? A. Thành viên thứ 6, ngày 28/7/1995. B. Thành viên thứ 8, ngày 28/7/1997. C. Thành viên thứ 7, ngày 28/7/1997. D. Thành viên thứ 7, ngày 28/7/1995. Câu 15 Thế mạnh về điều kiện tự nhiên của hầu hết các nước Đông Nam Á là A. Tiềm năng về thủy điện dồi dào trên các sông. B. Lợi thế về biển để phát triển tổng hợp kinh tế biển C. Đất phù sa màu mỡ của các đồng bằng châu thổ. D. Các đồng cỏ rộng lớn để chăn nuôi gia súc. {- Xem đầy đủ tại Xem online hoặc Tải về -} SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2018 Môn ĐỊA LÝ Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 Ý nghĩa về mặt tự nhiên của vị trí địa lí nước ta là A. nằm trong khu vực có nền kinh tế năng động. B. có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú. C. thực hiện chính sách mở cửa hội nhập. D. chung sống hòa bình, hợp tác với các nước Câu 2 Vị trí địa lí không làm cho tài nguyên sinh vật nước ta A. phân hóa sâu sắc theo độ cao B. vô cùng phong phú C. đa dạng về thành phần loài D. mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa Câu 3 Bộ phận thuộc vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển là A. vùng tiếp giáp lãnh hải B. nội thủy. C. lãnh hải D. vùng đặc quyền kinh tế. Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào không có công suất trên 1000 MW? A. Phả Lại. B. Hòa Bình. C. Cà Mau. D. Đa Nhim. Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết khu vực tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta? A. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận B. Đông Nam Bộ. C. ven biển Bắc Trung Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng khí hậu Bắc Trung Bộ? A. Quảng Bình. B. Thanh Hóa C. Quảng Trị. D. Nghệ An. Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết hai cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị và Đồng Đăng nằm ở đường biên giới thuộc tỉnh A. Lào Cai. B. Lạng Sơn. C. Quảng Ninh. D. Cao Bằng. Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ thống sông Thái Bình? A. Sông Thương. B. Sông Cầu. C. Sông Đáy. D. Sông Kinh Thầy. Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất đồng bằng sông Cửu Long? A. Đồng Tháp B. An Giang C. Kiên Giang. D. Cà Mau. Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào sau đây? A. Đông Bắc B. Tây Bắc C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn Nam. Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung Quốc A. Quảng Ninh. B. Lạng Sơn. C. Cao Bằng. D. Thái Nguyên. Câu 12 Nhân tố chính làm hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là A. tiếp giáp vùng biển rộng lớn. B. hoạt động của gió mùa C. địa hình kết hợp với gió mùa D. vĩ độ địa lí. Câu 13 Thời gian lao động ở nông thôn được sử dụng ngày càng tăng, là do A. ở nông thôn, các ngành thủ công truyền thống phát triển mạnh. B. nông thôn có nhiều ngành nghề. C. đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn. D. nông thôn đang được công nghiệp hóa, hiện đại hóa Câu 14 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình? A. Các bán bình nguyên. B. Các bậc thềm phù sa cổ. C. Các cao nguyên. D. Đồng bằng Câu 15 Nguyên nhân chính làm cho mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đến sớm và kết thúc muộn? A. Vị trí địa lí nằm ở vĩ độ cao. B. Địa hình nhiều đồi núi C. Cấu trúc địa hình dạng cánh cung. D. Địa hình đa phần đồi núi thấp. Câu 16 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi A. năng suất lao động cao. B. sản xuất nhỏ, công cụ thủ công. C. người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng. D. sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu. Câu 17 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm hoạt động của bão ở nước ta? A. Diễn ra ở 160B trở vào B. Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam. C. Các cơn bão đều xuất phát ở biển Đông D. Bão nhiều nhất vào tháng VIII. Câu 18 Giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng lớn, chủ yếu do A. đồng đô la có mệnh giá cao. B. nền kinh tế thị trường phát triển sớm. C. chủ yếu nhập khẩu khoáng sản và nguyên liệu chưa qua chế biến. D. thị trường nội địa có sức mua lớn. Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết phát biểu nào không đúng với đặc điểm khí hậu nước ta? A. Biên độ nhiệt tăng dần từ Bắc vào Nam. B. Biến trình nhiệt miền Bắc có 1 cực đại và 1 cực tiểu C. Khí hậu phân hóa đa dạng. D. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C trừ vùng núi cao Câu 20 Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nước ta? A. Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo. B. Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi. C. Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp. D. Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa {- Xem đầy đủ tại Xem online hoặc Tải về -} Ngoài ra, các em có thể tham gia thi trắc nghiệm trực tuyến bằng cách chọn 1 trong những nội dung đề thi dưới đây Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý THPT Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Trên đây là trích dẫn nội dung và một số gợi ý cho tài liệu về đề thi thử THPT QG môn Địa Lý. Để xem đầy đủ nội dung tài liệu và đáp án gợi ý cũng như việc thực hành đạt hiệu quả tốt các em vui lòng đăng nhập website chọn Xem online hoặc Tải về. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong kì thi.
Chiều 27/6, Bộ GD-ĐT đã công bố đề thi chính thức của môn Địa lý, kỳ thi THPT quốc gia 2018. Chiều 27/6, Bộ GD-ĐT đã công bố đề thi chính thức của môn Địa lý, kỳ thi THPT quốc gia 2018. Mã đề 301 Mã đề 302 Mã đề 303 Mã đề 304 Mã đề 305 Mã đề 306 Mã đề 307 Mã đề 308 Mã đề 309 Mã đề 310 Mã đề 311 Mã đề 312 Mã đề 313 Mã đề 314 Mã đề 315 Mã đề 316 Mã đề 317 Mã đề 318 Mã đề 319 Mã đề 320 Mã đề 321 Mã đề 322 Mã đề 323 Mã đề 123 BAN GIÁO DỤC
Để giúp cho các bạn thí sinh thi tốt môn Địa lý, ban tư vấn Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur xin giới thiệu bộ tài liệu ôn thi THPT Quốc gia 2018 môn Địa lý để tham khảo thêm trong quá trình học tập của mình. Phương pháp học giỏi môn Lịch sử cho teen 2k Đề thi thử THPT Quốc gia môn Ngữ văn 2018 Soạn đề thi thử kỳ thi thpt quốc gia năm 2018 Cập nhật đề thi thử môn Địa lý THPT Quốc gia năm 2018 Với định dạng đề thi giống như năm 2017, cùng các đề thi minh họa, đề thi chính thức đã được công bố trước đó, Bộ GD&ĐT khẳng định không cần thiết phải công bố đề thi minh họa nữa. Thời gian tới, Bộ sẽ ban hành công văn hướng dẫn dạy học và ôn tập phục vụ cho kỳ thi THPT quốc gia năm 2018. Lãnh đạo Bộ GD&ĐT cho biết, các nhà trường và học sinh sẽ sử dụng tài liệu hướng dẫn này kết hợp với các đề thi minh họa, đề thi thử nghiệm, đề thi tham khảo và đề thi chính thức của kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 làm tài liệu tham khảo để dạy học và ôn tập trong năm học 2017 – 2018. Đáp ứng nhu cầu ôn tập của các bạn học sinh, hiện đã có đề thi thử môn Địa lý THPT Quốc gia năm 2018 của trường THPT Yên Lạc, Vĩnh phúc để giúp các em củng cố thêm phần kiến thức phục vụ cho kỳ thi sắp tới. Đề thi gồm 40 câu với thời gian làm bài 50 phút. Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018, trường THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc Lần 1 Câu 1 Hàn Quốc, Xingapo, Đài Loan được xếp vào nhóm nước A. Công nghiệp mới. B. Chậm phát triển. C. Phát triển. D. Đang phát triển. Câu 2 Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là sự bùng nổ công nghệ cao với bốn trụ cột công nghệ chính là? A. Sinh học, vật liệu, năng lượng và thông tin. B. Hóa học, thông tin, vật liệu, năng lượng. C. Sinh học, vật liệu, nguyên tử, thông tin. D. Vật liệu, năng lượng, thông tin, điện tử. Câu 3 Sự tương phản rõ rệt nhất giữa nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển trên Thế giới thể hiện ở? A. Trình độ phát triển kinh tế – xã hội. B. GDP bình quân đầu người/năm. C. Sự phân hóa giàu nghèo. D. Mức gia tăng dân số. Câu 4 Cho bảng số liệu Sự thay đổi tỷ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP Thế giới qua các năm % Khu vực kinh tế 1965 1980 1998 Nông – lâm – ngư nghiệp 10 7 5 Công nghiệp – xây dựng 40 37 34 Dịch vụ 50 56 61 Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tỷ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP Thế giới qua các năm A. Cột nhóm. B. Cột đơn. C. Đường. D. Tròn. Câu 5 Khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp trên biển Đông thuộc vùng? A. Nam Trung Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Vịnh Thái Lan. D. Vịnh Bắc Bộ. Câu 6 Cho bảng số liệu sau Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực trên Thế giới năm 2003 Đơn vị nghìn thùng/ngày STT Khu vực Lượng dầu thô khai thác Lượng dầu thô tiêu dùng 1 Đông Á 3414,8 14520,5 2 Tây Nam Á 21356,6 6117,2 3 Trung Á 1172,8 503 4 Đông Nam Á 2584,4 3749,7 5 Nam Á 666,0 2508,5 6 Bắc Âu 5322,1 3069,6 7 Đông Âu 8413,2 4573,9 8 Bắc Mỹ 7986,4 22226,8 Lượng dầu thô khai thác với lượng dầu thô tiêu dùng có sự chênh lệch lớn ở khu vực A. Tây Nam Á, Đông Á. B. Tây Nam Á, Bắc Mỹ. C. Tây Nam Á, Trung Á. D. Tây Nam Á, Tây Âu. Câu 7 Vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á được tạo nên bởi sự tiếp giáp của các châu lục là? A. Châu Mỹ, châu Úc và châu Phi. B. Châu Á, châu Âu và châu Phi. C. Châu Âu, châu Mỹ và châu Á. D. Châu Á, châu Âu và châu Úc. Câu 8 Địa hình nước ta có nhiều đồi núi và chủ yếu là đồi núi thấp vì? A. Ảnh hưởng của vận động tạo núi Anpơ trong đại Cổ sinh đã làm cho lãnh thổ nước ta nâng lên. B. Lãnh thổ được hình thành sớm và được nâng lên trong các pha uốn nếp trong vận động tạo núi thuộc đại Trung sinh. C. Hoạt động tạo núi xảy ra vào cuối đại Trung sinh, trải qua quá trình bào mòn lâu dài và được nâng lên trong giai đoạn Tân kiến tạo. D. Lãnh thổ chịu sự tác động mạnh mẽ của quá trình ngoại lực trong giai đoạn Tân kiến tạo. Câu 9 Tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là? A. Rút ngắn khoảng cách giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển. B. Toàn cầu hóa nền kinh tế, thương mại quốc tế tăng nhanh. C. Xuất hiện ngành mới, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành nền kinh tế tri thức. D. Tăng sức sản xuất, nâng cao mức sống, hình thành nền kinh tế tri thức. Câu 10 Đặc điểm khí hậu với hai mùa mưa và khô rõ rệt được thể hiện ở A. Trên cả khu vực từ dãy Bạch Mã trở vào Nam. B. khu vực từ Quy Nhơn trở vào. C. Chỉ có ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ. D. chỉ có ở Nam Bộ. Câu 11 Nguồn tài nguyên vừa mang lại niềm hạnh phúc vừa mang lại đau thương cho dân cư Tây Nam Á là? A. Than đá, kim cương và vàng. B. Dầu mỏ, khí đốt và nguồn nước ngọt. C. Uran, boxit và thiếc. D. Đồng, photphat và năng lượng Mặt Trời. Câu 12 Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta A. Giảm dần từ Bắc vào Nam. B. Tăng dần từ Bắc vào Nam. C. Tăng giảm không theo quy luật. D. Không có sự thay đổi trên phạm vi cả nước. Câu 13 Nhận định không nói lên ý nghĩa quan trọng của hệ thống các đảo và quần đảo nước ta trong chiến lược phát triển KT-XH, an ninh quốc phòng là? A. Khẳng định chủ quyền của nước ta đối với vùng biển và thềm lục địa. B. Phát triển các ngành công nghiệp chế biến hải sản và giao thông vận tải biển. C. Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân cho các huyện đảo. D. Là nơi lý tưởng để xây dựng các cảng biển, mở rộng mối quan hệ giao thương với nước ngoài. Câu 14 Loại rừng phổ biến ở nước ta hiện nay là? A. Rừng gió mùa thường xanh. B. Rừng gió mùa nửa rụng lá. C. Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. D. Rừng thứ sinh các loại. Câu 15 Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, biện pháp không thích hợp là? A. Phủ xanh đất trống đồi trọc, định canh định cư cho người dân tộc. B. Làm ruộng bậc thang. C. Xây dựng nhiều nhà máy thủy điện với hồ chứa nước lớn. D. Bảo vệ rừng đầu nguồn. Câu 16 Chiếm 50% dân số và 95% lượng gia tăng dân số hàng năm trên toàn Thế giới là của nhóm nước A. Các nước công nghiệp mới. B. Chậm phát triển. C. Đang phát triển. D. Phát triển. Câu 17 Trong các nước ở Trung Á, nước ít chịu ảnh hưởng của đạo Hồi là? A. Curoguxtan. B. Cadacxtan. C. Tatgikixtan. D. Mông Cổ. Câu 18 Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa hai con sông là? A. Sông Đà và sông Mã. B. Sông Đà và sông Lô. C. Sông Hồng và sông Chảy. D. Sông Hồng và sông Đà. Câu 19 Số thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới WTO tính đến tháng 1/2007 là A. 150 thành viên. B. 145 thành viên. C. 157 thành viên. D. 160 thành viên. Câu 20 Đồng bằng duyên hải miền Trung hẹp ngang và bị chia cắt là do? A. Đồi núi ở cách xa biển. B. Đồi núi ăn ra sát biển. C. Bờ biển bị mài mòn mạnh mẽ. D. Nhiều sông. Câu 21 Dựa vào bảng số liệu sau đây về nhiệt độ trung bình và lượng mưa trung bình của Hà Nội Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Nhiệt độ 0C 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 Lượng mưa mm 18 26 44 90 188 240 288 318 265 130 43 23 Tháng lạnh và khô ở Hà Nội là A. Tháng I, II, XII. B. Tháng I, II, XI, XII. C. Tháng I, II. D. Tháng I, II, III, XI, XII. Câu 22 Sự khác nhau về mùa khí hậu giữa các khu vực của nước ta là? A. Một mùa khô sâu sắc ở miền Nam, mùa đông lạnh ở miền Bắc, hai mùa mưa khô đối lập ở Tây Nguyên và ven biển miền Trung. B. Một mùa đông lạnh ở miền Bắc, một mùa khô sâu sắc ở miền Nam, hai mùa mưa khô đối lập ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ. C. Một mùa khô sâu sắc ở miền Bắc, mùa đông lạnh ở Tây Nguyên, mùa mưa khô đối lập ở ven biển miền Trung và miền Nam. D. Một mùa đông lạnh ở miền Bắc, mùa khô sâu sắc ở Tây Nguyên, hai mùa mưa khô đối lập ở miền Nam. Câu 23 Các vịnh biển Hạ Long, Xuân Đài, Vân Phong, Vũng Rô thuộc các tỉnh tương ứng theo thứ tự A. Quảng Ninh, Bình Định, Khánh Hòa, Phú Yên. B. Bình Định, Quảng Ninh, Khánh Hòa, Phú Yên. C. Quảng Ninh, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Định. D. Khánh Hòa, Phú Yên, Bình Định, Quảng Ninh. Câu 24 Việt Nam là thành viên của tổ chức A. NAFTA. B. APEC. C. OPEC. D. EU. Câu 25 Năm 2005, ngành kinh tế có tỷ trọng đóng góp GDP thấp nhất trong cơ cấu kinh tế là? A. Dịch vụ. B. Nông nghiệp. C. Thương mại. D. Công nghiệp. Câu 26 Sau năm 1975, kinh tế nước ta rơi vào tình trạng khủng hoảng kéo dài, nguyên nhân chính là do? A. Chính sách bao vây cấm vận của các thế lực thù địch. B. Tình hình thế giới có nhiều biến động phức tạp. C. Nước ta đi lên từ nước nông nghiệp là chủ yếu, lại chịu hậu quả nặng nề của chiến tranh. D. Cuộc khủng hoảng tài chính kinh tế khu vực. Câu 27 Dấu ấn chủ nghĩa thực dân để lại ở châu Phi dễ nhận thấy trên bản đồ là? A. Sự phân bố dân cư tập trung không đều giữa các vùng. B. Các mỏ khoáng sản quý hiếm được khai thác mạnh mẽ. C. Đường biên giới giữa các quốc gia thẳng, một số tên nước gần giống nhau. D. Sự phân bố các cơ sở công nghiệp phần lớn tập trung ở ven biển. Câu 28 Đặc điểm quy định đại bộ phận lãnh thổ nước ta thuộc múi giờ số 7 là do? A. Nước ta nằm gần trung tâm của Đông Nam Á. B. Lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài trên nhiều vĩ tuyến. C. Có kinh tuyến 1050Đ chạy qua lãnh thổ. D. Nước ta nằm hoàn toàn ở bán cầu Đông. Câu 29 Thương mại quốc tế phát triển mạnh là do? A. Nguồn hàng hóa Thế giới tăng nhanh. B. Hoạt động của tổ chức Thương mại Thế giới WTO. C. Phân công lao động quốc tế. D. Giao lưu, hợp tác giữa các nước. Câu 30 Các công ty xuyên quốc gia có vai trò? hiện phân công lao động quốc tế. B. Khai thác triệt để các thành tựu khoa học kỹ thuật. C. Tạo mối liên kết giữa các quốc gia trên Thế giới. D. Nắm nguồn của cải vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng của Thế giới. Câu 31 Đường biên giới quốc gia trên biển là ranh giới bên ngoài của? A. Tiếp giáp lãnh hải. B. Lãnh hải. C. Đặc quyền kinh tế. D. Thềm lục địa. Câu 32 Trở ngại lớn nhất trong vấn đề cải cách kinh tế ở Mỹ Latinh là? A. Dân số còn tăng nhanh, việc làm còn thiếu. B. Trình độ dân trí thấp, khoa học kỹ thuật yếu kém. C. Sự phản ứng của các thế lực bị mất quyền lợi từ nguồn tài nguyên giàu có ở Mỹ Latinh. D. Chiến tranh ở một số nước làm mất ổn định xã hội. Câu 33 Đặc điểm của đồng bằng sông Cửu Long là? A. Bị ngập lụt vào mùa mưa trên diện rộng. B. Bị nhiễm phèn vào mùa mưa với diện tích lớn. C. Có địa hình tương đối cao và khá bằng phẳng. D. Có hệ thống đê bao quanh để chống ngập. Câu 34 Các bãi tắm nổi tiếng của nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam? A. Bãi Cháy, Sầm Sơn, Đồ Sơn, Văn Phong, Mũi Né, Vũng Tàu. B. Đồ Sơn, Sầm Sơn, Bãi Cháy, Mũi Né, Vân Phong, Vũng Tàu. C. Vân Phong, Bãi Cháy, Sầm Sơn, Mũi Né, Vũng Tàu. D. Bãi Cháy, Đồ Sơn, Sầm Sơn, Vân Phong, Mũi Né, Vũng Tàu. Câu 35 Các bộ phận hợp thành miền tự nhiên Nam Trung Bộ và Nam Bộ là? A. Trung Bộ, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long. B. Nam Bộ, ây Nguyên và đồng bằng duyên hải miền Trung. C. Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên và Nam Bộ. D. Tây Nguyên, duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long. Câu 36 Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta? A. Có nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng. B. Khí hậu có một mùa đông lạnh. C. Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. D. Chịu ảnh hưởng của chế độ gió mùa châu Á. Câu 37 Khí hậu và đất đai ở Mỹ Latinh thuận lợi cho các loại cây trồng là? A. Lương thực vùng ôn đới. B. Cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới. C. Lương thực vùng nhiệt đới. D. Cây công nghiệp và cây ăn quả ôn đới. Câu 38 Ở độ cao từ 1600 – 1700 là phạm vi phân bố của hệ sinh thái A. Rừng á nhiệt đới mưa mù trên đất mùn alít. B. Rừng á nhiệt đới lá kim. C. Rừng thưa nhiệt đới lá kim. D. Rừng á nhiệt đới lá rộng. Câu 39 Miền núi nước ta thường có nhiều thiên tai như lũ nguồn, lũ quét, xói mòn, trượt lở đất là do? A. Mưa ít nhưng tập trung theo mùa, độ dốc địa hình lớn. B. Mưa nhiều tập trung vào một mùa, độ dốc địa hình lớn. C. Mưa nhiều quanh năm, độ dốc địa hình lớn. D. Rừng bị tàn phá nghiêm trọng, diện tích đất trống đồi trọc tăng. Câu 40 Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long hàng năm có thể tiến thêm ra biển từ vài chục đến gần trăm mét là nhờ? A. Ven biển có nhiều cồn cát, đầm phá. B. Ven biển có nhiều đảo lớn, nhỏ. C. Thềm lục địa có đáy nông và có các cửa sông lớn. D. Bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa thu hẹp. Đáp án đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018 Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa 2018 THPT Yên Lạc năm 2018 Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 A 11 B 21 A 31 B 2 A 12 B 22 A 32 C 3 A 13 D 23 A 33 A 4 D 14 D 24 B 34 D 5 A 15 C 25 B 35 D 6 B 16 C 26 C 36 C 7 B 17 D 27 C 37 B 8 C 18 D 28 C 38 A 9 C 19 A 29 B 39 D 10 B 20 B 30 D 40 C Nguồn
I. Đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018 SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT PHỔ THÔNG NGUYỄN VIẾT XUÂN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút Mức độ * Nhận biết ** Thông hiểu *** Vận dụng **** Vận dụng cao *Câu 1 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta? Địa hình nước ta rất đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi trung bình và núi cao. Hướng núi tây bắc - đông nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế. Địa hình nước ta là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. **Câu 2 Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành của dải đồng bằng duyên hải miền Trung nên đất nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông. bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ. có một số đồng bằng mở rộng ở các cửa sông lớn. các đồng bằng kéo dài và hẹp ngang. **Câu 3 Đặc điểm không đúng vói vị trí địa lí nước ta là Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới Nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới Nằm ở phía Đông của bán đảo Đông Dương ***Câu 4 Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 15, ba đô thị có quy mô dân số năm 2007 lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là A. Cần Thơ, Long Xuyên, Rạch Giá. B. Cần Thơ, Mỹ Tho, Tân An. C. Cần Thơ, Long Xuyên, Mỹ Tho D. Mỹ Tho, Long Xuyên, Rach Giá. **Câu 5 Bộ phận lãnh thổ có diện tích lớn nhất thuộc vùng biển nước ta là A. Đặc quyền kinh tế B. nội thủy C. tiếp giáp lãnh hải D. lãnh hải ***Câu 6 Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết khu vực nào ở nước ta chịu tác động của bão với tần suất lớn nhất A. Ven biển các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình. B. Ven biển Nam trung Bộ. C. Ven biển Hải Phòng, Quảng Ninh. D. Ven biển Thanh Hóa, Nghệ An. **Câu 7 Điểm khác nhau cơ bản của EU so với APEC là A. Là liên minh không mang nhiều tính pháp lý. B. Chỉ bao gồm các nước ở châu Âu. C. Có nhiều thành viên hơn. D. Là liên minh thống nhất trên tất cả các lĩnh vực *Câu 8 Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh A. Lai Châu B. Lào Cai C. Điện Biên D. Sơn La *Câu 9 So với diện tích toàn lãnh thổ, vùng đồng bằng nước ta chiếm khoảng A. 3/5 diện tích B. 4/5 diện tích C. 2/3 diện tích D. 1/4 diện tích **Câu 10 Tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là A. IMF và ADB B. WB và IMF và ADB D. ADB và IMF **Câu 11 Nhận định nào dưới đây không chính xác vê tài nguyên thiên nhiên Mĩ La tinh. A. Mĩ La tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản, chủ yếu là kim loại màu, dầu mỏ và khí đốt. B. Đất đai và khí hậu thuận lợi cho việc phát triển lâm nghiệp và nông nghiệp. C. Sông Amadôn có lưu vực lớn nhất thế giới, rừng Amadôn được xem là lá phổi của thế giới. D. Đại bộ phận dân Mĩ La tinh được hưởng lợi từ nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú của đất nước. **Câu 12 Thành tựu to lớn của nước ta trong công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực là A. tỉ lệ tăng trưởng GDP khá cao. B. tỉ trọng công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu kinh tế. C. đã thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài ODA, FDI. D. tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội được đẩy lùi. ***Câu 13 Cho bảng số liệu SỐ DÂN VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC THỜI KÌ 1970 - 2004. Năm 1970 1997 1999 2004 Số dân triệu người 776 1236 1259 1299 Gia tăng dân số tự nhiên % 2,58 1,06 0,87 0,59 Nguồn Tuyển tập đề thi Olympic 30/4/2008, NXB ĐH Sư Phạm Nhận xét không đúng về số dân và sự gia tăng dân số Trung Quốc thời kì 1970 -2004. A. Số dân tăng liên tục qua các năm. B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm kéo theo quy mô dân số liên tục giảm. C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng quy mô dân số vẫn liên tục tăng. D. Gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm qua các năm. **Câu 14 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc? A. Hướng núi chủ yếu là tây bắc - đông nam. B. Địa hình thấp và hẹp ngang. C. Địa hình thấp ở hai đầu, nhô cao ở giữa. D. Giới hạn từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã. **Câu 15 Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển A. các tam giác châu với bãi triều rộng. B. các vũng, vịnh nước sâu. C. các bờ biển mài mòn. D. vịnh, cửa sông. {-Để xem tiếp từ câu 16 tới câu 40, các em vui lòng chọn Xem online hoặc Tải về máy tính -} SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút ***Câu 16 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta? A. Sông Mê Công Việt Nam. B. Sông Hồng, C. Sông Đà Rằng. D. Sông Đồng Nai. **Câu 17 Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây? A. thương mại thế giới phát triển mạnh. B. thị trường tài chính quốc tế thu hẹp. C. các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn. D. đầu tư nước ngoài tăng nhanh. **Câu 18 Nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt Trời lớn vì A. Nằm trong vùng nội chí tuyến, có hai lần mặt trời lên thiên đỉnh. B. Nằm trong khu vực gió mùa châu Á, có các khối khí hoạt động theo mùa. C. Nằm gần biển Đông, có lượng mưa và độ ẩm lớn. D. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang. ***Câu 19 Đầu tháng 10/2017, các thiên tai sạt lở đất, lũ quét đã gây thiệt hại lớn nhất cho những địa phương nào ở nước ta A. Quảng Bình, Quảng Trị B. Lạng Sơn, Cao Bằng, C. Hòa Bình, Yên Bái. D. Hà Giang, Tuyên Quang. **Câu 20 Lợi ích lớn nhất mà nguồn dân nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ là A. bản sắc văn hóa phong phú và đa dạng. B. thị trường tiêu thụ rộng lớn. C. nguồn lao động dồi dào, nguồn vốn và tri thức lớn. D. nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ. **Câu 21 Đất feralit nước ta thường bị chua vì A. Quá trình phong hóa diễn ra mạnh. B. Có chứa nhiều C. Đất quá chặt, thiếu nguyên tố vi lượng. D. Mưa nhiều làm rửa trôi các chất bazơ dễ tan. **Câu 22 Vai trò chính của biển Đông đối với khí hậu miền Bắc nước ta trong mùa đông là A. Tăng độ ẩm cho các khối khí đi qua biển. B. Làm giảm nền nhiệt độ. C. Mang mưa đến cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ. D. Làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô. ****Câu 23 Cho biểu đồ sau Biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2004 Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004? A. Cán cân xuất nhập khẩu các năm luôn dương, Nhật Bản là nước xuất siêu. B. Nhìn chung, giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng. C. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu. D. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu. ***Câu 24 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản khai thác ? A. An Giang. B. Đồng Tháp. C. Kiên Giang. D. Bà Rịa -Vũng Tàu. **Câu 25 Sự suy giảm tầng ô zôn gây hậu quả cơ bản là A. nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên. B. tăng cường nạn ô nhiễm môi trường trên phạm vi toàn cầu. C. mất lớp áo bảo vệ Trái Đất khỏi các tia tử ngoại. D. mưa axit diễn ra ngày càng nhiều vói mức độ tàn phá ngày càng lớn. {- Xem đầy đủ nội dung tại Xem online hoặc Tải về máy tính -} SỞ GD & ĐT Quảng Ninh THPT Chuyên Hạ Long THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 Thời Pháp thuộc, hệ thống đô thị của nước ta không có cơ sở mở rộng vì A. các đô thị có qui mô nhỏ B. các đô thị có chức năng quân sự C. các đô thị có chức năng thương mại D. công nghiệp chưa phát triển Câu 2 Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mỹ tiếp giáp hai đại dương nào sau đây? A. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, hãy cho biết đỉnh núi nào sau đây thuộc vùng núi Trường Sơn Nam ở nước ta? A. Rào Cỏ B. Pu Tha Ca C. Phu Luông D. Chư Yang Sin Câu 4 Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở A. đóng góp tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP nước ta B. tỉ trọng trong cơ cấu GDP những năm gần đây khá ổn định C. tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP D. giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế Câu 5 Sự phân hóa của nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng rất căn bản đến cơ cấu sản phẩm nông nghiệp? A. Địa hình B. Đất đai C. Khí hậu D. Nguồn nước Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long? A. Bình Định B. Bà Rịa - Vũng Tàu C. Phú Yên D. Long An Câu 7 Cho bảng số liệu NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Đon vịoC Địa điểm Nhiệt độ trung bình tháng I Nhiệt độ trung bình tháng VII Nhiệt độ trung bình năm Lạng Sơn 13,3 27,0 21,2 Hà Nội 16,4 28,9 23,5 Huế 19,7 29,4 25,1 Đà Nẵng 21,3 29,1 25,7 Quy Nhơn 23,0 29,7 26,8 TP. Hồ Chí Minh 25,8 27,1 27,1 Nguồn Sách giáo khoa Địa lí 12 Cơ bản, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Nhiệt độ trung bình tháng VII giảm dần từ Bắc vào Nam B. Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ Bắc vào Nam C. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam D. Biên độ nhiệt năm giảm dần từ Bắc vào Nam Câu 8 Nhận xét nào sau đây đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của nhóm nuớc phát triển? A. Đầu tư nước ngoài nhiều, GDP/người thấp, chỉ số HDI ở mức cao B. Đầu tư nước ngoài ít, GDP/người cao, chỉ số HDI ở mức cao C. Đầu tư nước ngoài nhiều, GDP/người cao, chỉ số HDI ở mức thấp D. Đầu tư nước ngoài nhiều, GDP/người cao, chỉ số HDI ở mức cao Câu 9 Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ gồm có những thành viên nào sau đây? A. Bra-xin, Hoa Kì, Cu Ba B. Hoa Kì, Ca-na-da, Mê-hi-cô C. Ca-na-da, Ác-hen-ti-na, Chi-lê D. Mê-hi-cô, Chi-lê, Pa-ra-goay Câu 10 Điểm giống nhau giữa vùng phía Đông và vùng phía Tây của Hoa Kì là gì? A. Đều có các đồng bằng ven biển, đất phì nhiêu B. Đều là nơi tập trung nhiều kim loại màu C. Đều có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc D. Đều có các dãy núi chạy song song theo hướng bắc -nam Câu 11 Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc đều là A. có nhiều cao nguyên B. có nhiều núi cao đồ sộ C. thấp dần từ tây bắc xuống đông nam D. đồi núi thấp chiếm ưu thế Câu 12 Có nhiều nước ở nhiều châu lục tham gia là đặc điểm của tổ chức liên kết kinh tế nào dưới đây? A. EU B. APEC C. NAFTA D. ASEAN Câu 13 Hậu quả lớn nhất của toàn cầu hoá kinh tế là A. gia tăng khoảng cách giàu nghèo B. làm ô nhiễm môi trường tự nhiên C. tác động xấu đến môi trường xã hội D. làm tăng cường các hoạt động tội phạm Câu 14 Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU? A. Pháp B. Anh C. Thụy Điển D. Đức. Câu 15 Quốc gia nào ở châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập EU? A. Áo B. PhầnLan C. Thuỵ Điển D. Thụy Sĩ {- Xem đầy đủ nội dung tại Xem online hoặc Tải về -} II. Thi trắc nghiệm trực tuyến đề thi THPT QG môn Địa lý năm 2018 Ngoài việc hỗ trợ các em tham khảo tư liệu về đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018, HỌC247 gửi đến các em ôn thi THPT QG một số đề thi thử trắc nghiệm trực tuyến dưới đây, các em có thể tự đánh giá và kiểm tra kiến thức của mình qua một số đề sau Đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018 - THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1 Đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018 - THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 2 Đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018 - THPT Chuyên Thái Bình lần 1 Đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018 - THPT Chuyên Thái Bình lần 2 Đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018 - THPT Chuyên Hạ Long Quảng Ninh Trên đây là trích dẫn một số đề thi môn Địa lý trong bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2018. Để theo dõi được trọn bộ 5 đề và đáp án gợi ý các em vui lòng đăng nhập website chọn Xem online hoặc Tải về. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong kì thi!
Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018, trường THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc Lần 1 Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018, trường THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc Lần 1 là bộ tài liệu hay dành cho các bạn học sinh tham khảo để học tốt hơn môn Địa lý 12 và có kết quả cao trong kỳ thi THPT quốc gia.
Chi tiết đề tham khảo môn Địa lý ôn thi thử THPT quốc gia năm 2018 - Mã đề 311BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨCĐề thi có 05 trangKỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 311 Câu 41. Nước ta nằm ởA. trung tâm của bán đảo Đông Dương. B. khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa. C. trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc. D. vùng không có các thiên tai bão, lũ 42. Tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về quặng sắt để phát triển công nghiệp luyện kim đen? .A. Quảng Bình. B. Hà Tĩnh. C. Nghệ An. D. Quảng 43. Hướng chính của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ làA. bắc - nam. B. tây bắc - đông nam. C. vòng cung. D. tây - 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4 - 5, cho biết khu kinh tế ven biển Vân Phong thuộc tỉnh nào sau đây?A. Bình Thuận. B. Ninh Thuận. C. Khánh Hòa. D. Phú 45. Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải làA. năng lượng. B. luyện kim màu. C. cơ khí - điện tử. D. vật liệu xây 46. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với cả Lào và Campuchia?A. Gia Lai B. Kon Tum. C. Đắk Lắk D. Quảng 47. So với yêu cầu phát triển đất nước trong giai đoạn hiện nay, tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta diễn raA. còn chậm và chưa đáp ứng được. B. khá nhanh nhưng chưa đáp ứng. C. khá nhanh và đã đáp ứng được. D. còn chậm nhưng đáp ứng 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?A. Sông Thu Bồn. B. Sông Thái Bình. C. Sông Mã. D. Sông 49. Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?A. Bão. B. Lũ quét. C. Hạn hán. D. Động 50. Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?A. Có thế mạnh tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng. B. Chất lượng nguồn lao động cao đứng đầu cả nước. C. Ở vị trí chuyển tiếp giữa các vùng phía bắc và phía nam. D. Là cửa ngõ thông ra biển của Tây Nguyên và Nam 51. Ngành giao thông vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay?A. Đường bộ. B. Đường sắt. C. Đường biển. D. Hàng 52. Dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước ta?A. Nguồn lao động dồi dào. B. Có nhiều việc làm mới. C. Thu nhập người dân tăng. D. Chất lượng lao động 53. Các tỉnh thuộc Tây Bắc của Trung du và miền núi Bắc Bộ làA. Sơn La, Lai Châu, Thái Nguyên. B. Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình. C. Điện Biên, Tuyên Quang, Cao Bằng. D. Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng 54. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào sau đây?A. Nam Bộ. B. Tây Nguyên. C. Nam Trung Bộ. D. Bắc Trung 55. Cho bảng số liệuLƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HUẾ VÀ TP. HỒ CHÍ MINH Đơn vị mmThángIIIIIIIVVVIVIIVIIIIXXXIXIIHuế161,362,647,151,682,1116,795,3104,0473,4795,6580,6297,4TP. Hồ Chí Minh13,84,110,550,4218,4311,7293,70269,8327,1266,7116,548,3Nguồn Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Huế và TP. Hồ Chí Minh?A. Mùa mưa ở Huế từ tháng VIII - I, ở TP. Hồ Chí Minh từ tháng 9 - XI. B. Tháng có mưa lớn nhất ở Huế là tháng 1, ở TP. Hồ Chí Minh tháng IX. C. Tháng có mưa nhỏ nhất ở Huế là tháng III, ở TP. Hồ Chí Minh tháng II. D. Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần TP. Hồ Chí 56. Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay?A. Có sự chuyển dịch rõ rệt. B. Tương đối đa dạng. C. Có các ngành trọng điểm. D. Tập trung một số 57. Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là doA. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển. B. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt. C. mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh. D. phần lớn đồng bằng nằm ở chân 58. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Tuyên Quang nằm trên sông nào sau đây? .A. Sông Đà. B. Sông Chu. C. Sông Cả. D. Sông 59. Khu vực đồi núi của nước ta không phải là nơi cóA. xói mòn và trượt lở đất nhiều. B. nhiều hẻm vực, lắm sông suối. C. địa hình dốc, bị chia cắt mạnh. D. hạn hán, ngập lụt thường 60. Để phòng chống khô hạn ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất làA. thực hiện tốt công tác dự báo. B. xây dựng các công trình thủy lợi. C. chuyển đổi cơ cấu mùa vụ. D, tạo ra các giống cây chịu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế biển của nước ta?A. Khu du lịch Hạ Long - Cát Bà - Đồ Sơn thuộc tỉnh Quảng Ninh. B. Nghề làm muối phát triển mạnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Hầu hết các tỉnh và thành phố ở ven biển đều có cảng. D. Việc đánh bắt xa bờ được đẩy mạnh đầu tư phát 62. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chủ yếu của nguồn lao động nước ta?A. Tính kỉ luật của người lao động rất cao. B. Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp. C. Lực lượng lao động trình độ cao còn ít. D. Chất lượng ngày càng được nâng 63. Tây Nguyên là vùng đứng đầu cả nước vềA. diện tích cây cà phê. B. diện tích cây ăn quả. C. sản lượng cây cao su. D. trữ năng thủy 64. Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp nước ta?A. Tài nguyên đất đai đa dạng. B. Khí hậu phân hóa đa dạng. C. Địa hình chủ yếu là đồi núi. D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. Câu 65. Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Tây Nguyên?A. Có hai mùa mưa, khô rõ rệt. B. Các cao nguyên badan xếp tầng. C. Đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ. D. Thiếu nước trong mùa 66. Sự khác nhau về thiên nhiên của sườn Đông Trường Sơn và vùng Tây Nguyên chủ yếu là do tác động củaA. gió mùa với hướng của dãy núi Trường Sơn. B. gió mùa với độ cao của dãy núi Trường Sơn. C. Tín phong bán cầu Bắc với hướng của dãy Bạch Mã. D. Tín phong bán cầu Nam với độ cao của dãy Bạch 67. Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích cực, chủ yếu do tác động củaA. tài nguyên thiên nhiên phong phú. B. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. C. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng. D. nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật 68. Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ làA. trồng rừng làm nguyên liệu giấy. B. trồng rừng phòng hộ ven biển. C. khai thác đi đôi với tu bổ rừng. D. chế biến gỗ và lâm sản 69. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?A. Kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu. B. Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm. C. Thị trường được mở rộng và đa dạng hóa. D. Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trường 70. Cho biểu đồ về cây công nghiệp của nước ta qua các năm Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?A. Cơ cấu giá trị sản xuất cây công nghiệp của nước ta qua các năm. B. Giá trị sản xuất cây công nghiệp của nước ta qua các năm. C. Diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm. D. Tốc độ tăng diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm. Câu 71. Cho biểu đồ sau CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THEO NHÓM HÀNG, NĂM 2000 VÀ 2014 %Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015 và Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng giá trị xuất khẩu của các nhóm hàng ở nước ta năm 2014 so với năm 2000?A. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng. Hàng nông - lâm - thủy sản giảm. B. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng. C. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng. D. Hàng nông - lâm - thủy sản giảm. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp 72. Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?A. Quy mô dân số lớn. B. Gia tăng cơ học cao. C. Cơ cấu dân số già. D. Tuổi thọ ngày càng 73. Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?A. Các sự cố về môi trường. B. Tác động của thiên tai. C. Liên doanh với nước ngoài. D. Thu hồi khí đồng 74. Cho bảng số liệuMỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2014Năm2010201220132014Than sạch nghìn tấn44 83542 08341 06441 086Dầu thô nghìn tấn15 01416 73916 70517 392Điện triệu kWh91 722115 147124 454141 250Nguồn Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của các sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2010 - 2014?A. Dầu thô tăng, điện giảm. B. Dầu thô giảm, than sạch tăng. C. Điện tăng nhanh hơn dầu thô. D. Than sạch, dầu thô và điện đều tăng. Câu 75. Việc phát triển các nhà máy điện sử dụng than làm nhiên liệu ở nước ta chủ yếu gây ra vấn đề môi trường nào sau đây?A. Ô nhiễm nước ngầm. B. Ô nhiễm không khí. C. Ô nhiễm đất đai. D. Ô nhiễm nước 76. Nguyên nhân nào sau đây làm cho tháng mưa lớn nhất ở Nam Bộ nước ta đến muộn hơn So với Bắc Bộ?A. Dải hội tụ nhiệt đới hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn. B. Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến Nam Bộ sớm hơn. C. Vị trí Nam Bộ xa chí tuyến Bắc và gần xích đạo hơn. D. Gió mùa Tây Nam kết thúc hoạt động ở Nam Bộ muộn 77. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ?A. Tạo ra những thay đổi trong phân bố dân cư. B. Giúp đẩy mạnh sự giao lưu với các vùng khác. C. Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên, môi trường. D. Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh 78. Cho bảng số liệuGIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2014 Đơn vị triệu đô la MỹNăm2010201220132014Khu vực kinh tế trong nước33 084,342 277,243 882,749 037,3Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài39 152,472 252,088 150,2101 179,8Nguồn Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2010 - 2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?A. Miền. B. Tròn. C. Đường. D. 79. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian khai thác thủy sản ở nước ta trong năm làA. nguồn lợi thủy sản bị suy giảm. B. có nhiều đoạn bờ biển bị sạt lở. C. có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc. D. môi trường ven biển bị ô 80. Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng làA. thiếu nguyên liệu tại chỗ. B. có mật độ dân số cao. C. cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến. D. cơ sở hạ tầng còn hạn HẾT -Đáp án gợi ý - Mã đề 31141B51C61A71C42B52A62A72A43C53B63A73A44C54C64B74C45B55D65C75B46B56D66A76A47A57A67B77C48A58D68C78A49B59D69A79C50B60B70C80A
đề thi thử môn địa lý 2018